Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 L02 — Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt
Mã L02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt, tiếng Anh là Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle. Mã này nằm trong nhóm L00-L08 — Nhiễm trùng da và mô dưới da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Áp xe da, nhọt, nhọt cụm”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
L02mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
L00-L08nhóm bệnh
XIIchương ICD-10
7 mã chi tiết của L02
Từ L02.0 đến L02.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
L02.0
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở mặt · tên cũ: Áp xe da, nhọt và nhọt cụm ở mặt
Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle of face
L02.1
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở cổ · tên cũ: Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở cổ
Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle of neck
L02.2
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở thân · tên cũ: Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở thân
Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle of trunk
L02.3
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở mông · tên cũ: Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở mông
Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle of buttock
L02.4
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở chi · tên cũ: Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở chi
Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle of limb
L02.8
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở vị trí khác · tên cũ: Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở vị trí khác
Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle of other sites
L02.9
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt, không xác định · tên cũ: Áp xe da, nhọt, nhọt cụm không đặc hiệu
Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle, unspecified
Ghi chú phân loại của mã L02
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tai ngoài (H60.0) mi mắt (H00.0) đầu [bất kỳ phần nào, ngoại trừ mặt] (L02.8) thuộc tuyến lệ: tuyến (H04.0) ống (H04.3) miệng (K12.2) mũi (J34.0) hốc mắt (H05.0) hàm dưới (K12.2)
Hướng dẫn mã hóa: Thành bụng Lưng [bất kỳ phần nào, ngoại trừ mông] Thành ngực Bẹn Tầng sinh môn Rốn Loại trừ: vú (N61) háng (L02.4) viêm rốn ở trẻ sơ sinh (P38)
Coding Guidance: Abdominal wall Back [any part, except buttock] Chest wall Groin Perineum Umbilicus Excl.: breast (N61) hip (L02.4) omphalitis of newborn (P38)
Hướng dẫn mã hóa: Vùng mông Loại trừ: u nang lông có áp xe (L05.0)
Coding Guidance: Gluteal region Excl.: pilonidal cyst with abscess (L05.0)
Hướng dẫn mã hóa: Nách Háng Vai
Coding Guidance: Axilla Hip Shoulder
Hướng dẫn mã hóa: Đầu [bất cứ phần nào, ngoại trừ mặt] Da đầu
Coding Guidance: Head [any part, except face] Scalp
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhọt không xác định khác
Coding Guidance: Furunculosis NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
L02
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt
Áp xe da, nhọt, nhọt cụm
L02.0
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở mặt
Áp xe da, nhọt và nhọt cụm ở mặt
L02.1
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở cổ
Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở cổ
L02.2
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở thân
Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở thân
L02.3
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở mông
Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở mông
L02.4
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở chi
Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở chi
L02.8
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở vị trí khác
Áp xe da, nhọt, nhọt cụm ở vị trí khác
L02.9
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt, không xác định
Áp xe da, nhọt, nhọt cụm không đặc hiệu
Danh mục pháp lý liên quan đến mã L02
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
Danh mục
Ý nghĩa
Mã trong danh mục
Văn bản
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa
Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã L02 là "Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt", tên tiếng Anh là "Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle", thuộc nhóm L00-L08 — Nhiễm trùng da và mô dưới da của chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.
Mã L02 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã L02 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: L02.0 (Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở mặt); L02.1 (Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở cổ); L02.2 (Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở thân); L02.3 (Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở mông); L02.4 (Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở chi); L02.8 (Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở vị trí khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã L02 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã L02 là "Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Áp xe da, nhọt, nhọt cụm". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
Bệnh mã L02 có được hưởng chế độ gì không?
Mã L02 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.