Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 H19 — Rối loạn củng mạc và/ hoặc giác mạc do bệnh phân loại mục khác
Mã H19 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn củng mạc và/ hoặc giác mạc do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Disorders of sclera and cornea in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm H15-H22 — Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
H19mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
H15-H22nhóm bệnh
VIIchương ICD-10
6 mã chi tiết của H19
Từ H19* đến H19.8*.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
H19*
Rối loạn củng mạc và/ hoặc giác mạc do bệnh phân loại mục khác
Disorders of sclera and cornea in diseases classified elsewhere
H19.0*
Viêm củng mạc và/ hoặc thượng củng mạc do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Viêm củng mạc và thượng củng mạc trong các bệnh phân loại nơi khác
Scleritis and episcleritis in diseases classified elsewhere
H19.1*
Viêm giác mạc và/ hoặc kết giác mạc do virus herpes [herpes simplex] (B00.5†) · tên cũ: Viêm giác mạc và viêm kết mạc do vi rút Herpes (B00.5†)
Herpesviral keratitis and keratoconjunctivitis (B00.5†)
H19.2*
Viêm giác mạc và/ hoặc kết giác mạc do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc nhiễm ký sinh trùng khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm giác mạc và viêm kết giác mạc trong bệnh nhiễm trùng và nhiễm ký sinh khác phân loại nơi khác
Keratitis and keratoconjunctivitis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere
H19.3*
Viêm giác mạc và/ hoặc viêm kết giác mạc do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm giác mạc và viêm kết giác mạc trong bệnh phân loại nơi khác
Keratitis and keratoconjunctivitis in other diseases classified elsewhere
H19.8*
Rối loạn khác của củng mạc và/ hoặc giác mạc do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh khác của củng mạc và giác mạc trong bệnh phân loại nơi khác
Other disorders of sclera and cornea in diseases classified elsewhere
Ghi chú phân loại của mã H19
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm thượng củng mạc do giang mai (A52.7†) Bệnh viêm thượng củng mạc do lao (A18.5†) Bệnh viêm củng mạc do zona (B02.3†)
Bệnh, bị bệnh | xưởng đóng tàu (Disease, diseased | shipyard)
Chứng khô | giác mạc | có loét | thiếu vitamin A (Xerosis | cornea | with ulceration | vitamin A deficiency)
Chứng khô | giác mạc | thiếu vitamin A (Xerosis | cornea | vitamin A deficiency)
Giác mạc hình chóp | trong hội chứng Down (Keratoconus | in Down 's syndrome)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | muộn, hoặc từ 2 năm trở lên sau sinh | viêm giác mạc kẽ (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | late, or 2 years or more after birth NEC | interstitial keratitis)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | viêm giác mạc kẽ (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | interstitial keratitis)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | củng mạc (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | sclera (late))
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | giác mạc, muộn (Syphilis, syphilitic (acquired) | cornea, late)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | u lồi mắt (Syphilis, syphilitic (acquired) | staphyloma)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm giác mạc (bẩm sinh) (mô kẽ) (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | keratitis (congenital) (interstitial) (late))
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm thượng củng mạc (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | episcleritis (late))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H19 là "Rối loạn củng mạc và/ hoặc giác mạc do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Disorders of sclera and cornea in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm H15-H22 — Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi của chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.
Mã H19 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã H19 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: H19* (Rối loạn củng mạc và/ hoặc giác mạc do bệnh phân loại mục khác); H19.0* (Viêm củng mạc và/ hoặc thượng củng mạc do bệnh phân loại mục khác); H19.1* (Viêm giác mạc và/ hoặc kết giác mạc do virus herpes [herpes simplex] (B00.5†)); H19.2* (Viêm giác mạc và/ hoặc kết giác mạc do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc nhiễm ký sinh trùng khác phân loại mục khác); H19.3* (Viêm giác mạc và/ hoặc viêm kết giác mạc do bệnh khác phân loại mục khác); H19.8* (Rối loạn khác của củng mạc và/ hoặc giác mạc do bệnh phân loại mục khác).