Mã ICD-10 J70 — Bệnh hô hấp do tác nhân bên ngoài khác

J70 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh hô hấp do tác nhân bên ngoài khác, tiếng Anh là Respiratory conditions due to other external agents. Mã này nằm trong nhóm J60-J70 — Bệnh phổi do tác nhân bên ngoài, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh hô hấp do nguyên nhân ngoại sinh khác”.

J70mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
J60-J70nhóm bệnh
Xchương ICD-10

7 mã chi tiết của J70

Từ J70.0 đến J70.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J70.0 Biểu hiện cấp tính ở phổi do xạ trị · tên cũ: Biểu hiện cấp tính ở phổi do phóng xạAcute pulmonary manifestations due to radiation
J70.1 Biểu hiện mạn tính và biểu hiện khác ở phổi do xạ trị · tên cũ: Biểu hiện mạn tính và biểu hiện khác ở phổi do phóng xạChronic and other pulmonary manifestations due to radiation
J70.2 Rối loạn phổi mô kẽ cấp tính do thuốc · tên cũ: Bệnh phổi mô kẽ cấp tính do thuốcAcute drug- induced interstitial lung disorders
J70.3 Rối loạn phổi mô kẽ mạn tính do thuốc · tên cũ: Bệnh phổi mô kẽ mạn tính do thuốcChronic drug- induced interstitial lung disorders
J70.4 Rối loạn phổi mô kẽ do thuốc, không xác định · tên cũ: Bệnh phổi mô kẽ do thuốc, không xác địnhDrug- induced interstitial lung disorders, unspecified
J70.8 Bệnh lý hô hấp do tác nhân bên ngoài xác định khác · tên cũ: Bệnh lý hô hấp do nguyên nhân ngoại sinh xác định khácRespiratory conditions due to other specified external agents
J70.9 Bệnh lý hô hấp do tác nhân bên ngoài không xác định · tên cũ: Bệnh lý hô hấp do các nguyên nhân ngoại sinh không xác địnhRespiratory conditions due to unspecified external agent

Ghi chú phân loại của mã J70

Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi do xạ trị

Coding Guidance: Radiation pneumonitis

Hướng dẫn mã hóa: Xơ phổi do xạ trị

Coding Guidance: Fibrosis of lung following radiation

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J70Bệnh hô hấp do tác nhân bên ngoài khácBệnh hô hấp do nguyên nhân ngoại sinh khác
J70.0Biểu hiện cấp tính ở phổi do xạ trịBiểu hiện cấp tính ở phổi do phóng xạ
J70.1Biểu hiện mạn tính và biểu hiện khác ở phổi do xạ trịBiểu hiện mạn tính và biểu hiện khác ở phổi do phóng xạ
J70.2Rối loạn phổi mô kẽ cấp tính do thuốcBệnh phổi mô kẽ cấp tính do thuốc
J70.3Rối loạn phổi mô kẽ mạn tính do thuốcBệnh phổi mô kẽ mạn tính do thuốc
J70.4Rối loạn phổi mô kẽ do thuốc, không xác địnhBệnh phổi mô kẽ do thuốc, không xác định
J70.8Bệnh lý hô hấp do tác nhân bên ngoài xác định khácBệnh lý hô hấp do nguyên nhân ngoại sinh xác định khác
J70.9Bệnh lý hô hấp do tác nhân bên ngoài không xác địnhBệnh lý hô hấp do các nguyên nhân ngoại sinh không xác định

Từ khoá dẫn tới mã J70

26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | cấp tính hoặc bán cấp KPLNK | do | bức xạ (Disease, diseased | respiratory (tract) | acute or subacute NEC | due to | radiation)
  • Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | cấp tính hoặc bán cấp KPLNK | do | tác nhân bên ngoài (Disease, diseased | respiratory (tract) | acute or subacute NEC | due to | external agent)
  • Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | cấp tính hoặc bán cấp KPLNK | do | tác nhân bên ngoài | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | respiratory (tract) | acute or subacute NEC | due to | external agent | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | do | tác nhân bên ngoài (Disease, diseased | respiratory (tract) | due to | external agent)
  • Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | do | tác nhân bên ngoài | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | respiratory (tract) | due to | external agent | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | mạn tính KPLNK | do | bức xạ (Disease, diseased | respiratory (tract) | chronic NEC | due to | radiation)
  • Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | mạn tính KPLNK | do | tác nhân bên ngoài (Disease, diseased | respiratory (tract) | chronic NEC | due to | external agent)
  • Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | mạn tính KPLNK | do | tác nhân bên ngoài | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | respiratory (tract) | chronic NEC | due to | external agent | specified NEC)
  • Phù, phù nề | phổi (cấp tính) | do | bức xạ (Edema, edematous | lung (acute) | due to | radiation)
  • Phù, phù nề | phổi (cấp tính) | do | tác nhân bên ngoài (Edema, edematous | lung (acute) | due to | external agent)
  • Phù, phù nề | phổi (cấp tính) | do | tác nhân bên ngoài | đặc hiệu KPLNK (Edema, edematous | lung (acute) | due to | external agent | specified NEC)
  • Phù, phù nề | phổi (cấp tính) | mạn tính | do | tác nhân bên ngoài (Edema, edematous | lung (acute) | chronic | due to | external agent)
  • Phù, phù nề | phổi (cấp tính) | mạn tính | do | tác nhân bên ngoài | đặc hiệu KPLNK (Edema, edematous | lung (acute) | chronic | due to | external agent | specified NEC)
  • Rối loạn (của) | phổi, kẽ, do thuốc (Disorder (of) | lung, interstitial, drug- induced)
  • Rối loạn (của) | phổi, kẽ, do thuốc | cấp tính (Disorder (of) | lung, interstitial, drug- induced | acute)
  • Rối loạn (của) | phổi, kẽ, do thuốc | mạn tính (Disorder (of) | lung, interstitial, drug- induced | chronic)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | bức xạ (chẩn đoán) (bụi phóng xạ) (hồng ngoại) (nguồn tự nhiên) (điều trị) (đánh dấu) (cực tím) (X quang) KPLNK | các biểu hiện ở phổi | cấp tính (Effect, adverse NEC | radiation (diagnostic) (fallout) (infrared) (natural source) (therapeutic) (tracer) (ultraviolet) (X- ray) NEC | pulmonary manifestations | acute)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | bức xạ (chẩn đoán) (bụi phóng xạ) (hồng ngoại) (nguồn tự nhiên) (điều trị) (đánh dấu) (cực tím) (X quang) KPLNK | các biểu hiện ở phổi | mạn tính (Effect, adverse NEC | radiation (diagnostic) (fallout) (infrared) (natural source) (therapeutic) (tracer) (ultraviolet) (X- ray) NEC | pulmonary manifestations | chronic)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | bức xạ (chẩn đoán) (bụi phóng xạ) (hồng ngoại) (nguồn tự nhiên) (điều trị) (đánh dấu) (cực tím) (X quang) KPLNK | viêm phổi (Effect, adverse NEC | radiation (diagnostic) (fallout) (infrared) (natural source) (therapeutic) (tracer) (ultraviolet) (X- ray) NEC | pneumonitis)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | bức xạ (chẩn đoán) (bụi phóng xạ) (hồng ngoại) (nguồn tự nhiên) (điều trị) (đánh dấu) (cực tím) (X quang) KPLNK | xơ hoá phổi (Effect, adverse NEC | radiation (diagnostic) (fallout) (infrared) (natural source) (therapeutic) (tracer) (ultraviolet) (X- ray) NEC | fibrosis of lung)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | cấp tính hoặc bán cấp (có co thắt phế quản hoặc tắc nghẽn) | do | bức xạ (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | acute or subacute (with bronchospasm or obstruction) | due to | radiation)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | mạn tính | do | bức xạ, phóng xạ (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | chronic | due to | radiation)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bức xạ (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | radiation)
  • Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | bức xạ (Pneumonitis (acute) (primary) | radiation)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | hô hấp, trên | cấp tính, do bức xạ (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | respiratory, upper | acute, due to radiation)
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) | sau chiếu xạ (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial) | following radiation)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J60-J70 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J60Bệnh bụi phổi than nghề nghiệp
J61Bệnh bụi phổi amiăng và/ hoặc sợi khoáng khác
J62Bệnh bụi phổi silic
J63Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác
J64Bệnh bụi phổi không xác định
J66Bệnh đường thở do bụi hữu cơ cụ thể khác
J67Viêm phổi quá mẫn do bụi hữu cơ
J68Bệnh hô hấp do hít hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơi
J69Viêm phổi do chất rắn và/ hoặc chất lỏng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã J70 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J70 là "Bệnh hô hấp do tác nhân bên ngoài khác", tên tiếng Anh là "Respiratory conditions due to other external agents", thuộc nhóm J60-J70 — Bệnh phổi do tác nhân bên ngoài của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J70 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J70 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: J70.0 (Biểu hiện cấp tính ở phổi do xạ trị); J70.1 (Biểu hiện mạn tính và biểu hiện khác ở phổi do xạ trị); J70.2 (Rối loạn phổi mô kẽ cấp tính do thuốc); J70.3 (Rối loạn phổi mô kẽ mạn tính do thuốc); J70.4 (Rối loạn phổi mô kẽ do thuốc, không xác định); J70.8 (Bệnh lý hô hấp do tác nhân bên ngoài xác định khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã J70 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J70 là "Bệnh hô hấp do tác nhân bên ngoài khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh hô hấp do nguyên nhân ngoại sinh khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ