Mã ICD-10 G00 — Bệnh viêm màng não vi khuẩn, không phân loại mục khác

G00 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm màng não vi khuẩn, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Bacterial meningitis, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm G00-G09 — Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh viêm màng não vi khuẩn, không phân loại nơi khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

G00mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
G00-G09nhóm bệnh
VIchương ICD-10

Tên thường gọi: viêm màng não. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh viêm màng não vi khuẩn, không phân loại mục khác”.

6 mã chi tiết của G00

Từ G00.0 đến G00.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
G00.0 Bệnh viêm màng não do Haemophilus · tên cũ: Viêm màng não do HaemophilusHaemophilus meningitis
G00.1 Bệnh viêm màng não do phế cầu · tên cũ: Viêm màng não do phế cầuPneumococcal meningitis
G00.2 Bệnh viêm màng não do liên cầu · tên cũ: Viêm màng não do liên cầuStreptococcal meningitis
G00.3 Bệnh viêm màng não do tụ cầu · tên cũ: Viêm màng não do tụ cầuStaphylococcal meningitis
G00.8 Bệnh viêm màng não do vi khuẩn khác · tên cũ: Viêm màng não do vi khuẩn khácOther bacterial meningitis
G00.9 Bệnh viêm màng não vi khuẩn, không xác định · tên cũ: Viêm màng não vi khuẩn, không đặc hiệuBacterial meningitis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã G00

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm màng não do Haemophilus cúm [H. influenzae]

Coding Guidance: Meningitis due to Haemophilus influenzae

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm màng não do: Escherichia coli Trực khuẩn Friedlander Klebsiella

Coding Guidance: Meningitis due to: Escherichia coli Friedländer bacillus Klebsiella

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm màng não: Mủ không xác định khác Sinh mủ không xác định khác Mưng mủ không xác định khác

Coding Guidance: Meningitis: purulent NOS pyogenic NOS suppurative NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
G00Bệnh viêm màng não vi khuẩn, không phân loại mục khácBệnh viêm màng não vi khuẩn, không phân loại nơi khác
G00.0Bệnh viêm màng não do HaemophilusViêm màng não do Haemophilus
G00.1Bệnh viêm màng não do phế cầuViêm màng não do phế cầu
G00.2Bệnh viêm màng não do liên cầuViêm màng não do liên cầu
G00.3Bệnh viêm màng não do tụ cầuViêm màng não do tụ cầu
G00.8Bệnh viêm màng não do vi khuẩn khácViêm màng não do vi khuẩn khác
G00.9Bệnh viêm màng não vi khuẩn, không xác địnhViêm màng não vi khuẩn, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã G00

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.G00.2 — Viêm màng não do Streptococcus suis · G04 — Viêm não viêm tủy và viêm não tủy · G09 — Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã G00

26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | màng não (Infection, infected (opportunistic) | meninges)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | não | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng | màng não (Infection, infected (opportunistic) | brain | septic | meninges)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | cầu khuẩn Gram âm KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | Gram- negative cocci NEC)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | cầu khuẩn Gram dương KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | Gram- positive cocci NEC)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | có mủ (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | purulent)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | có mủ | sinh vật đặc hiệu KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | purulent | specified organism NEC)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | cúm (Haemophilus influenzae) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | influenzal (Haemophilus influenzae))
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do liên cầu (cấp tính) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | streptococcal (acute))
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do phế cầu (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | pneumococcal)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do tụ cầu (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | staphylococcal)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do vi khuẩn (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | bacterial)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do vi khuẩn | Gram âm KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | bacterial | Gram- negative NEC)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do vi khuẩn | sinh vật đặc hiệu KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | bacterial | specified organism NEC)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | Escherichia coli (E. coli) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | Escherichia coli (E. coli))
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | Friedländer (trực khuẩn) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | Friedl? nder (bacillus))
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | Haemophilus (influenzae) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | Haemophilus (influenzae))
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | Klebsiella (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | Klebsiella)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | septic)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng | sinh vật đặc hiệu KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | septic | specified organism NEC)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | nung mủ (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | suppurative)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | nung mủ | sinh vật đặc hiệu KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | suppurative | specified organism NEC)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | sinh mủ (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | pyogenic)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | sinh mủ | sinh vật đặc hiệu KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | pyogenic | specified organism NEC)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | sinh vật đặc hiệu KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | specified organism NEC)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | xơ mủ (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | fibrinopurulent)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | xơ mủ | sinh vật đặc hiệu KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | fibrinopurulent | specified organism NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm G00-G09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
G01Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác
G02Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác
G03Bệnh viêm màng não do nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định
G04Bệnh viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ
G05Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh phân loại mục khác
G06Áp xe và/ hoặc u hạt nội sọ và/ hoặc nội tuỷ
G07Áp xe và/ hoặc u hạt nội sọ và/ hoặc nội tuỷ do bệnh phân loại mục khác
G09Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Viêm màng não là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi viêm màng não tương ứng với mã ICD-10 G00 — "Bệnh viêm màng não vi khuẩn, không phân loại mục khác" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã G00 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G00 là "Bệnh viêm màng não vi khuẩn, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Bacterial meningitis, not elsewhere classified", thuộc nhóm G00-G09 — Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.

Mã G00 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã G00 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: G00.0 (Bệnh viêm màng não do Haemophilus); G00.1 (Bệnh viêm màng não do phế cầu); G00.2 (Bệnh viêm màng não do liên cầu); G00.3 (Bệnh viêm màng não do tụ cầu); G00.8 (Bệnh viêm màng não do vi khuẩn khác); G00.9 (Bệnh viêm màng não vi khuẩn, không xác định).

Tên bệnh của mã G00 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã G00 là "Bệnh viêm màng não vi khuẩn, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh viêm màng não vi khuẩn, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã G00 có được hưởng chế độ gì không?

Mã G00 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ