Mã ICD-10 J62 — Bệnh bụi phổi silic
Mã J62 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh bụi phổi silic, tiếng Anh là Pneumoconiosis due to dust containing silica. Mã này nằm trong nhóm J60-J70 — Bệnh phổi do tác nhân bên ngoài, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh bụi phổi do bụi silic”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
2 mã chi tiết của J62
Từ J62.0 đến J62.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J62.0 | Bệnh bụi phổi talc · tên cũ: Bệnh bụi phổi do bột talc | Pneumoconiosis due to talc dust |
| J62.8 | Bệnh bụi phổi silic khác · tên cũ: Bệnh bụi phổi do bụi khác chứa silic | Pneumoconiosis due to other dust containing silica |
Ghi chú phân loại của mã J62
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bụi phổi silic không xác định khác
Coding Guidance: Silicosis NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J62 | Bệnh bụi phổi silic | Bệnh bụi phổi do bụi silic |
| J62.0 | Bệnh bụi phổi talc | Bệnh bụi phổi do bột talc |
| J62.8 | Bệnh bụi phổi silic khác | Bệnh bụi phổi do bụi khác chứa silic |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã J62
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | J62 — Bệnh bụi phổi silic | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã J62
43 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh bụi calci phổi (Calcicosis)
- Bệnh bụi đá phổi (Chalicosis)
- Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | (bụi) (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | talc (dust))
- Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | bụi | hoá đá (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | dust | marble)
- Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | bụi | vôi (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | dust | lime)
- Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | diatomite (đát có nhiều tảo cát) (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | diatomite (diatomaceous earth))
- Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | kaolin, cao lanh (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | kaolin)
- Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | mica (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | mica)
- Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | người làm đã cối xay (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | millstone maker' s)
- Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | silica, silicate KPLNK (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | silica, silicate NEC)
- Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | thợ đá, thợ xây đá (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | stonemason' s)
- Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | thợ làm gốm (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | potter' s)
- Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | thợ mài, thợ xay (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | grinder' s)
- Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | thợ phun cát (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | sandblaster' s)
- Bệnh bụi phổi ở thợ làm đá cối xay (Millstone maker' s pneumoconiosis)
- Bệnh bụi silic phổi (biến chứng) (đơn thuần) (Silicosis, silicotic (complicated) (simple))
- Bệnh bụi silic- sắt phổi (Siderosilicosis)
- Bệnh bụi silicat sắt phổi (Silicosiderosis)
- Bệnh bụi talc (ở phổi) (Talcosis (pulmonary))
- Bệnh gannister (do silic) (Gannister disease)
- Bệnh, bị bệnh | (của) thợ đánh bóng kim loại (Disease, diseased | metal- polisher 's)
- Bệnh, bị bệnh | của thợ đẽo đá (Disease, diseased | stonemason 's)
- Bệnh, bị bệnh | ganister (Disease, diseased | ganister)
- Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | thợ đá, thợ xây đá (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | stonemason 's)
- Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | thợ làm gốm (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | potter 's)
- Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | thợ mài, thợ xay (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | grinder 's)
- Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | thợ phun cát (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | sandblaster 's)
- Hen, bệnh, phổi hoặc bệnh bụi phổi của thợ xây đá (Stonemason' s asthma, disease, lung or pneumoconiosis)
- Hen, phổi hoặc bệnh bụi phổi người phun cát (Sandblaster' s asthma, lung or pneumoconiosis)
- Kim loại | bệnh người đánh bóng (Metal | polisher' s disease)
- Phổi công nhân làm đá hoa cương (Granite worker 's lung)
- Phổi của người đẽo đá (Stonecutter' s lung)
- Phổi Mason (Mason 's lung)
- Phổi người đẽo đá hoặc thợ mỏ đá (Slate- dresser' s or slate- miner' s lung)
- Phổi thợ mài sắc hoặc bệnh bụi phổi của thợ mài sắc (Grinder 's lung or pneumoconiosis)
- Potter | hen phế quản, suyễn (Potter' s | asthma)
- Potter | phổi (Potter' s | lung)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) | do | bột talc (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial) | due to | talc)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) | do bệnh bụi silic phổi (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial) | silicotic)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) | với | bệnh bụi calci phổi (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial) | with | calcicosis)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) | với | bệnh bụi đá phổi (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial) | with | chalicosis)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) | với | bệnh bụi silic (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial) | with | silicosis)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) | với | bệnh gannister (đất sét chịu lửa có nhiều silic) (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial) | with | gannister disease)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm J60-J70 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| J60 | Bệnh bụi phổi than nghề nghiệp |
| J61 | Bệnh bụi phổi amiăng và/ hoặc sợi khoáng khác |
| J63 | Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác |
| J64 | Bệnh bụi phổi không xác định |
| J66 | Bệnh đường thở do bụi hữu cơ cụ thể khác |
| J67 | Viêm phổi quá mẫn do bụi hữu cơ |
| J68 | Bệnh hô hấp do hít hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơi |
| J69 | Viêm phổi do chất rắn và/ hoặc chất lỏng |
| J70 | Bệnh hô hấp do tác nhân bên ngoài khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm J60-J70, tra cứu mã bệnh ICD-10.
