Mã ICD-10 H20 — Bệnh viêm mống mắt thể mi
Mã H20 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm mống mắt thể mi, tiếng Anh là Iridocyclitis. Mã này nằm trong nhóm H15-H22 — Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm mống mắt thể mi”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
5 mã chi tiết của H20
Từ H20.0 đến H20.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H20.0 | Bệnh viêm mống mắt thể mi cấp tính và/ hoặc bán cấp tính · tên cũ: Viêm mống mắt thể mi cấp và bán cấp | Acute and subacute iridocyclitis |
| H20.1 | Bệnh viêm mống mắt thể mi mạn tính · tên cũ: Viêm mống mắt thể mi mạn | Chronic iridocyclitis |
| H20.2 | Bệnh viêm mống mắt thể mi do thể thuỷ tinh · tên cũ: Viêm mống mắt thể mi do thể thuỷ tinh | Lens- induced iridocyclitis |
| H20.8 | Bệnh viêm mống mắt thể mi khác · tên cũ: Viêm mống mắt thể mi khác | Other iridocyclitis |
| H20.9 | Bệnh viêm mống mắt thể mi, không xác định · tên cũ: Viêm mống mắt thể mi, không đặc hiệu | Iridocyclitis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã H20
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm màng bồ đào trước cấp tính, tái phát hoặc bán cấp tính Bệnh viêm thể mi cấp tính, tái phát hoặc bán cấp tính Bệnh viêm mống mắt cấp tính, tái phát hoặc bán cấp tính
Coding Guidance: Anterior uveitis acute, recurrent or subacute Cyclitis acute, recurrent or subacute Iritis acute, recurrent or subacute
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H20 | Bệnh viêm mống mắt thể mi | Viêm mống mắt thể mi |
| H20.0 | Bệnh viêm mống mắt thể mi cấp tính và/ hoặc bán cấp tính | Viêm mống mắt thể mi cấp và bán cấp |
| H20.1 | Bệnh viêm mống mắt thể mi mạn tính | Viêm mống mắt thể mi mạn |
| H20.2 | Bệnh viêm mống mắt thể mi do thể thuỷ tinh | Viêm mống mắt thể mi do thể thuỷ tinh |
| H20.8 | Bệnh viêm mống mắt thể mi khác | Viêm mống mắt thể mi khác |
| H20.9 | Bệnh viêm mống mắt thể mi, không xác định | Viêm mống mắt thể mi, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã H20
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | H20.2 — Viêm màng bồ đào trước | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã H20
31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | mống mắt (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | iris)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | thể mi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | ciliary body)
- Dị sắc (bẩm sinh) | viêm màng mạch nho (Heterochromia (congenital) | uveitis)
- Dị sắc (bẩm sinh) | viêm mống mắt (Heterochromia (congenital) | iritis)
- Dị sắc (bẩm sinh) | viêm thể mi (Fuchs) (Heterochromia (congenital) | cyclitis (Fuchs))
- Fibrin, tơ huyết | buồng, trước (mắt) (tiết dịch dạng keo) (Fibrin | chamber, anterior (eye) (gelatinous exudate))
- Fuchs | viêm thể mi tạp sắc (Fuchs ' | heterochromic cyclitis)
- Hội chứng Vogt- Koyanagi (Vogt- Koyanagi syndrome)
- Mủ tiền phòng (mắt) (tiền phòng) (Hypopyon (eye) (anterior chamber))
- Tế bào, (thuộc) tế bào | tiền phòng (mắt) (Cell (s), cellular | anterior chamber (eye))
- U hạt | viêm mống mắt- thể mi (Granuloma | iridocyclitis)
- Viêm giác mạc- màng mạch (Kerato- uveitis)
- Viêm giác mạc- mống mắt (Keratoiritis)
- Viêm màng mạch (trước) (Uveitis (anterior))
- Viêm màng mạch (trước) | dị sắc, tạp sắc (Uveitis (anterior) | heterochromic)
- Viêm mống mắt (Iritis)
- Viêm mống mắt- thể mi (Iridocyclitis)
- Viêm mống mắt- thể mi | bán cấp (Iridocyclitis | subacute)
- Viêm mống mắt- thể mi | cấp tính (Iridocyclitis | acute)
- Viêm mống mắt- thể mi | dạng u hạt (Iridocyclitis | granulomatous)
- Viêm mống mắt- thể mi | do dị ứng (Iridocyclitis | due to allergy)
- Viêm mống mắt- thể mi | do thuỷ tinh thể (Iridocyclitis | lens- induced)
- Viêm mống mắt- thể mi | đặc hiệu KPLNK (Iridocyclitis | specified NEC)
- Viêm mống mắt- thể mi | không có dạng u hạt (Iridocyclitis | nongranulomatous)
- Viêm mống mắt- thể mi | mạn tính (Iridocyclitis | chronic)
- Viêm mống mắt- thể mi | mủ tiền phòng (Iridocyclitis | hypopyon)
- Viêm mống mắt- thể mi | nội sinh (Iridocyclitis | endogenous)
- Viêm mống mắt- thể mi | tái phát (Iridocyclitis | recurrent)
- Viêm thể mi (Cyclitis)
- Viêm thể mi | dị sắc Fuchs (Cyclitis | Fuchs 'heterochromic)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | màng bồ đào (trước) KPLNK (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | uveal tract (anterior) NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H15-H22 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm H15-H22, tra cứu mã bệnh ICD-10.
