Mã ICD-10 G06 — Áp xe và/ hoặc u hạt nội sọ và/ hoặc nội tuỷ
Mã G06 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Áp xe và/ hoặc u hạt nội sọ và/ hoặc nội tuỷ, tiếng Anh là Intracranial and intraspinal abscess and granuloma. Mã này nằm trong nhóm G00-G09 — Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Áp xe nội sọ và u hạt nội sọ, áp xe nội tuỷ và u hạt nội tuỷ”.
3 mã chi tiết của G06
Từ G06.0 đến G06.2.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G06.0 | Áp xe và/ hoặc u hạt nội sọ · tên cũ: Áp xe não và u hạt nội sọ | Intracranial abscess and granuloma |
| G06.1 | Áp xe và/ hoặc u hạt nội tuỷ · tên cũ: Áp xe tuỷ và u hạt nội tuỷ | Intraspinal abscess and granuloma |
| G06.2 | Áp xe ngoài màng cứng và/ hoặc dưới màng cứng, không xác định · tên cũ: Áp xe ngoài màng cứng và áp xe dưới màng cứng, không đặc hiệu | Extradural and subdural abscess, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã G06
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe (thuyên tắc) (của): não [bất cứ phần nào] tiểu não não do tai Áp xe hoặc u hạt nội sọ: quanh màng cứng ngoài màng cứng dưới màng cứng
Coding Guidance: Abscess (embolic) (of): brain [any part] cerebellar cerebral otogenic Intracranial abscess or granuloma: epidural extradural subdural
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe (thuyên tắc) của tuỷ sống [bất cứ phần nào] Áp xe hoặc u hạt nội tuỷ: tại màng cứng ngoài màng cứng dưới màng cứng
Coding Guidance: Abscess (embolic) of spinal cord [any part] Intraspinal abscess or granuloma: epidural extradural subdural
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G06 | Áp xe và/ hoặc u hạt nội sọ và/ hoặc nội tuỷ | Áp xe nội sọ và u hạt nội sọ, áp xe nội tuỷ và u hạt nội tuỷ |
| G06.0 | Áp xe và/ hoặc u hạt nội sọ | Áp xe não và u hạt nội sọ |
| G06.1 | Áp xe và/ hoặc u hạt nội tuỷ | Áp xe tuỷ và u hạt nội tuỷ |
| G06.2 | Áp xe ngoài màng cứng và/ hoặc dưới màng cứng, không xác định | Áp xe ngoài màng cứng và áp xe dưới màng cứng, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã G06
36 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thuộc) não (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | cerebral (embolic))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | dưới màng nhện, dưới nhện (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | subarachnoid)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | dưới màng nhện, dưới nhện | não (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | subarachnoid | brain)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | dưới màng nhện, dưới nhện | tuỷ sống (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | subarachnoid | spinal cord)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | màng não (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | meninges)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ngoài màng cứng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | extradural)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ngoài màng cứng | não (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | epidural | brain)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ngoài màng cứng | tuỷ sống (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | epidural | spinal cord)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | nội sọ, trong sọ (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | intracranial)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | sọ (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | cranium)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | trên màng cứng, ngoài màng cứng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | epidural)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | trong cột sống, nội tuỷ (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | intraspinal)
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | tuỷ sống (phần bất kỳ) (do tụ cầu) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | spinal cord (any part) (staphylococcal))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | các tĩnh mạch nội sọ (bất kỳ), các tĩnh mạch trong sọ (bất kỳ) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | sinus (accessory) (chronic) (nasal) | intracranial venous (any))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | dưới màng cứng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | subdural)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | dưới màng cứng | não (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | subdural | brain)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | dưới màng cứng | tuỷ sống (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | subdural | spinal cord)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | não (phần bất kỳ) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | brain (any part))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | não (phần bất kỳ) | do tai (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | brain (any part) | otogenic)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | não (phần bất kỳ) | nang (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | brain (any part) | cystic)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | thái dương- bướm (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | temporosphenoidal)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | tiểu não, (thuộc) tiểu não (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | cerebellum, cerebellar)
- Mưng mủ, nung mủ | não (Suppuration, suppurative | brain)
- Mưng mủ, nung mủ | nội sọ (Suppuration, suppurative | intracranial)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | não | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Infection, infected (opportunistic) | brain | septic)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | tuỷ sống KPLNK | áp xe (Infection, infected (opportunistic) | spinal cord NEC | abscess)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | tuỷ sống | nguồn gốc sinh mủ (Embolism (septic) | spinal cord | pyogenic origin)
- Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) | dưới màng cứng (Empyema (chest) (double) (pleura) (supradiaphragmatic) (thorax) | subdural)
- Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) | dưới màng nhện, dưới nhện (Empyema (chest) (double) (pleura) (supradiaphragmatic) (thorax) | subarachnoid)
- Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) | não (phần bất kỳ) (Empyema (chest) (double) (pleura) (supradiaphragmatic) (thorax) | brain (any part))
- Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) | não thất (Empyema (chest) (double) (pleura) (supradiaphragmatic) (thorax) | ventricular)
- Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) | ngoài màng cứng (Empyema (chest) (double) (pleura) (supradiaphragmatic) (thorax) | extradural)
- U hạt | (thuộc) não (Granuloma | cerebral (any site))
- U hạt | não (vị trí bất kỳ) (Granuloma | brain (any site))
- U hạt | nội sọ (vị trí bất kỳ) (Granuloma | intracranial (any site))
- U hạt | nội tuỷ (phần bất kỳ) (Granuloma | intraspinal (any part))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G00-G09 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| G00 | Bệnh viêm màng não vi khuẩn, không phân loại mục khác |
| G01 | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác |
| G02 | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác |
| G03 | Bệnh viêm màng não do nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định |
| G04 | Bệnh viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ |
| G05 | Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh phân loại mục khác |
| G07 | Áp xe và/ hoặc u hạt nội sọ và/ hoặc nội tuỷ do bệnh phân loại mục khác |
| G09 | Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm G00-G09, tra cứu mã bệnh ICD-10.
