Mã ICD-10 H22 — Rối loạn của mống mắt và/ hoặc thể mi do bệnh phân loại mục khác

H22 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn của mống mắt và/ hoặc thể mi do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Disorders of iris and ciliary body in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm H15-H22 — Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.

H22mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
H15-H22nhóm bệnh
VIIchương ICD-10

4 mã chi tiết của H22

Từ H22* đến H22.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H22* Rối loạn của mống mắt và/ hoặc thể mi do bệnh phân loại mục khác Disorders of iris and ciliary body in diseases classified elsewhere
H22.0* Viêm mống mắt thể mi do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác · tên cũ: Viêm mống mắt thể mi trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khácIridocyclitis in infectious and parasitic diseases classified elsewhere
H22.1* Viêm mống mắt thể mi do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm mống mắt thể mi trong các bệnh phân loại nơi khácIridocyclitis in other diseases classified elsewhere
H22.8* Rối loạn khác của mống mắt và/ hoặc thể mi do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh khác của mống mắt và thể mi trong các bệnh phân loại nơi khácOther disorders of iris and ciliary body in diseases classified elsewhere

Ghi chú phân loại của mã H22

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm mống mắt và/ hoặc thể mi do: nhiễm lậu cầu (A54.3†) nhiễm virus herpes [herpes simplex] (B00.5†) giang mai (giai đoạn II) (A51.4†) lao (A18.5†) bệnh zoster (B02.3†)

Coding Guidance: Iridocyclitis in: gonococcal infection (A54.3†) herpesviral [herpes simplex] infection (B00.5†) syphilis (secondary) (A51.4†) tuberculosis (A18.5†) zoster (B02.3†)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm mống mắt thể mi do: bệnh viêm cột sống dính khớp (M45.-†) bệnh u hạt (D86.8†)

Coding Guidance: Iridocyclitis in: ankylosing spondylitis (M45†) sarcoidosis (D86.8†)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H22.0*Viêm mống mắt thể mi do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khácViêm mống mắt thể mi trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác
H22.1*Viêm mống mắt thể mi do bệnh khác phân loại mục khácViêm mống mắt thể mi trong các bệnh phân loại nơi khác
H22.8*Rối loạn khác của mống mắt và/ hoặc thể mi do bệnh phân loại mục khácBệnh khác của mống mắt và thể mi trong các bệnh phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã H22

58 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | mống mắt (Erythema, erythematous | iris)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | màng bồ đào (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | uveal tract)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | mống mắt, viêm mống mắt (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | iris, iritis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | thể mi (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | ciliary body)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm mống mắt- thể mi (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | iridocyclitis)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm màng bồ đào (trước), do bệnh toxoplasma, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | uveitis (anterior), due to toxoplasmosis, congenital)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | màng bồ đào (thứ phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | uveal tract (secondary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | màng bồ đào (thứ phát) | muộn (Syphilis, syphilitic (acquired) | uveal tract (secondary) | late)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | mống mắt, viêm mống mắt (thứ phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | iris, iritis (secondary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | mống mắt, viêm mống mắt (thứ phát) | muộn (Syphilis, syphilitic (acquired) | iris, iritis (secondary) | late)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thể mi (thứ phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | ciliary body (secondary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thể mi (thứ phát) | muộn (Syphilis, syphilitic (acquired) | ciliary body (secondary) | late)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm màng bồ đào (thứ phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | uveitis (secondary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm màng bồ đào (thứ phát) | muộn (Syphilis, syphilitic (acquired) | uveitis (secondary) | late)
  • Gôm (giang mai) | mống mắt (Gumma (syphilitic) | iris)
  • Gôm (giang mai) | thể mi (Gumma (syphilitic) | ciliary body)
  • Herpes, do herpes | viêm mống mắt (simplex) (Herpes, herpetic | iritis (simplex))
  • Herpes, do herpes | viêm mống mắt- thể mi (simplex) (Herpes, herpetic | iridocyclitis (simplex))
  • Herpes, do herpes | viêm mống mắt- thể mi (simplex) | zoster (Herpes, herpetic | iridocyclitis (simplex) | zoster)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | viêm mống mắt- thể mi (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | iridocyclitis)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | mống mắt | do bạch hầu (độc tố) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | iris | due to diphtheria (toxin))
  • Viêm giác mạc- mống mắt | do giang mai (bẩm sinh muộn) (Keratoiritis | syphilitic (congenital late))
  • Viêm giác mạc- mống mắt | do lao (Keratoiritis | tuberculous)
  • Viêm màng mạch (trước) | do bệnh toxoplasma (mắc phải) (Uveitis (anterior) | due to toxoplasmosis (acquired))
  • Viêm màng mạch (trước) | do bệnh toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (Uveitis (anterior) | due to toxoplasmosis (acquired) | congenital)
  • Viêm màng mạch (trước) | do giang mai (thứ phát) (Uveitis (anterior) | syphilitic (secondary))
  • Viêm màng mạch (trước) | do giang mai (thứ phát) | bẩm sinh (sớm) (Uveitis (anterior) | syphilitic (secondary) | congenital (early))
  • Viêm màng mạch (trước) | do giang mai (thứ phát) | muộn (Uveitis (anterior) | syphilitic (secondary) | late)
  • Viêm màng mạch (trước) | do lao (Uveitis (anterior) | tuberculous)
  • Viêm mống mắt | do | bệnh phong (Iritis | due to | leprosy)
  • Viêm mống mắt | do | herpes simplex (Iritis | due to | herpes simplex)
  • Viêm mống mắt | do đái tháo đường, do đái đường (Iritis | diabetic)
  • Viêm mống mắt | do giang mai (sớm) (thứ phát) (Iritis | syphilitic (early) (secondary))
  • Viêm mống mắt | do giang mai (sớm) (thứ phát) | bẩm sinh (sớm) (Iritis | syphilitic (early) (secondary) | congenital (early))
  • Viêm mống mắt | do giang mai (sớm) (thứ phát) | bẩm sinh (sớm) | muộn (Iritis | syphilitic (early) (secondary) | congenital (early) | late)
  • Viêm mống mắt | do giang mai (sớm) (thứ phát) | muộn (Iritis | syphilitic (early) (secondary) | late)
  • Viêm mống mắt | do gút, gout (Iritis | gouty)
  • Viêm mống mắt | do lao (Iritis | tuberculous)
  • Viêm mống mắt | lậu cầu (Iritis | gonococcal)
  • Viêm mống mắt | sẩn (do giang mai) (Iritis | papulosa (syphilitic))
  • Viêm mống mắt- thể mi | do giang mai (sớm) (thứ phát) (Iridocyclitis | syphilitic (early) (secondary))
  • Viêm mống mắt- thể mi | do giang mai (sớm) (thứ phát) | bẩm sinh (sớm) (Iridocyclitis | syphilitic (early) (secondary) | congenital (early))
  • Viêm mống mắt- thể mi | do giang mai (sớm) (thứ phát) | bẩm sinh (sớm) | muộn (Iridocyclitis | syphilitic (early) (secondary) | congenital (early) | late)
  • Viêm mống mắt- thể mi | do giang mai (sớm) (thứ phát) | muộn (Iridocyclitis | syphilitic (early) (secondary) | late)
  • Viêm mống mắt- thể mi | do lao (mạn tính) (Iridocyclitis | tuberculous (chronic))
  • Viêm mống mắt- thể mi | herpes, do herpes (simplex) (Iridocyclitis | herpes, herpetic (simplex))
  • Viêm mống mắt- thể mi | herpes, do herpes (simplex) | zoster (Iridocyclitis | herpes, herpetic (simplex) | zoster)
  • Viêm mống mắt- thể mi | lậu cầu (Iridocyclitis | gonococcal)
  • Viêm mống mắt- thể mi | trong (do) | bệnh ký sinh trùng KPLNK (Iridocyclitis | in (due to) | parasitic disease NEC)
  • Viêm mống mắt- thể mi | trong (do) | bệnh lao (Iridocyclitis | in (due to) | tuberculosis)
  • Viêm mống mắt- thể mi | trong (do) | bệnh nhiễm trùng KPLNK (Iridocyclitis | in (due to) | infectious disease NEC)
  • Viêm mống mắt- thể mi | trong (do) | bệnh sacoid (Iridocyclitis | in (due to) | sarcoidosis)
  • Viêm mống mắt- thể mi | trong (do) | giang mai (Iridocyclitis | in (due to) | syphilis)
  • Viêm mống mắt- thể mi | trong (do) | nhiễm lậu cầu (Iridocyclitis | in (due to) | gonococcal infection)
  • Viêm mống mắt- thể mi | trong (do) | viêm đốt sống dính khớp (Iridocyclitis | in (due to) | ankylosing spondylitis)
  • Viêm mống mắt- thể mi | trong (do) | virus herpes (simplex) (Iridocyclitis | in (due to) | herpes (simplex) virus)
  • Viêm mống mắt- thể mi | trong (do) | virus herpes (simplex) | zoster (Iridocyclitis | in (due to) | herpes (simplex) virus | zoster)
  • Viêm mống mắt- thể mi | trong (do) | zoster (Iridocyclitis | in (due to) | zoster)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H15-H22 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H15Rối loạn của củng mạc
H16Viêm giác mạc
H17Sẹo và/ hoặc đục giác mạc
H18Rối loạn khác của giác mạc
H19Rối loạn củng mạc và/ hoặc giác mạc do bệnh phân loại mục khác
H20Bệnh viêm mống mắt thể mi
H21Rối loạn khác của mống mắt và/ hoặc thể mi

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã H22 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H22 là "Rối loạn của mống mắt và/ hoặc thể mi do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Disorders of iris and ciliary body in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm H15-H22 — Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi của chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.

Mã H22 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H22 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: H22* (Rối loạn của mống mắt và/ hoặc thể mi do bệnh phân loại mục khác); H22.0* (Viêm mống mắt thể mi do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác); H22.1* (Viêm mống mắt thể mi do bệnh khác phân loại mục khác); H22.8* (Rối loạn khác của mống mắt và/ hoặc thể mi do bệnh phân loại mục khác).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ