Mã ICD-10 G02 — Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác
Mã G02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, tiếng Anh là Meningitis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm G00-G09 — Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
4 mã chi tiết của G02
Từ G02* đến G02.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G02* | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | Meningitis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere |
| G02.0* | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác · tên cũ: Viêm màng não trong bệnh vi rút phân loại nơi khác | Meningitis in viral diseases classified elsewhere |
| G02.1* | Bệnh viêm màng não do nhiễm nấm · tên cũ: Viêm màng não trong bệnh nấm | Meningitis in mycoses |
| G02.8* | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng xác định khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm màng não trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng xác định phân loại nơi khác | Meningitis in other specified infectious and parasitic diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã G02
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm màng não (do): virus adeno (A87.1†) virus đường ruột (A87.0†) virus herpes [herpes simplex] (B00.3†) bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng (B27.-†) bệnh sởi (B05.1†) bệnh quai bị (B26.1†) bệnh rubella (B06.0†) bệnh thuỷ đậu (B01.0†) bệnh zona (B02.1†)
Coding Guidance: Meningitis (due to): adenoviral (A87.1†) enteroviral (A87.0†) herpesviral [herpes simplex] (B00.3†) infectious mononucleosis (B27.-†) measles (B05.1†) mumps (B26.1†) rubella (B06.0†) varicella [chickenpox] (B01.0†) zoster (B02.1†)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm màng não (do): nhiễm nấm candida (B37.5†) nhiễm nấm coccidioides (B38.4†) nhiễm nấm cryptococcus (B45.1†)
Coding Guidance: Meningitis (in): candidal (B37.5†) coccidioidomycosis (B38.4†) cryptococcal (B45.1†)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm màng não do: Trypanosoma Châu Phi (B56.-†) bệnh Chagas (mạn tính) (B57.4†)
Coding Guidance: Meningitis due to: African trypanosomiasis (B56.-†) Chagas disease (chronic) (B57.4†)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh viêm não- màng não và/ hoặc viêm tuỷ- màng tuỷ do các bệnh truyền nhiễm và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác (G05.1- G05.2*)
Coding Guidance: Excl.: meningoencephalitis and meningomyelitis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere (G05.1- G05.2*)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G02.0* | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác | Viêm màng não trong bệnh vi rút phân loại nơi khác |
| G02.1* | Bệnh viêm màng não do nhiễm nấm | Viêm màng não trong bệnh nấm |
| G02.8* | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng xác định khác phân loại mục khác | Viêm màng não trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng xác định phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã G02
45 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh cryptococcus, nấm cryptococcus (nhiễm trùng) (neoformans) | bệnh não- màng não (Cryptococcosis, Cryptococcus (infection) (neoformans) | meningocerebralis)
- Bệnh cryptococcus, nấm cryptococcus (nhiễm trùng) (neoformans) | viêm màng não (Cryptococcosis, Cryptococcus (infection) (neoformans) | meningitis)
- Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | viêm màng não (Candidiasis, candidal | meningitis)
- Bệnh nấm coccidioides | màng não (Coccidioidomycosis, coccidioidosis | meninges)
- Bệnh sởi (đen) (xuất huyết) (bị chặn) | với, có | viêm màng não (Measles (black) (hemorrhagic) (suppressed) | with | meningitis)
- Herpes, do herpes | viêm màng não (simplex) (Herpes, herpetic | meningitis (simplex))
- Herpes, do herpes | viêm màng não (simplex) | zoster (Herpes, herpetic | meningitis (simplex) | zoster)
- Herpes, do herpes | zoster | viêm màng não (Herpes, herpetic | zoster | meningitis)
- Lympho bào | viêm màng não- màng đệm (cấp tính) (thanh dịch) (Lymphocytic | choriomeningitis (acute) (serous))
- Ngoại ban | gây dịch với viêm màng não (Exanthem, exanthema | epidemic with meningitis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Coxsackie (virus) | viêm màng não (Infection, infected (opportunistic) | Coxsackie (virus) | meningitis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | hệ thần kinh trung ương | enterovirus KPLNK | viêm màng não (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | central nervous system | enterovirus NEC | meningitis)
- Quai bị (viêm tuyến mang tai) | viêm màng não (vô trùng) (Mumps (parotitis) | meningitis (aseptic))
- Thuỷ đậu | với, có | viêm màng não (Varicella | with | meningitis)
- U hạt | do coccidioides (nguyên phát) (tiến triển) | màng não (Granuloma | coccidioidal (primary) (progressive) | meninges)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | arbovirus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | arbovirus)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | coxsackievirus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | coxsackievirus)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do adenovirus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | adenoviral)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do candida (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | candidal)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do cryptococcus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | cryptococcal)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do enterovirus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | enteroviral)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do Monilia (Candida) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | monilial)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do nấm KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | mycotic NEC)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | echovirus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | echovirus)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | lympho bào (cấp tính) (lành tính) (thanh dịch) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | lymphocytic (acute) (benign) (serous))
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | nhiễm sporotrichum (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | sporotrichosis)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | sau bệnh sởi (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | postmeasles)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | Torula histolytica (do cryptococcus) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | Torula histolytica (cryptococcal))
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | adenovirus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | adenovirus)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | bệnh Chagas (mạn tính) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | Chagas' disease (chronic))
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | bệnh do trypanosoma châu Phi (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | African trypanosomiasis)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | bệnh ký sinh trùng KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | parasitic disease NEC)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | bệnh rubella (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | rubella)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | bệnh sởi (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | measles)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | infectious mononucleosis)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | enterovirus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | enterovirus)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | nhiễm nấm coccidioides (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | coccidioidomycosis)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | poliovirus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | poliovirus)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | quai bị (virus) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | mumps (virus))
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | thuỷ đậu (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | chickenpox)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | virus herpes (simplex) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | herpes (simplex) virus)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | virus herpes (simplex) | zoster (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | herpes (simplex) virus | zoster)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | zoster (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | zoster)
- Viêm màng não- màng đệm (cấp tính) (lympho bào) (thanh dịch) (Choriomeningitis (acute) (lymphocytic) (serous))
- Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) | viêm màng não (vô trùng) (Coxsackievirus NEC (infection) | meningitis (aseptic))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G00-G09 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| G00 | Bệnh viêm màng não vi khuẩn, không phân loại mục khác |
| G01 | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác |
| G03 | Bệnh viêm màng não do nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định |
| G04 | Bệnh viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ |
| G05 | Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh phân loại mục khác |
| G06 | Áp xe và/ hoặc u hạt nội sọ và/ hoặc nội tuỷ |
| G07 | Áp xe và/ hoặc u hạt nội sọ và/ hoặc nội tuỷ do bệnh phân loại mục khác |
| G09 | Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm G00-G09, tra cứu mã bệnh ICD-10.
