Mã ICD-10 J63 — Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác
Mã J63 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác, tiếng Anh là Pneumoconiosis due to other inorganic dusts. Mã này nằm trong nhóm J60-J70 — Bệnh phổi do tác nhân bên ngoài, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
7 mã chi tiết của J63
Từ J63.0 đến J63.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J63.0 | Nhiễm bụi nhôm (ở phổi) · tên cũ: Nhiễm bụi nhôm (của phổi) | Aluminosis (of lung) |
| J63.1 | Bệnh xơ phổi do quặng bô- xít · tên cũ: Xơ hoá do quặng bô- xít (của phổi) | Bauxite fibrosis (of lung) |
| J63.2 | Bệnh bụi phổi do beryllium · tên cũ: Bụi phổi do beryllium | Berylliosis |
| J63.3 | Bệnh xơ phổi do than chì · tên cũ: Xơ phổi do than chì (của phổi) | Graphite fibrosis (of lung) |
| J63.4 | Bệnh bụi phổi sắt · tên cũ: Bệnh xơ phổi do sắt | Siderosis |
| J63.5 | Bệnh bụi phổi thiếc · tên cũ: Bệnh xơ phổi do thiếc | Stannosis |
| J63.8 | Bệnh phổi nghề nghiệp do bụi phổi vô cơ xác định khác | Pneumoconiosis due to other specified inorganic dusts |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J63.0 | Nhiễm bụi nhôm (ở phổi) | Nhiễm bụi nhôm (của phổi) |
| J63.1 | Bệnh xơ phổi do quặng bô- xít | Xơ hoá do quặng bô- xít (của phổi) |
| J63.2 | Bệnh bụi phổi do beryllium | Bụi phổi do beryllium |
| J63.3 | Bệnh xơ phổi do than chì | Xơ phổi do than chì (của phổi) |
| J63.4 | Bệnh bụi phổi sắt | Bệnh xơ phổi do sắt |
| J63.5 | Bệnh bụi phổi thiếc | Bệnh xơ phổi do thiếc |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã J63
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | J63 — Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã J63
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh bụi nhôm (ở phổi) (Aluminosis (of lung))
- Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | beryllium (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | beryllium)
- Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | bụi | vô cơ KPLNK (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | dust | inorganic NEC)
- Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | nhôm (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | aluminum)
- Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | quặng bauxite (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | bauxite)
- Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | than chì (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | graphite)
- Bệnh Shaver (Shaver' s disease)
- Bệnh xơ phổi do thiếc (Stannosis)
- Bụi phổi do beryllium (phổi) (Berylliosis (lung))
- Nhiễm sắt (phổi) (Siderosis (lung))
- Phổi của thợ hàn bằng hồ quang (Arc- welder 's lung)
- Phổi của thợ mỏ thiếc, (Tin- miner' s lung)
- Phổi thợ mỏ chì (Lead miner 's lung)
- Phổi thợ mỏ sắt (Iron- miner 's lung)
- U hạt | ở gan KPLNK | trong (do) | bệnh bụi phổi do beryllium (Granuloma | hepatic NEC | in (due to) | berylliosis)
- Xơ do than chì (của phổi) (Graphite fibrosis (of lung))
- Xơ hoá do quặng bô- xít (của phổi) (Bauxite fibrosis (of lung))
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) | do | quặng bauxite (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial) | due to | bauxite)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) | do | than chì (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial) | due to | graphite)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) | với | bệnh bụi nhôm (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial) | with | aluminosis)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) | với | bệnh bụi phổi do beryllium (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial) | with | berylliosis)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) | với | bệnh bụi phổi do sắt (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial) | with | siderosis)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) | với | bệnh bụi phổi do thiếc (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial) | with | stannosis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm J60-J70 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| J60 | Bệnh bụi phổi than nghề nghiệp |
| J61 | Bệnh bụi phổi amiăng và/ hoặc sợi khoáng khác |
| J62 | Bệnh bụi phổi silic |
| J64 | Bệnh bụi phổi không xác định |
| J66 | Bệnh đường thở do bụi hữu cơ cụ thể khác |
| J67 | Viêm phổi quá mẫn do bụi hữu cơ |
| J68 | Bệnh hô hấp do hít hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơi |
| J69 | Viêm phổi do chất rắn và/ hoặc chất lỏng |
| J70 | Bệnh hô hấp do tác nhân bên ngoài khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm J60-J70, tra cứu mã bệnh ICD-10.
