Mã ICD-10 H16 — Viêm giác mạc
Mã H16 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm giác mạc, tiếng Anh là Keratitis. Mã này nằm trong nhóm H15-H22 — Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
7 mã chi tiết của H16
Từ H16.0 đến H16.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H16.0 | Loét giác mạc | Corneal ulcer |
| H16.1 | Viêm giác mạc nông khác không có viêm kết mạc · tên cũ: Viêm giác mạc nông khác không viêm kết mạc | Other superficial keratitis without conjunctivitis |
| H16.2 | Viêm kết giác mạc | Keratoconjunctivitis |
| H16.3 | Viêm giác mạc sâu và/ hoặc viêm giác mạc kẽ · tên cũ: Viêm giác mạc sâu và viêm giác mạc kẽ | Interstitial and deep keratitis |
| H16.4 | Tân mạch giác mạc | Corneal neovascularization |
| H16.8 | Viêm giác mạc khác | Other keratitis |
| H16.9 | Viêm giác mạc, không xác định · tên cũ: Viêm giác mạc, không đặc hiệu | Keratitis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã H16
Hướng dẫn mã hóa: Loét: giác mạc: không xác định khác trung tâm bờ thủng dạng vòng có mủ tiền phòng Mooren
Coding Guidance: Ulcer: corneal: NOS central marginal perforated ring with hypopyon Mooren
Hướng dẫn mã hóa: Viêm giác mạc: dạng quầng dạng sợi dạng đồng tiền dạng sao dạng vân dạng chấm nông Viêm giác mạc do bức xạ Viêm giác mạc do loá/ chói vì tuyết [chứng mù tuyết]
Coding Guidance: Keratitis: areolar filamentary nummular stellate striate superficial punctate Photokeratitis Snow blindness
Hướng dẫn mã hóa: Viêm kết giác mạc: không xác định khác do hở mi dinh dưỡng thần kinh mụn phỏng Viêm mắt dạng nốt Viêm giác mạc nông kèm theo viêm kết mạc
Coding Guidance: Keratoconjunctivitis: NOS exposure neurotrophic phlyctenular Ophthalmia nodosa Superficial keratitis with conjunctivitis
Hướng dẫn mã hóa: Mạch máu ma [không có máu trong mạch máu] (giác mạc) Mạch máu rỗng (giác mạc)
Coding Guidance: Ghost vessels (corneal) Pannus (corneal)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H16.1 | Viêm giác mạc nông khác không có viêm kết mạc | Viêm giác mạc nông khác không viêm kết mạc |
| H16.3 | Viêm giác mạc sâu và/ hoặc viêm giác mạc kẽ | Viêm giác mạc sâu và viêm giác mạc kẽ |
| H16.9 | Viêm giác mạc, không xác định | Viêm giác mạc, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã H16
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | H16 — Viêm loét giác mạc | 46/2016/TT-BYT |
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | H16 — Viêm giác mạc | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã H16
55 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | giác mạc (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | cornea)
- Bệnh khô mắt (do thiếu vitamin A) | không liên quan thiếu vitamin A (Xerophthalmia (vitamin A deficiency) | unrelated to vitamin A deficiency)
- Chứng hở mi (mi mắt) (do thần kinh) | viêm kết- giác mạc (Lagophthalmos (eyelid) (nervous) | keratoconjunctivitis)
- Chứng khô | giác mạc | có loét (Xerosis | cornea | with ulceration)
- Hội chứng Cogan (Cogan 's syndrome)
- Loét | bò lan giác mạc, mủ giác mạc (Ulcus | serpens corneae)
- Loét Mooren (giác mạc) (Mooren' s ulcer (cornea))
- Loét Saemisch (giác mạc) (Saemisch' s ulcer (cornea))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | giác mạc (hình nhẫn) (xuất tiết) (trung tâm) (nhiễm trùng) (rìa) (vòng) (quanh co) (dạng herpes) (có thủng) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | cornea (annular) (catarrhal) (central) (infectional) (marginal) (ring) (serpent) (serpiginous) (with perforation))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | Mooren (giác mạc) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | Mooren' s (cornea))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | mủ tiền phòng (mạn tính) (bán cấp) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | hypopyon (chronic) (subacute))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | viêm giác mạc (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | keratitis)
- Màng máu (giác mạc) (Pannus (cornea))
- Màng máu (giác mạc) | (thuộc, do) dị ứng (Pannus (cornea) | allergic)
- Màng máu (giác mạc) | thoái hoá (Pannus (cornea) | degenerativus)
- Màng máu (giác mạc) | viêm kết mạc (Pannus (cornea) | keratic)
- Màng máu rỗng (giác mạc) (Ghost vessels (cornea))
- Mù (mắc phải) (hai mắt) (bẩm sinh) (cả hai mắt) | tuyết (Blindness (acquired) (binocular) (congenital) (both eyes) | snow)
- Mù tuyết (Snow blindness)
- Mụn nước nhỏ (do dị ứng) (viêm kết giác mạc) (không do lao) (Phlyctenulosis (allergic) (keratoconjunctivitis) (nontuberculous))
- Mụn nước nhỏ (do dị ứng) (viêm kết giác mạc) (không do lao) | giác mạc (Phlyctenulosis (allergic) (keratoconjunctivitis) (nontuberculous) | cornea)
- Sự ăn mòn, sướt | giác mạc (không do chấn thương) (Erosion | cornea (nontraumatic))
- Tân tạo mạch | giác mạc (Neovascularization | cornea)
- Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | giác mạc (do loét) (Perforation, perforated (nontraumatic) | cornea (due to ulceration))
- Viêm củng mạc- giác mạc (Sclerokeratitis)
- Viêm giác mạc (không loét) (Keratitis (nonulcerative))
- Viêm giác mạc (không loét) | có loét (trung tâm) (rìa) (thủng) (vòng) (Keratitis (nonulcerative) | with ulceration (central) (marginal) (perforated) (ring))
- Viêm giác mạc (không loét) | có mủ (Keratitis (nonulcerative) | purulent)
- Viêm giác mạc (không loét) | dạng đồng tiền (Keratitis (nonulcerative) | nummular)
- Viêm giác mạc (không loét) | dạng khía (Keratitis (nonulcerative) | striate)
- Viêm giác mạc (không loét) | dạng quầng (Keratitis (nonulcerative) | areolar)
- Viêm giác mạc (không loét) | dạng sao (Keratitis (nonulcerative) | stellate)
- Viêm giác mạc (không loét) | dạng sợi nhỏ (Keratitis (nonulcerative) | filamentary)
- Viêm giác mạc (không loét) | đặc hiệu KPLNK (Keratitis (nonulcerative) | specified NEC)
- Viêm giác mạc (không loét) | hoá thạch, sỏi (Keratitis (nonulcerative) | petrificans)
- Viêm giác mạc (không loét) | khô (Keratitis (nonulcerative) | xerotic)
- Viêm giác mạc (không loét) | mô kẽ (không do giang mai) (Keratitis (nonulcerative) | interstitial (nonsyphilitic))
- Viêm giác mạc (không loét) | mụn nước (Keratitis (nonulcerative) | bullosa)
- Viêm giác mạc (không loét) | nông (dạng chấm) (Keratitis (nonulcerative) | superficial (punctate))
- Viêm giác mạc (không loét) | nông (dạng chấm) | kèm viêm kết mạc (Keratitis (nonulcerative) | superficial (punctate) | with conjunctivitis)
- Viêm giác mạc (không loét) | nung mủ (Keratitis (nonulcerative) | suppurative)
- Viêm giác mạc (không loét) | quang hoá (Keratitis (nonulcerative) | actinic)
- Viêm giác mạc (không loét) | sâu (Keratitis (nonulcerative) | deep)
- Viêm giác mạc (không loét) | xơ cứng (Keratitis (nonulcerative) | sclerosing)
- Viêm giác mạc do ánh sáng (Photokeratitis)
- Viêm kết- giác mạc (Keratoconjunctivitis)
- Viêm kết- giác mạc | (thuộc) mụn rộp nhỏ (Keratoconjunctivitis | phlyctenular)
- Viêm kết- giác mạc | do hở mi (Keratoconjunctivitis | lagophthalmic)
- Viêm kết- giác mạc | thần kinh dinh dưỡng (Keratoconjunctivitis | neurotrophic)
- Viêm kết- giác mạc | tiếp xúc (Keratoconjunctivitis | exposure)
- Viêm mắt | dạng nốt (Ophthalmia | nodosa)
- Viêm mắt | do điện (Ophthalmia | electrica)
- Viêm mắt | tia quang hoá, tia cực tím (Ophthalmia | actinic rays)
- Viêm mắt do ánh sáng (Photophthalmia)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | giác mạc (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | cornea)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H15-H22 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm H15-H22, tra cứu mã bệnh ICD-10.
