Mã ICD-10 J69 — Viêm phổi do chất rắn và/ hoặc chất lỏng
Mã J69 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm phổi do chất rắn và/ hoặc chất lỏng, tiếng Anh là Pneumonitis due to solids and liquids. Mã này nằm trong nhóm J60-J70 — Bệnh phổi do tác nhân bên ngoài, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm phổi do chất rắn và chất lỏng”.
3 mã chi tiết của J69
Từ J69.0 đến J69.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J69.0 | Viêm phổi hít phải thức ăn và/ hoặc chất nôn · tên cũ: Viêm phổi hít phải thức ăn và chất nôn | Pneumonitis due to food and vomit |
| J69.1 | Viêm phổi hít phải dầu và/ hoặc hương liệu · tên cũ: Viêm phổi hít phải dầu và hương liệu | Pneumonitis due to oils and essences |
| J69.8 | Viêm phổi hít phải chất rắn và/ hoặc chất lỏng khác · tên cũ: Viêm phổi hít phải chất rắn và chất lỏng khác | Pneumonitis due to other solids and liquids |
Ghi chú phân loại của mã J69
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi hít phải (do): không xác định khác thực phẩm (trào ngược) chất tiết dạ dày sữa chất nôn Loại trừ: hội chứng Mendelson (J95.4)
Coding Guidance: Aspiration pneumonia (due to): NOS food (regurgitated) gastric secretions milk vomit Excl.: Mendelson syndrome (J95.4)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi hít phải chất béo
Coding Guidance: Lipid pneumonia
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi hít phải máu
Coding Guidance: Pneumonitis due to aspiration of blood
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J69 | Viêm phổi do chất rắn và/ hoặc chất lỏng | Viêm phổi do chất rắn và chất lỏng |
| J69.0 | Viêm phổi hít phải thức ăn và/ hoặc chất nôn | Viêm phổi hít phải thức ăn và chất nôn |
| J69.1 | Viêm phổi hít phải dầu và/ hoặc hương liệu | Viêm phổi hít phải dầu và hương liệu |
| J69.8 | Viêm phổi hít phải chất rắn và/ hoặc chất lỏng khác | Viêm phổi hít phải chất rắn và chất lỏng khác |
Từ khoá dẫn tới mã J69
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | do chất tẩy rửa (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | due to detergent)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | hít phải thức ăn hoặc chất nôn (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | inhalation of food or vomit)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | hít, hút (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | aspiration)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | hít, hút | do | chất rắn, chất lỏng KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | aspiration | due to | solids, liquids NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | hít, hút | do | chất tiết dạ dày (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | aspiration | due to | gastric secretions)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | hít, hút | do | dầu, nước hoa (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | aspiration | due to | oils, essences)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | hít, hút | do | thức ăn (nôn trớ), sữa, chất nôn (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | aspiration | due to | food (regurgitated), milk, vomit)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | lipid, chất béo, dạng lipid (ngoại sinh) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lipid, lipoid (exogenous))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | nuốt (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | deglutition)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | (sự) hít vào (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | inhalation)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | (sự) hít vào | của dầu hoặc nước hoa (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | inhalation | of oils or essences)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | hít, hút (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | aspiration)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | lipid, chất béo, dạng lipid (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | lipid, lipoid)
- Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do | (sự) hít vào | chất rắn, chất lỏng KPLNK (Pneumonitis (acute) (primary) | due to | inhalation | solids, liquids NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do | (sự) hít vào | dầu, nước hoa (Pneumonitis (acute) (primary) | due to | inhalation | oils, essences)
- Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do | (sự) hít vào | máu (Pneumonitis (acute) (primary) | due to | inhalation | blood)
- Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do | (sự) hít vào | nước hoa (Pneumonitis (acute) (primary) | due to | inhalation | essences)
- Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do | (sự) hít vào | thức ăn (nôn trớ), sữa, chất nôn (Pneumonitis (acute) (primary) | due to | inhalation | food (regurgitated), milk, vomit)
- Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do | chất rắn, chất lỏng KPLNK (Pneumonitis (acute) (primary) | due to | solids, liquids NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do | dầu, nước hoa (Pneumonitis (acute) (primary) | due to | oils, essences)
- Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do | thức ăn, chất nôn (hít, hút) (Pneumonitis (acute) (primary) | due to | food, vomit (aspiration))
- Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do | thuốc tẩy (Pneumonitis (acute) (primary) | due to | detergent)
- Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | hít, hút (Pneumonitis (acute) (primary) | aspiration)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm J60-J70 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| J60 | Bệnh bụi phổi than nghề nghiệp |
| J61 | Bệnh bụi phổi amiăng và/ hoặc sợi khoáng khác |
| J62 | Bệnh bụi phổi silic |
| J63 | Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác |
| J64 | Bệnh bụi phổi không xác định |
| J66 | Bệnh đường thở do bụi hữu cơ cụ thể khác |
| J67 | Viêm phổi quá mẫn do bụi hữu cơ |
| J68 | Bệnh hô hấp do hít hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơi |
| J70 | Bệnh hô hấp do tác nhân bên ngoài khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm J60-J70, tra cứu mã bệnh ICD-10.
