Mã H18 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của giác mạc, tiếng Anh là Other disorders of cornea. Mã này nằm trong nhóm H15-H22 — Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác của giác mạc”.
Từ H18.0 đến H18.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H18.0 | Nhiễm sắc tố và/ hoặc lắng đọng ở giác mạc · tên cũ: Nhiễm sắc tố và lắng đọng ở giác mạc | Corneal pigmentations and deposits |
| H18.1 | Bệnh lý giác mạc bọng · tên cũ: Bệnh giác mạc bọng | Bullous keratopathy |
| H18.2 | Phù giác mạc khác | Other corneal oedema |
| H18.3 | Thay đổi ở màng giác mạc · tên cũ: Biến đổi ở các lớp giác mạc | Changes in corneal membranes |
| H18.4 | Thoái hoá giác mạc | Corneal degeneration |
| H18.5 | Loạn dưỡng giác mạc di truyền | Hereditary corneal dystrophies |
| H18.6 | Bệnh giác mạc chóp · tên cũ: Giác mạc hình chóp | Keratoconus |
| H18.7 | Biến dạng giác mạc khác | Other corneal deformities |
| H18.8 | Rối loạn xác định khác của giác mạc · tên cũ: Bệnh giác mạc xác định khác | Other specified disorders of cornea |
| H18.9 | Rối loạn giác mạc, không xác định · tên cũ: Bệnh giác mạc không đặc hiệu | Disorder of cornea, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Giác mạc ngấm máu Vòng Kayser- Fleischer Hình thoi Krukenberg Đường Staehli Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc, nếu nguyên nhân do thuốc.
Coding Guidance: Haematocornea Kayser- Fleischer ring Krukenberg spindle Staehli line Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug, if drug- induced.
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh giác mạc bọng sau phẫu thuật đục thuỷ tinh thể (H59.0)
Coding Guidance: Excl.: keratopathy (bullous aphakic) following cataract surgery (H59.0)
Hướng dẫn mã hóa: Nếp gấp ở màng Descement Rách màng Descement
Coding Guidance: Fold in Descemet membrane Rupture in Descemet membrane
Hướng dẫn mã hóa: Đục rìa giác mạc Thoái hoá giác mạc dải băng Loại trừ: loét Mooren (H16.0)
Coding Guidance: Arcus senilis Band keratopathy Excl.: Mooren ulcer (H16.0)
Hướng dẫn mã hóa: Loạn dưỡng: Giác mạc: biểu mô dạng hạt dạng lưới hoàng điểm Loạn dưỡng giác mạc Fuchs
Coding Guidance: Dystrophy: corneal: epithelial granular lattice macular Fuchs
Hướng dẫn mã hóa: Giác mạc: phình giãn giác mạc giãn lồi Thoát vị màng Descemet Loại trừ: dị tật bẩm sinh của giác mạc (Q13.3- Q13.4)
Coding Guidance: Corneal: ectasia staphyloma Descemetocele Excl.: congenital malformations of cornea (Q13.3- Q13.4)
Hướng dẫn mã hóa: Mất cảm giác của giác mạc Giảm cảm giác của giác mạc Tróc biểu mô tái phát của giác mạc
Coding Guidance: Anaesthesia of cornea Hypaesthesia of cornea Recurrent erosion of cornea
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H18 | Rối loạn khác của giác mạc | Bệnh khác của giác mạc |
| H18.0 | Nhiễm sắc tố và/ hoặc lắng đọng ở giác mạc | Nhiễm sắc tố và lắng đọng ở giác mạc |
| H18.1 | Bệnh lý giác mạc bọng | Bệnh giác mạc bọng |
| H18.3 | Thay đổi ở màng giác mạc | Biến đổi ở các lớp giác mạc |
| H18.6 | Bệnh giác mạc chóp | Giác mạc hình chóp |
| H18.8 | Rối loạn xác định khác của giác mạc | Bệnh giác mạc xác định khác |
| H18.9 | Rối loạn giác mạc, không xác định | Bệnh giác mạc không đặc hiệu |
58 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm H15-H22 có trang tra cứu riêng.