Mã ICD-10 H21 — Rối loạn khác của mống mắt và/ hoặc thể mi
Mã H21 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của mống mắt và/ hoặc thể mi, tiếng Anh là Other disorders of iris and ciliary body. Mã này nằm trong nhóm H15-H22 — Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác của mống mắt và thể mi”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
8 mã chi tiết của H21
Từ H21.0 đến H21.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H21.0 | Xuất huyết tiền phòng | Hyphaema |
| H21.1 | Rối loạn mạch máu khác của mống mắt và/ hoặc thể mi · tên cũ: Bệnh mạch máu khác của mống mắt và thể mi | Other vascular disorders of iris and ciliary body |
| H21.2 | Thoái hoá mống mắt và/ hoặc thể mi · tên cũ: Thoái hoá mống mắt và thể mi | Degeneration of iris and ciliary body |
| H21.3 | Nang mống mắt, thể mi và/ hoặc tiền phòng · tên cũ: Nang mống mắt, thể mi và tiền phòng | Cyst of iris, ciliary body and anterior chamber |
| H21.4 | Màng đồng từ · tên cũ: Màng đồng tử | Pupillary membranes |
| H21.5 | Dính và/ hoặc rách khác của mống mắt và/ hoặc thể mi · tên cũ: Dính và đứt khác của mống mắt và thể mi | Other adhesions and disruptions of iris and ciliary body |
| H21.8 | Rối loạn xác định khác của mống mắt và/ hoặc thể mi · tên cũ: Bệnh khác của mống mắt và thể mi | Other specified disorders of iris and ciliary body |
| H21.9 | Rối loạn của mống mắt và/ hoặc thể mi, không xác định · tên cũ: Bệnh của mống mắt và thể mi, không đặc hiệu | Disorder of iris and ciliary body, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã H21
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: xuất huyết tiền phòng do chấn thương (S05.1)
Coding Guidance: Excl.: traumatic hyphaema (S05.1)
Hướng dẫn mã hóa: Tân mạch mống mắt và/ hoặc thể mi Mống mắt đỏ
Coding Guidance: Neovascularization of iris or ciliary body Rubeosis of iris
Hướng dẫn mã hóa: Thoái hoá: mống mắt (sắc tố) bờ đồng tử Mống mắt tách lớp Teo mống mắt (vô căn) (tiến triển) Nang đồng tử phân bào Độ mờ mống mắt
Coding Guidance: Degeneration of: iris (pigmentary) pupillary margin Iridoschisis Iris atrophy (essential) (progressive) Miotic pupillary cyst Translucency of iris
Hướng dẫn mã hóa: Nang mống mắt, thể mi hoặc tiền phòng: không xác định khác xuất tiết do cấy ghép do ký sinh trùng Loại trừ: nang đồng tử phân bào (H21.2)
Coding Guidance: Cyst of iris, ciliary body or anterior chamber: NOS exudative implantation parasitic Excl.: miotic pupillary cyst (H21.2)
Hướng dẫn mã hóa: Đứt chân mống mắt Đồng tử: tắc nghẽn tách
Coding Guidance: Iris bómbe Pupillary: occlusion seclusion
Hướng dẫn mã hóa: Sự kết dính của mống mắt vào bề mặt hậu phòng giác mạc ở góc tiền phòng của mắt. Tách mống mắt khỏi thể mi Lùi, góc tiền phòng Dính (mống mắt): không xác định khác trước sau Loại trừ: lệch đồng tử (Q13.2)
Coding Guidance: Goniosynechiae Iridodialysis Recession, chamber angle Synechiae (iris): NOS anterior posterior Excl.: corectopia (Q13.2)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H21 | Rối loạn khác của mống mắt và/ hoặc thể mi | Bệnh khác của mống mắt và thể mi |
| H21.1 | Rối loạn mạch máu khác của mống mắt và/ hoặc thể mi | Bệnh mạch máu khác của mống mắt và thể mi |
| H21.2 | Thoái hoá mống mắt và/ hoặc thể mi | Thoái hoá mống mắt và thể mi |
| H21.3 | Nang mống mắt, thể mi và/ hoặc tiền phòng | Nang mống mắt, thể mi và tiền phòng |
| H21.4 | Màng đồng từ | Màng đồng tử |
| H21.5 | Dính và/ hoặc rách khác của mống mắt và/ hoặc thể mi | Dính và đứt khác của mống mắt và thể mi |
| H21.8 | Rối loạn xác định khác của mống mắt và/ hoặc thể mi | Bệnh khác của mống mắt và thể mi |
| H21.9 | Rối loạn của mống mắt và/ hoặc thể mi, không xác định | Bệnh của mống mắt và thể mi, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã H21
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | H21 — Bệnh co mi mắt | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã H21
59 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | mạch máu | mống mắt KPLNK (Disease, diseased | vascular | iris NEC)
- Bệnh, bị bệnh | mạch máu | thể mi KPLNK (Disease, diseased | vascular | ciliary body NEC)
- Bệnh, bị bệnh | màng bồ đào (trước) (Disease, diseased | uveal tract (anterior))
- Bệnh, bị bệnh | mắt | tiền phòng (Disease, diseased | eye | anterior chamber)
- Bệnh, bị bệnh | mống mắt (Disease, diseased | iris)
- Bệnh, bị bệnh | mống mắt | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | iris | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | thể mi (Disease, diseased | ciliary body)
- Bệnh, bị bệnh | thể mi | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | ciliary body | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | thuỷ dịch (buồng, phòng) (Disease, diseased | aqueous (chamber))
- Bệnh, bị bệnh | trước | buồng, phòng (Disease, diseased | anterior | chamber)
- Cắm vào, bám, cấy ghép | nang | mống mắt (Implantation | cyst | iris)
- Chảy máu, xuất huyết | mống mắt (sau nhiễm trùng) (sau viêm) (nhiễm độc) (Hemorrhage, hemorrhagic | iris (postinfectional) (postinflammatory) (toxic))
- Chảy máu, xuất huyết | phòng, tiền (mắt) (Hemorrhage, hemorrhagic | chamber, anterior (eye))
- Chảy máu, xuất huyết | thể mi (Hemorrhage, hemorrhagic | ciliary body)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | mống mắt (vô căn) (tiến triển) (Atrophy, atrophic | iris (essential) (progressive))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | thể mi (Atrophy, atrophic | ciliary body)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | đồng tử, con ngươi (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | pupil (congenital) | acquired)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | mống mắt (mắc phải) (Deformity | iris (acquired))
- Dính (trước) (mống mắt) (sau) (đồng tử) (Synechia (anterior) (iris) (posterior) (pupil))
- Dính bít, đồng tử (Seclusion, pupil)
- Dính góc mắt (Goniosynechiae)
- Đổ ra sau, ngả ra sau | mống mắt (Retroversion, retroverted | iris)
- Đỏ, mống mắt (Rubeosis, iris)
- Không đều | đồng tử (Irregular, irregularity | pupil)
- Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | đồng tử (Ectopic, ectopia (congenital) | pupil)
- Lộn (mi) | màng bồ đào (Ectropion | uvea)
- Lộn (mi) | mống mắt (Ectropion | iris)
- Màng, màng nhau | thuộc đồng tử (Membrane (s), membranous | pupillary)
- Màng, màng nhau | viêm thể mi (Membrane (s), membranous | cyclitic)
- Mống mắt | phồng (Iris | bomb?)
- Mống mắt đỏ (Iridis rubeosis)
- Mống mắt tách lớp (Iridoschisis)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | cấy ghép, vùi (dạng da) | mống mắt (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | implantation (dermoid) | iris)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | dạng da | cấy ghép, vùi | mống mắt (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | dermoid | implantation | iris)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | đồng tử, (thuộc) co đồng tử (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | pupillary, miotic)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | mống mắt (xuất tiết) (cấy ghép, vùi) (do ký sinh trùng) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | iris (exudative) (implantation) (parasitic))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thể mi (xuất tiết) (cấy ghép) (do ký sinh trùng) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ciliary body (exudative) (implantation) (parasitic))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tiền phòng (mắt) (xuất tiết) (cấy ghép) (do ký sinh trùng) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | anterior chamber (eye) (exudative) (implantation) (parasitic))
- Nghẽn đồng tử (Occlusio pupillae)
- Phồng lên, mống mắt (Bómbe, iris)
- Phù, phù nề | mống mắt (Edema, edematous | iris)
- Rung mống mắt (Iridodonesis)
- Sa | mống mắt (do chấn thương) | không do chấn thương (Prolapse, prolapsed | iris (traumatic) | nontraumatic)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | mống mắt KPLNK (Adhesions, adhesive (postinfective) | iris NEC)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | thể mi KPLNK (Adhesions, adhesive (postinfective) | ciliary body NEC)
- Sung huyết (cấp tính) (thụ động) | mống mắt (Hyperemia (acute) (passive) | iris)
- Tắc, bít | đồng tử (Occlusion, occluded | pupil)
- Tách chân mống mắt (Iridodialysis)
- Tân tạo mạch | mống mắt (Neovascularization | iris)
- Tân tạo mạch | thể mi (Neovascularization | ciliary body)
- Thấu quang, mống mắt (Translucency, iris)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | mống mắt ( (thuộc) sắc tố) (Degeneration, degenerative | iris (pigmentary))
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | rìa đồng tử (Degeneration, degenerative | pupillary margin)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | thể mi (Degeneration, degenerative | ciliary body)
- Thụt vào, lõm vào | góc tiền phòng (mắt) (Recession | chamber angle (eye))
- Toác, đứt, đổ vỡ | mống mắt KPLNK (Disruption | iris NEC)
- Toác, đứt, đổ vỡ | thể mi KPLNK (Disruption | ciliary body NEC)
- Vỡ, bị vỡ | mống mắt (Rupture, ruptured | iris)
- Xuất huyết tiền phòng (Hyphema)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H15-H22 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm H15-H22, tra cứu mã bệnh ICD-10.
