Mã ICD-10 J68 — Bệnh hô hấp do hít hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơi

J68 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh hô hấp do hít hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơi, tiếng Anh là Respiratory conditions due to inhalation of chemicals, gases, fumes and vapours. Mã này nằm trong nhóm J60-J70 — Bệnh phổi do tác nhân bên ngoài, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh hô hấp do hít hoá chất, khí, khói và chất bay hơi”.

J68mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
J60-J70nhóm bệnh
Xchương ICD-10

7 mã chi tiết của J68

Từ J68.0 đến J68.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J68.0 Viêm phế quản và/ hoặc viêm phổi do hoá chất, chất khí, khói và/ hoặc hơi · tên cũ: Viêm phế quản và viêm phổi do hoá chất, chất khí, khói và chất bay hơiBronchitis and pneumonitis due to chemicals, gases, fumes and vapours
J68.1 Phù phổi do hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơi · tên cũ: Phù phổi do hoá chất, khí, khói và chất bay hơiPulmonary oedema due to chemicals, gases, fumes and vapours
J68.2 Viêm đường hô hấp trên do hoá chất, khí, khói và/ hoặc chất bay hơi, không phân loại mục khác · tên cũ: Viêm đường hô hấp trên do hoá chất, khí, khói và chất bay hơi, không phân loại nơi khácUpper respiratory inflammation due to chemicals, gases, fumes and vapours, not elsewhere classified
J68.3 Bệnh hô hấp cấp tính và/ hoặc bán cấp tính khác do hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơi · tên cũ: Bệnh hô hấp cấp và bán cấp khác do hoá chất, khí, khói và chất bay hơiOther acute and subacute respiratory conditions due to chemicals, gases, fumes and vapours
J68.4 Bệnh hô hấp mạn tính do hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơi · tên cũ: Bệnh hô hấp mạn do hoá chât, khí, khói và chất bay hơiChronic respiratory conditions due to chemicals, gases, fumes and vapours
J68.8 Bệnh hô hấp khác do hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơi · tên cũ: Bệnh hô hấp khác do hoá chất, khí, khói và chất bay hơiOther respiratory conditions due to chemicals, gases, fumes and vapours
J68.9 Bệnh hô hấp không xác định do hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơi · tên cũ: Bệnh hô hấp không phân loại do hoá chất, khí, khói và chất bay hơiUnspecified respiratory condition due to chemicals, gases, fumes and vapours

Ghi chú phân loại của mã J68

Hướng dẫn mã hóa: Viêm phế quản do hoá chất (cấp tính)

Coding Guidance: Chemical bronchitis (acute)

Hướng dẫn mã hóa: Phù phổi do hoá chất (cấp tính)

Coding Guidance: Chemical pulmonary oedema (acute)

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng rối loạn chức năng phản ứng của đường dẫn khí

Coding Guidance: Reactive airways dysfunction syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Khí phế thũng [khí thũng phổi] (lan toả) (mạn tính) do hít hoá chất, khí khói và hơi Viêm tiểu phế quản tắc nghẽn (mạn tính) (bán cấp tính) do hít hoá chất, khí khói và hơi Xơ phổi (mạn tính) do hít hoá chất, khí khói và hơi

Coding Guidance: Emphysema (diffuse) (chronic) due to inhalation of chemicals, gases, fumes and vapours Obliterative bronchiolitis (chronic) (subacute) due to inhalation of chemicals, gases, fumes and vapours Pulmonary fibrosis (chronic) due to inhalation of chemicals, gases, fumes and vapours

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J68Bệnh hô hấp do hít hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơiBệnh hô hấp do hít hoá chất, khí, khói và chất bay hơi
J68.0Viêm phế quản và/ hoặc viêm phổi do hoá chất, chất khí, khói và/ hoặc hơiViêm phế quản và viêm phổi do hoá chất, chất khí, khói và chất bay hơi
J68.1Phù phổi do hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơiPhù phổi do hoá chất, khí, khói và chất bay hơi
J68.2Viêm đường hô hấp trên do hoá chất, khí, khói và/ hoặc chất bay hơi, không phân loại mục khácViêm đường hô hấp trên do hoá chất, khí, khói và chất bay hơi, không phân loại nơi khác
J68.3Bệnh hô hấp cấp tính và/ hoặc bán cấp tính khác do hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơiBệnh hô hấp cấp và bán cấp khác do hoá chất, khí, khói và chất bay hơi
J68.4Bệnh hô hấp mạn tính do hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơiBệnh hô hấp mạn do hoá chât, khí, khói và chất bay hơi
J68.8Bệnh hô hấp khác do hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơiBệnh hô hấp khác do hoá chất, khí, khói và chất bay hơi
J68.9Bệnh hô hấp không xác định do hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơiBệnh hô hấp không phân loại do hoá chất, khí, khói và chất bay hơi

Từ khoá dẫn tới mã J68

39 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Silo- filler (Silo- filler' s disease)
  • Bệnh Silo- filler | phù phổi (Silo- filler' s disease | pulmonary edema)
  • Bệnh Silo- filler | viêm phế quản (Silo- filler' s disease | bronchitis)
  • Bệnh Silo- filler | viêm phổi (Silo- filler' s disease | pneumonitis)
  • Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | cấp tính hoặc bán cấp KPLNK | do | hoá chất, khí gaz, khói hoặc hơi (hít phải) (Disease, diseased | respiratory (tract) | acute or subacute NEC | due to | chemicals, gases, fumes or vapors (inhalation))
  • Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | do | hoá chất, khí gaz, khói hoặc chất bay hơi | cấp tính hoặc bán cấp KPLNK (Disease, diseased | respiratory (tract) | due to | chemicals, gases, fumes or vapors | acute or subacute NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | do | hoá chất, khí gaz, khói hoặc chất bay hơi | mạn tính (Disease, diseased | respiratory (tract) | due to | chemicals, gases, fumes or vapors | chronic)
  • Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | do | hoá chất, khí gaz, khói hoặc hơi (Disease, diseased | respiratory (tract) | due to | chemicals, gases, fumes or vapors)
  • Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | mạn tính KPLNK | do | hoá chất, khí gaz, khói hoặc hơi (Disease, diseased | respiratory (tract) | chronic NEC | due to | chemicals, gases, fumes or vapors)
  • Bệnh, bị bệnh | người làm đầy bể chứa (Disease, diseased | silo- filler 's)
  • Bệnh, bị bệnh | người làm đầy bể chứa | phù phổi (Disease, diseased | silo- filler 's | pulmonary edema)
  • Bệnh, bị bệnh | người làm đầy bể chứa | viêm phế quản (Disease, diseased | silo- filler 's | bronchitis)
  • Bệnh, bị bệnh | người làm đầy bể chứa | viêm phổi (Disease, diseased | silo- filler 's | pneumonitis)
  • Hội chứng | rối loạn chức năng phản ứng đường thở (Syndrome | reactive airways dysfunction)
  • Phù, phù nề | phổi (cấp tính) | do | hoá chất, khói hoặc hơi (hít phải) (Edema, edematous | lung (acute) | due to | chemicals, fumes or vapors (inhalation))
  • Phù, phù nề | phổi (cấp tính) | hoá chất (cấp tính) (Edema, edematous | lung (acute) | chemical (acute))
  • Phù, phù nề | phổi (cấp tính) | hoá chất (cấp tính) | mạn tính (Edema, edematous | lung (acute) | chemical (acute) | chronic)
  • Phù, phù nề | phổi (cấp tính) | mạn tính | do | hoá chất, khí gaz, khói hoặc hơi (hít phải) (Edema, edematous | lung (acute) | chronic | due to | chemicals, gases, fumes or vapors (inhalation))
  • Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | do hoá chất, khí gaz, khói hoặc hơi (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | due to chemicals, gases, fumes or vapors)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | cấp tính hoặc bán cấp (có co thắt phế quản hoặc tắc nghẽn) | hoá chất (do khí gaz, khói hoặc hơi) (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | acute or subacute (with bronchospasm or obstruction) | chemical (due to gases, fumes or vapors))
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | do khí gaz, khói hoặc hơi (hoá chất) (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | due to gases, fumes or vapors (chemical))
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | hoá chất (cấp tính) (bán cấp) (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | chemical (acute) (subacute))
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | hoá chất (cấp tính) (bán cấp) | mạn tính (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | chemical (acute) (subacute) | chronic)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | mạn tính | do | hoá chất, khí gaz, khói hoặc hơi (hít phải) (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | chronic | due to | chemicals, gases, fumes or vapors (inhalation))
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | mạn tính | hoá chất (do khói hoặc hơi) (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | chronic | chemical (due to fumes or vapors))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | (sự) hít vào | do khói hoặc chất bay hơi (hoá chất) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | inhalation | due to fumes or vapors (chemical))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | khói và hơi (hoá chất) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | fumes and vapors (chemical) (inhalation))
  • Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do | beryllium (Pneumonitis (acute) (primary) | due to | beryllium)
  • Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do | cadmium (Pneumonitis (acute) (primary) | due to | cadmium)
  • Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do | fluorocarbon- polymer (Pneumonitis (acute) (primary) | due to | fluorocarbon- polymer)
  • Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do | khí gaz, khói hoặc chất bay hơi (hít phải) (Pneumonitis (acute) (primary) | due to | gases, fumes or vapors (inhalation))
  • Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do | mangane (Pneumonitis (acute) (primary) | due to | manganese)
  • Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do | nitrogen dioxide (Pneumonitis (acute) (primary) | due to | nitrogen dioxide)
  • Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do | vanadi (Pneumonitis (acute) (primary) | due to | vanadium)
  • Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | hoá chất, khí gaz, khói hoặc chất bay hơi (hít phải) (Pneumonitis (acute) (primary) | chemical, due to gases, fumes or vapors (inhalation))
  • Viêm tiểu phế quản (cấp tính) (nhiễm trùng) (bán cấp) | (thuộc) hoá chất (mạn tính) (Bronchiolitis (acute) (infective) (subacute) | chemical (chronic))
  • Viêm tiểu phế quản (cấp tính) (nhiễm trùng) (bán cấp) | tắc nghẽn (mạn tính) (bán cấp) | do hoá chất, khí gaz, khói hoặc hơi (hít phải) (Bronchiolitis (acute) (infective) (subacute) | obliterative (chronic) (subacute) | due to chemicals, gases, fumes or vapors (inhalation))
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | hô hấp, trên | do hoá chất, khí gaz, khói hoặc chất bay hơi (hít phải) KPLNK (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | respiratory, upper | due to chemicals, gases, fumes or vapors (inhalation) NEC)
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) | do | hoá chất, khí gaz, khói hoặc chất bay hơi (hít phải) (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial) | due to | chemicals, gases, fumes or vapors (inhalation))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J60-J70 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J60Bệnh bụi phổi than nghề nghiệp
J61Bệnh bụi phổi amiăng và/ hoặc sợi khoáng khác
J62Bệnh bụi phổi silic
J63Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác
J64Bệnh bụi phổi không xác định
J66Bệnh đường thở do bụi hữu cơ cụ thể khác
J67Viêm phổi quá mẫn do bụi hữu cơ
J69Viêm phổi do chất rắn và/ hoặc chất lỏng
J70Bệnh hô hấp do tác nhân bên ngoài khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã J68 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J68 là "Bệnh hô hấp do hít hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơi", tên tiếng Anh là "Respiratory conditions due to inhalation of chemicals, gases, fumes and vapours", thuộc nhóm J60-J70 — Bệnh phổi do tác nhân bên ngoài của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J68 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J68 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: J68.0 (Viêm phế quản và/ hoặc viêm phổi do hoá chất, chất khí, khói và/ hoặc hơi); J68.1 (Phù phổi do hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơi); J68.2 (Viêm đường hô hấp trên do hoá chất, khí, khói và/ hoặc chất bay hơi, không phân loại mục khác); J68.3 (Bệnh hô hấp cấp tính và/ hoặc bán cấp tính khác do hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơi); J68.4 (Bệnh hô hấp mạn tính do hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơi); J68.8 (Bệnh hô hấp khác do hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơi)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã J68 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J68 là "Bệnh hô hấp do hít hoá chất, khí, khói và/ hoặc hơi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh hô hấp do hít hoá chất, khí, khói và chất bay hơi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ