Mã ICD-10 L08 — Nhiễm trùng khu trú khác của da và/ hoặc mô dưới da

L08 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhiễm trùng khu trú khác của da và/ hoặc mô dưới da, tiếng Anh là Other local infections of skin and subcutaneous tissue. Mã này nằm trong nhóm L00-L08 — Nhiễm trùng da và mô dưới da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm trùng khu trú khác của da và mô dưới da”.

L08mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
L00-L08nhóm bệnh
XIIchương ICD-10

4 mã chi tiết của L08

Từ L08.0 đến L08.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
L08.0 Viêm da mủ Pyoderma
L08.1 Bệnh viêm đỏ nếp kẽ do vi khuẩn [Erythrasma] · tên cũ: Bệnh ErythrasmaErythrasma
L08.8 Nhiễm trùng khu trú xác định khác ở da và/ hoặc mô dưới da · tên cũ: Các nhiễm trùng khu trú ở da và tổ chức dưới da đặc hiệu khácOther specified local infections of skin and subcutaneous tissue
L08.9 Nhiễm trùng khu trú ở da và/ hoặc mô dưới da, không xác định · tên cũ: Các nhiễm trùng khu trú ở da và tổ chức dưới da không đặc hiệuLocal infection of skin and subcutaneous tissue, unspecified

Ghi chú phân loại của mã L08

Hướng dẫn mã hóa: Viêm da: hoại thư có mủ nhiễm trùng nung mủ Loại trừ: viêm da mủ hoại thư (L88)

Coding Guidance: Dermatitis: gangrenosa purulent septic suppurative Excl.: pyoderma gangrenosum (L88)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
L08Nhiễm trùng khu trú khác của da và/ hoặc mô dưới daNhiễm trùng khu trú khác của da và mô dưới da
L08.1Bệnh viêm đỏ nếp kẽ do vi khuẩn [Erythrasma]Bệnh Erythrasma
L08.8Nhiễm trùng khu trú xác định khác ở da và/ hoặc mô dưới daCác nhiễm trùng khu trú ở da và tổ chức dưới da đặc hiệu khác
L08.9Nhiễm trùng khu trú ở da và/ hoặc mô dưới da, không xác địnhCác nhiễm trùng khu trú ở da và tổ chức dưới da không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã L08

43 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ban | có mụn mủ (Rash | pustular)
  • Ban có mủ (Pustular rash)
  • Bệnh Erythrasma (Erythrasma)
  • Bệnh mủ da KPLNK (Pyoderma, pyodermia NEC)
  • Bệnh mủ da KPLNK | sùi (Pyoderma, pyodermia NEC | vegetans)
  • Mụn mủ (Ecthyma)
  • Mụn mủ (không ác tính) (Pustule (nonmalignant))
  • Mụn mủ | hoại thư (Ecthyma | gangrenosum)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bàn chân (da) (Infection, infected (opportunistic) | foot (skin))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | chân (Infection, infected (opportunistic) | leg (skin) NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | da (khu trú) (do tụ cầu) (do liên cầu) (Infection, infected (opportunistic) | skin (local) (staphylococcal) (streptococcal))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | gối (khớp) KPLNK | da KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | knee (joint) NEC | skin NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | háng (khớp) KPLNK | da KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | hip (joint) NEC | skin NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | khu trú, da (do tụ cầu) (do liên cầu) (Infection, infected (opportunistic) | local, skin (staphylococcal) (streptococcal))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | khu trú, da (do tụ cầu) (do liên cầu) | đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | local, skin (staphylococcal) (streptococcal) | specified NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | mô dưới da, khu trú (Infection, infected (opportunistic) | subcutaneous tissue, local)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | mông (da) (Infection, infected (opportunistic) | buttocks (skin))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | ngón chân (da) (Infection, infected (opportunistic) | toe (skin))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | ngón tay (da) (Infection, infected (opportunistic) | finger (skin))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | rốn (Infection, infected (opportunistic) | navel)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | vai (khớp) KPLNK | da KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | shoulder (joint) NEC | skin NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | xoang (phụ) (mạn tính) (mũi) | da KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | sinus (accessory) (chronic) (nasal) | skin NEC)
  • Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | da | nhiễm trùng (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | skin | infected)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | da | nung mủ (Lesion (nontraumatic) | skin | suppurative)
  • Viêm da | (thuộc) cầu khuẩn mủ (Dermatitis | pyococcal)
  • Viêm da | hoại thư, hoại thư của trẻ em (Dermatitis | gangrenosa, gangrenous infantum)
  • Viêm da | mủ (Dermatitis | purulent)
  • Viêm da | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Dermatitis | septic)
  • Viêm da | nung mủ (Dermatitis | suppurative)
  • Viêm da | sinh mủ (Dermatitis | pyogenica)
  • Viêm da mủ (Pyodermatitis)
  • Viêm da mủ | sùi (Pyodermatitis | vegetans)
  • Viêm ngón (Dactylitis)
  • Viêm quanh nang lông (Perifolliculitis)
  • Viêm rốn (bẩm sinh) (trẻ sơ sinh) (có chảy máu nhẹ) | không ở trẻ sơ sinh (Omphalitis (congenital) (newborn) (with mild hemorrhage) | not of newborn)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | chân KPLNK (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | leg NEC)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | da (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | skin)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | mô dưới da (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | subcutaneous tissue)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | mô quầng vú KPLNK (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | areolar tissue NEC)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | rốn (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | navel)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | tầng sinh môn (nữ) (nam) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | perineum (female) (male))
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | vùng mang tai (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | parotid region)
  • Xoang | nhiễm trùng, da KPLNK (Sinus | infected, skin NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm L00-L08 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
L01Bệnh chốc
L02Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt
L03Viêm mô bào
L04Viêm hạch bạch huyết cấp tính
L05U nang lông

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã L08 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã L08 là "Nhiễm trùng khu trú khác của da và/ hoặc mô dưới da", tên tiếng Anh là "Other local infections of skin and subcutaneous tissue", thuộc nhóm L00-L08 — Nhiễm trùng da và mô dưới da của chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.

Mã L08 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã L08 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: L08.0 (Viêm da mủ); L08.1 (Bệnh viêm đỏ nếp kẽ do vi khuẩn [Erythrasma]); L08.8 (Nhiễm trùng khu trú xác định khác ở da và/ hoặc mô dưới da); L08.9 (Nhiễm trùng khu trú ở da và/ hoặc mô dưới da, không xác định).

Tên bệnh của mã L08 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã L08 là "Nhiễm trùng khu trú khác của da và/ hoặc mô dưới da", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nhiễm trùng khu trú khác của da và mô dưới da". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ