Mã J67 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm phổi quá mẫn do bụi hữu cơ, tiếng Anh là Hypersensitivity pneumonitis due to organic dust. Mã này nằm trong nhóm J60-J70 — Bệnh phổi do tác nhân bên ngoài, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm phổi tăng cảm do bụi hữu cơ”.
Từ J67.0 đến J67.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J67.0 | Bệnh phổi của người nông dân | Farmer lung |
| J67.1 | Bệnh phổi do bã mía | Bagassosis |
| J67.2 | Bệnh phổi ở người nuôi chim | Bird fancier lung |
| J67.3 | Bệnh phổi do xơ cây bần | Suberosis |
| J67.4 | Bệnh phổi của công nhân tiếp xúc với bào tử nấm từ mạch nha bị mốc · tên cũ: Bệnh phổi của công nhân tiếp xúc với mạch nha bị mốc | Maltworker lung |
| J67.5 | Bệnh bụi phổi của công nhân trồng nấm · tên cũ: Bệnh phổi của công nhân trồng nấm | Mushroom- worker lung |
| J67.6 | Bệnh bụi phổi của công nhân bóc vỏ cây thích [cây phong] · tên cũ: Bệnh phổi của công nhân bóc vỏ cây thích | Maple- bark- stripper lung |
| J67.7 | Bệnh phổi do máy làm ẩm và/ hoặc máy điều hoà không khí · tên cũ: Bệnh phổi do máy làm ẩm và máy điều hoà không khí | Air- conditioner and humidifier lung |
| J67.8 | Viêm phổi quá mẫn do bụi hữu cơ khác · tên cũ: Viêm phổi tăng cảm do bụi hữu cơ khác | Hypersensitivity pneumonitis due to other organic dusts |
| J67.9 | Viêm phổi quá mẫn do bụi hữu cơ không xác định · tên cũ: Viêm phổi tăng cảm do bụi hữu cơ không phân loại | Hypersensitivity pneumonitis due to unspecified organic dust |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh phổi của người thu hoạch ngũ cốc Bệnh phổ i củ a ngườ i cắ t cỏ Bệnh dị ứng do cỏ khô bị mốc
Coding Guidance: Harvester lung Haymaker lung Mouldy hay disease
Hướng dẫn mã hóa: Bụi bã mía gây: bệnh viêm phổi
Coding Guidance: Bagasse: disease pneumonitis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh (phổi) của người nuôi chim vẹt đuôi dài ở Úc Bệnh (phổi) của người nuôi chim bồ câu
Coding Guidance: Budgerigar fancier disease or lung Pigeon fancier disease or lung
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh phổi do xơ cây bần Bệnh bụi phổi quá mẫn do tiếp xúc với bụi bần mốc
Coding Guidance: Corkhandler disease or lung Corkworker disease or lung
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phế nang do nhiễm vi nấm Aspergillus clavatus
Coding Guidance: Alveolitis due to Aspergillus clavatus
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phế nang do Cryptostroma corticale Nhiễm Cryptostroma
Coding Guidance: Alveolitis due to Cryptostroma corticale Cryptostromosis
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phế nang dị ứng do nấm, vi khuẩn actinomyces ưa nhiệt và vi sinh vật khác phát triển trong hệ thống [điều hoà không khí] thông khí
Coding Guidance: Allergic alveolitis due to fungi, thermophilic actinomycetes and other organisms growing in ventilation [air- conditioning] systems
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh phổi của công nhân tiếp xúc với pho mát bị mốc Bệnh phổi của công nhân rang cà phê Bệnh phổi của công nhân tiếp xúc với bột cá dành để nuôi động vật Bệnh phổi của người tiếp xúc với lông động vật Bệnh phổi do tiếp xúc với mạt cưa gỗ đỏ bị mốc
Coding Guidance: Cheese- washer lung Coffee- worker lung Fishmeal- worker lung Furrier lung Sequoiosis
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phế nang dị ứng (ngoại sinh) không xác định khác Viêm phổi tăng cảm không xác định khác
Coding Guidance: Allergic alveolitis (extrinsic) NOS Hypersensitivity pneumonitis NOS
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J67 | Viêm phổi quá mẫn do bụi hữu cơ | Viêm phổi tăng cảm do bụi hữu cơ |
| J67.4 | Bệnh phổi của công nhân tiếp xúc với bào tử nấm từ mạch nha bị mốc | Bệnh phổi của công nhân tiếp xúc với mạch nha bị mốc |
| J67.5 | Bệnh bụi phổi của công nhân trồng nấm | Bệnh phổi của công nhân trồng nấm |
| J67.6 | Bệnh bụi phổi của công nhân bóc vỏ cây thích [cây phong] | Bệnh phổi của công nhân bóc vỏ cây thích |
| J67.7 | Bệnh phổi do máy làm ẩm và/ hoặc máy điều hoà không khí | Bệnh phổi do máy làm ẩm và máy điều hoà không khí |
| J67.8 | Viêm phổi quá mẫn do bụi hữu cơ khác | Viêm phổi tăng cảm do bụi hữu cơ khác |
| J67.9 | Viêm phổi quá mẫn do bụi hữu cơ không xác định | Viêm phổi tăng cảm do bụi hữu cơ không phân loại |
57 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm J60-J70 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| J60 | Bệnh bụi phổi than nghề nghiệp |
| J61 | Bệnh bụi phổi amiăng và/ hoặc sợi khoáng khác |
| J62 | Bệnh bụi phổi silic |
| J63 | Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác |
| J64 | Bệnh bụi phổi không xác định |
| J66 | Bệnh đường thở do bụi hữu cơ cụ thể khác |
| J68 | Bệnh hô hấp do hít hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơi |
| J69 | Viêm phổi do chất rắn và/ hoặc chất lỏng |
| J70 | Bệnh hô hấp do tác nhân bên ngoài khác |