Mã ICD-10 L02 — Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt
Mã L02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt, tiếng Anh là Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle. Mã này nằm trong nhóm L00-L08 — Nhiễm trùng da và mô dưới da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Áp xe da, nhọt, nhọt cụm”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
7 mã chi tiết của L02
Từ L02.0 đến L02.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L02.0 | Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở mặt · tên cũ: Áp xe da, nhọt và nhọt cụm ở mặt | Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle of face |
| L02.1 | Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở cổ · tên cũ: Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở cổ | Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle of neck |
| L02.2 | Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở thân · tên cũ: Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở thân | Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle of trunk |
| L02.3 | Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở mông · tên cũ: Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở mông | Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle of buttock |
| L02.4 | Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở chi · tên cũ: Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở chi | Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle of limb |
| L02.8 | Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở vị trí khác · tên cũ: Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở vị trí khác | Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle of other sites |
| L02.9 | Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt, không xác định · tên cũ: Áp xe da, nhọt, nhọt cụm không đặc hiệu | Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã L02
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tai ngoài (H60.0) mi mắt (H00.0) đầu [bất kỳ phần nào, ngoại trừ mặt] (L02.8) thuộc tuyến lệ: tuyến (H04.0) ống (H04.3) miệng (K12.2) mũi (J34.0) hốc mắt (H05.0) hàm dưới (K12.2)
Coding Guidance: Excl.: ear, external (H60.0) eyelid (H00.0) head [any part, except face] (L02.8) lacrimal: gland (H04.0) passages (H04.3) mouth (K12.2) nose (J34.0) orbit (H05.0) submandibular (K12.2)
Hướng dẫn mã hóa: Thành bụng Lưng [bất kỳ phần nào, ngoại trừ mông] Thành ngực Bẹn Tầng sinh môn Rốn Loại trừ: vú (N61) háng (L02.4) viêm rốn ở trẻ sơ sinh (P38)
Coding Guidance: Abdominal wall Back [any part, except buttock] Chest wall Groin Perineum Umbilicus Excl.: breast (N61) hip (L02.4) omphalitis of newborn (P38)
Hướng dẫn mã hóa: Vùng mông Loại trừ: u nang lông có áp xe (L05.0)
Coding Guidance: Gluteal region Excl.: pilonidal cyst with abscess (L05.0)
Hướng dẫn mã hóa: Nách Háng Vai
Coding Guidance: Axilla Hip Shoulder
Hướng dẫn mã hóa: Đầu [bất cứ phần nào, ngoại trừ mặt] Da đầu
Coding Guidance: Head [any part, except face] Scalp
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhọt không xác định khác
Coding Guidance: Furunculosis NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L02 | Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt | Áp xe da, nhọt, nhọt cụm |
| L02.0 | Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở mặt | Áp xe da, nhọt và nhọt cụm ở mặt |
| L02.1 | Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở cổ | Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở cổ |
| L02.2 | Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở thân | Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở thân |
| L02.3 | Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở mông | Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở mông |
| L02.4 | Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở chi | Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở chi |
| L02.8 | Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở vị trí khác | Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở vị trí khác |
| L02.9 | Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt, không xác định | Áp xe da, nhọt, nhọt cụm không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã L02
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | L02 — Bệnh da nhiễm khuẩn | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã L02
73 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (hố) dưới đòn, (hố) dưới xương đòn (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | infraclavicular (fossa))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thuộc) cổ (nghĩa là cổ) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | cervical (meaning neck))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thuộc) đường dò KPLNK, (thuộc) đường rò KPLNK (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | fistulous NEC)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thuộc) thắt lưng (do lao) | không do lao (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | lumbar (tuberculous) | nontuberculous)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (vùng) bẹn (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | inguinal (region))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (vùng) chậu (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | iliac (region))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (vùng) cổ (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | neck (region))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (vùng) hông, háng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | hip (region))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (vùng) mông (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | gluteal (region))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (vùng) thắt lưng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | loin (region))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | bàn chân (phần bất kỳ) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | foot (any part))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | bàn tay (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | hand)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | bẹn (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | groin)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cằm (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | chin)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | da (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | cutaneous)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | đầu KPLNK (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | head NEC)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | gót chân (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | heel)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | má (ngoài) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | cheek (external))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | mặt (phần bất kỳ, ngoại trừ tai, mắt và mũi) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | face (any part, except ear, eye and nose))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | mô liên kết KPLNK (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | connective tissue NEC)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | mu, gò mu (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | mons pubis)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ngón tay (bất kỳ) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | finger (any))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ngực | thành ngực (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | chest | wall)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | rốn (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | navel)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | trán (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | forehead)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | vùng đùi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | femoral (region))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (hố) trên đòn, (hố) trên xương đòn (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | supraclavicular (fossa))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (sự) tróc vảy, bong vảy KPLNK (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | sloughing NEC)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thuộc) (vùng) ngực (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | pectoral (region))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thuộc) khoeo chân, (thuộc) nhượng chân (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | popliteal)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (vùng) dưới hàm, dưới hàm trên (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | submaxillary (region))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (vùng) nách, hố nách (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | axilla (region))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (vùng) vai (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | shoulder (region))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | bụng, thuộc bụng | thành (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | abdomen, abdominal | wall)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cánh tay (phần bất kỳ) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | arm (any part))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | chân (phần bất kỳ) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | leg (any part))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | chi (dưới) (trên) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | limb (lower) (upper))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cổ chân, mắt cá chân (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | ankle)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cổ tay (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | wrist)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | da (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | skin)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | da đầu (phần bất kỳ) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | scalp (any part))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | dưới cằm (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | submental)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | dưới cân Galeal, dưới cân da đầu (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | subgaleal)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | dưới da (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | subcutaneous)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | đáy chậu, tầng sinh môn (nông, bề mặt) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | perineum, perineal (superficial))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | đùi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | thigh)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | gan bàn tay, lòng bàn tay (khoang) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | palmar (space))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | gối (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | knee)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | khoảng da (liên ngón) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | web space)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | khoang trước khuỷu; trước gân trụ (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | antecubital space)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | loét sâu rộng KPLNK (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | phagedenic NEC)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | lưng (phần bất kỳ, ngoại trừ mông) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | back (any part, except buttock))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | mông (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | buttock)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ngón chân (bất kỳ) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | toe (any))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ngón tay cái (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | thumb)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | nguy hại, ác tính KPLNK (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | pernicious NEC)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | nung mủ KPLNK (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | suppurative NEC)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | rốn (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | umbilicus)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | thái dương (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | temple)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | thân mình (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | trunk)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | trước xương bánh chè (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | prepatellar)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | vị trí đặc hiệu KPLNK (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | specified site NEC)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | vỡ (tự phát) KPLNK (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | rupture (spontaneous) NEC)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | vùng đỉnh (da đầu) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | parietal region (scalp))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | vùng KPLNK (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | regional NEC)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | vùng thái dương (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | temporal region)
- Bệnh nhọt (Furunculosis)
- Bong vảy (nhiều) (gây loét sâu rộng) (da) | áp xe (Sloughing (multiple) (phagedena) (skin) | abscess)
- Cụm nhọt, Nhọt cụm (Carbuncle)
- Nhiễm khuẩn | lỡ, loét (Septic | sore)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng | khu trú, da (Infection, infected (opportunistic) | septic | localized, skin)
- Nhọt (Boil)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L00-L08 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm L00-L08, tra cứu mã bệnh ICD-10.
