Mã ICD-10 G05 — Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh phân loại mục khác

G05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Encephalitis, myelitis and encephalomyelitis in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm G00-G09 — Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.

G05mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
G00-G09nhóm bệnh
VIchương ICD-10

5 mã chi tiết của G05

Từ G05* đến G05.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
G05* Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh phân loại mục khác Encephalitis, myelitis and encephalomyelitis in diseases classified elsewhere
G05.0* Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác · tên cũ: Viêm não, viêm tuỷ và viêm não- tuỷ trong bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khácEncephalitis, myelitis and encephalomyelitis in bacterial diseases classified elsewhere
G05.1* Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác · tên cũ: Viêm não, viêm tuỷ và viêm não- tuỷ trong bệnh vi rút phân loại nơi khácEncephalitis, myelitis and encephalomyelitis in viral diseases classified elsewhere
G05.2* Bệnh viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm não, viêm tuỷ và viêm não- tuỷ trong bệnh nhiễm trùng, ký sinh trùng phân loại nơi khácEncephalitis, myelitis and encephalomyelitis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere
G05.8* Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm não, viêm tuỷ và viêm não- tuỷ trong bệnh phân loại nơi khácEncephalitis, myelitis and encephalomyelitis in other diseases classified elsewhere

Ghi chú phân loại của mã G05

Hướng dẫn mã hóa: Viêm não, viêm tuỷ hoặc viêm não tuỷ (do): bệnh listeria (A32.1†) bệnh não mô cầu (A39.8†) bệnh giang mai: bẩm sinh (A50.4†) giai đoạn muộn (A52.1†) bệnh lao (A17.8†)

Coding Guidance: Encephalitis, myelitis or encephalomyelitis (in): listerial (A32.1†) meningococcal (A39.8†) syphilis: congenital (A50.4†) late (A52.1†) tuberculous (A17.8†)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm não, viêm tuỷ hoặc viêm não tuỷ (do): virus adeno (A85.1†) virus dại bào [cytomegalovirus- CMV] (B25.8†) virus lây tuyền qua đường ruột (A85.0†) virus herpes [herpes simplex] (B00.4†) Cúm: virus cúm mùa đã xác định (J10.8†) virus không xác định (J11.8†) virus cúm lây từ động vật sang người hoặc đại dịch đã xác định khác (J09†) sởi (B05.0†) quai bị (B26.2†) sau thuỷ đậu (B01.1†) rubella (B06.0†) zona (B02.0†)

Coding Guidance: Encephalitis, myelitis or encephalomyelitis (in): adenoviral (A85.1†) cytomegaloviral (B25.8†) enteroviral (A85.0†) herpesviral [herpes simplex] (B00.4†) influenza: seasonal virus identified (J10.8†) virus not identified (J11.8†) zoonotic or pandemic influenza virus identified (J09†) measles (B05.0†) mumps (B26.2†) postchickenpox (B01.1†) rubella (B06.0†) zoster (B02.0†)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm não, viêm tuỷ hoặc viêm não tuỷ do: Trypanosomia Châu Phi (B56.-†) Bệnh Chagas (mạn tính) (B57.4†) Naegleria (B60.2†) Toxoplasma (B58.2†) Bệnh viêm não- màng não tăng bạch cầu ái toan (B83.2†)

Coding Guidance: Encephalitis, myelitis or encephalomyelitis in: African trypanosomiasis (B56.-†) Chagas disease (chronic) (B57.4†) naegleriasis (B60.2†) toxoplasmosis (B58.2†) Eosinophilic meningoencephalitis (B83.2†)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm não do bệnh lupus ban đỏ hệ thống (M32.1†)

Coding Guidance: Encephalitis in systemic lupus erythematosus (M32.1†)

Hướng dẫn mã hóa: Bao gồm: bệnh viêm não- màng não và/ hoặc viêm màng não tuỷ do các bệnh phân loại mục khác

Coding Guidance: Incl.: meningoencephalitis and meningomyelitis in diseases classified elsewhere

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
G05.0*Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khácViêm não, viêm tuỷ và viêm não- tuỷ trong bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác
G05.1*Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh nhiễm virus phân loại mục khácViêm não, viêm tuỷ và viêm não- tuỷ trong bệnh vi rút phân loại nơi khác
G05.2*Bệnh viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khácViêm não, viêm tuỷ và viêm não- tuỷ trong bệnh nhiễm trùng, ký sinh trùng phân loại nơi khác
G05.8*Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh khác phân loại mục khácViêm não, viêm tuỷ và viêm não- tuỷ trong bệnh phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã G05

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh cryptococcus, nấm cryptococcus (nhiễm trùng) (neoformans) | (thuộc) não (Cryptococcosis, Cryptococcus (infection) (neoformans) | cerebral)
  • Bệnh do naegleria (có) | viêm não màng não (Naegleriasis (with) | meningoencephalitis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm não (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | encephalitis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm não màng não (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | meningoencephalitis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm tuỷ (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | myelitis)
  • Bệnh sởi (đen) (xuất huyết) (bị chặn) | với, có | viêm não (Measles (black) (hemorrhagic) (suppressed) | with | encephalitis)
  • Bệnh, bị bệnh | simian B (Disease, diseased | simian B)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm màng não- não- tuỷ sống, do toxoplasma hoặc bệnh toxoplasma (Conditions arising in the perinatal period | meningoencephalomyelitis, due to toxoplasma or toxoplasmosis, congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm não trong bệnh toxoplasma, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | encephalitis in toxoplasmosis, congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm não- màng não, trong bệnh toxoplasma, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | meningoencephalitis, in toxoplasmosis, congenital)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | viêm não (không xác định được virus đặc hiệu) (Influenza (specific virus not identified) | with | encephalitis (specific virus not identified))
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | viêm não (không xác định được virus đặc hiệu) | đã xác định được virus cúm truyền từ động vật hoặc đại dịch (Influenza (specific virus not identified) | with | encephalitis (specific virus not identified) | zoonotic or pandemic influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | viêm não (không xác định được virus đặc hiệu) | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | encephalitis (specific virus not identified) | seasonal influenza virus identified)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm não màng não (Syphilis, syphilitic (acquired) | meningoencephalitis)
  • Herpes, do herpes | viêm não (Herpes, herpetic | encephalitis)
  • Herpes, do herpes | zoster | viêm não (Herpes, herpetic | zoster | encephalitis)
  • Lympho bào | viêm não màng đệm (cấp tính) (thanh dịch) (Lymphocytic | chorioencephalitis (acute) (serous))
  • Lympho bào | viêm não màng não (Lymphocytic | meningoencephalitis)
  • Người | metapneumovirus | gây ra | viêm não (Human | metapneumovirus | resulting in | encephalitis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu | não (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal | brain)
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) | viêm não (Mumps (parotitis) | encephalitis)
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) | viêm não màng não (Mumps (parotitis) | meningoencephalitis)
  • Thuỷ đậu | với, có | viêm não (Varicella | with | encephalitis)
  • Toxoplasma, bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | với, có | viêm não màng não (Toxoplasma, toxoplasmosis (acquired) | with | meningoencephalitis)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | tăng bạch cầu ái toan (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | eosinophilic)
  • Viêm màng não tuỷ | do blastomyces KPLNK (Meningomyelitis | blastomycotic NEC)
  • Viêm màng não tuỷ | do cryptococcus (Meningomyelitis | cryptococcal)
  • Viêm màng não tuỷ | do giang mai (Meningomyelitis | syphilitic)
  • Viêm màng não tuỷ | do lao (Meningomyelitis | tuberculous)
  • Viêm màng não tuỷ | do não mô cầu (Meningomyelitis | meningococcal)
  • Viêm màng não- não- tuỷ sống | do | bệnh do actinomyces (Meningoencephalomyelitis | due to | actinomycosis)
  • Viêm màng não- não- tuỷ sống | do | Torula (histolytica) (Meningoencephalomyelitis | due to | Torula (histolytica))
  • Viêm màng não- não- tuỷ sống | do | toxoplasma hoặc bệnh toxoplasma (mắc phải) (Meningoencephalomyelitis | due to | toxoplasma or toxoplasmosis (acquired))
  • Viêm màng não- não- tuỷ sống | do | toxoplasma hoặc bệnh toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (Meningoencephalomyelitis | due to | toxoplasma or toxoplasmosis (acquired) | congenital)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | bệnh giun xoắn Trichinella (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | trichinosis)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | do não mô cầu (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | meningococcal)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | do virus herpes (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | herpesviral)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | herpes zoster (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | herpes zoster)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | lupus ban đỏ, hệ thống (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | lupus erythematosus, systemic)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | lympho bào (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | lymphatica)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | ngựa (cấp tính) (nhiễm trùng) (do virus) | Venezuela (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | equine (acute) (infectious) (viral) | Venezuelan)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | ngựa Venezuela (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Venezuelan equine)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | sau bệnh sởi (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | postmeasles)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | sau thuỷ đậu (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | postchickenpox)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | Torula (do cryptococcus) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Torula, torular (cryptococcal))
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | adenovirus (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | adenovirus)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | bệnh Chagas (mạn tính) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | Chagas 'disease (chronic))
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | bệnh do actinomyces (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | actinomycosis)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | bệnh do naegleria (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | naegleriasis)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | bệnh do trypanosoma châu Phi (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | African trypanosomiasis)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | bệnh ký sinh trùng KPLNK (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | parasitic disease NEC)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | bệnh lao (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | tuberculosis)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | bệnh Listeria (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | listeriosis)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | bệnh nhiễm trùng KPLNK (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | infectious disease NEC)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | bệnh sởi (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | measles)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | bệnh toxoplasma (mắc phải) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | toxoplasmosis (acquired))
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | bệnh toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | toxoplasmosis (acquired) | congenital)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | influenza (specific virus not identified))
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | đã xác định được virus cúm truyền từ động vật hoặc đại dịch (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | influenza (specific virus not identified) | zoonotic or pandemic influenza virus identified)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | virus cúm mùa được xác định (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | influenza (specific virus not identified) | seasonal influenza virus identified)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | enterovirus (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | enterovirus)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | giang mai | bẩm sinh (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | syphilis | congenital)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | giang mai | muộn (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | syphilis | late)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | lupus ban đỏ hệ thống (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | systemic lupus erythematosus)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | metapneumovirus người (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | human metapneumovirus)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | poliovirus, virus bại liệt (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | poliovirus)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | quai bị (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | mumps)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | rubella (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | rubella)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | virus cytomegalo, virus cự bào (CMV) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | cytomegalovirus)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | virus herpes (simplex) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | herpes (simplex) virus)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | zoster (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | zoster)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | viêm tai KPLNK (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | otitic NEC)
  • Viêm não màng não | do amip nguyên phát (Meningoencephalitis | primary amebic)
  • Viêm não màng não | do giang mai (Meningoencephalitis | syphilitic)
  • Viêm não màng não | do ký sinh trùng KPLNK (Meningoencephalitis | parasitic NEC)
  • Viêm não màng não | do lao (Meningoencephalitis | tuberculous)
  • Viêm não màng não | do virus herpes (Meningoencephalitis | herpesviral)
  • Viêm não màng não | đặc hiệu (do giang mai) (Meningoencephalitis | specific (syphilitic))
  • Viêm não màng não | gây dịch (Meningoencephalitis | epidemic)
  • Viêm não màng não | Listeria monocytogenes (Meningoencephalitis | Listeria monocytogenes)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm G00-G09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
G00Bệnh viêm màng não vi khuẩn, không phân loại mục khác
G01Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác
G02Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác
G03Bệnh viêm màng não do nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định
G04Bệnh viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ
G06Áp xe và/ hoặc u hạt nội sọ và/ hoặc nội tuỷ
G07Áp xe và/ hoặc u hạt nội sọ và/ hoặc nội tuỷ do bệnh phân loại mục khác
G09Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã G05 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G05 là "Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Encephalitis, myelitis and encephalomyelitis in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm G00-G09 — Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.

Mã G05 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã G05 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: G05* (Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh phân loại mục khác); G05.0* (Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác); G05.1* (Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác); G05.2* (Bệnh viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác); G05.8* (Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh khác phân loại mục khác).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ