Mã ICD-10 G04 — Bệnh viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ

G04 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ, tiếng Anh là Encephalitis, myelitis and encephalomyelitis. Mã này nằm trong nhóm G00-G09 — Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm não, viêm tuỷ và viêm não- tuỷ”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

G04mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
G00-G09nhóm bệnh
VIchương ICD-10

5 mã chi tiết của G04

Từ G04.0 đến G04.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
G04.0 Bệnh viêm não rải rác cấp tính · tên cũ: Viêm não rải rác cấp tínhAcute disseminated encephalitis
G04.1 Bệnh lý tuỷ liên quan virus T- lymphotropic ở người (HTLV) · tên cũ: Bệnh lý tuỷ do vi rút T- lymphotropic gây bệnh ở ngườiHuman T- cell lymphotropic virus associated myelopathy
G04.2 Viêm não- màng não và/ hoặc viêm tuỷ- màng tuỷ do vi khuẩn, không phân loại mục khác · tên cũ: Viêm não- màng não và viêm tuỷ- màng tuỷ do vi khuẩn, không phân loại nơi khácBacterial meningoencephalitis and meningomyelitis, not elsewhere classified
G04.8 Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ khác · tên cũ: Viêm não, viêm tuỷ và viêm não- tuỷ khácOther encephalitis, myelitis and encephalomyelitis
G04.9 Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ, không xác định · tên cũ: Viêm não, viêm tuỷ và viêm não- tuỷ, không đặc hiệuEncephalitis, myelitis and encephalomyelitis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã G04

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm não sau tiêm chủng Bệnh viêm não- tuỷ sau tiêm chủng Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định vaccine.

Coding Guidance: Encephalitis Encephalomyelitis postimmunization Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify vaccine.

Hướng dẫn mã hóa: Liệt cứng nửa người [dưới thắt lưng] vùng nhiệt đới

Coding Guidance: Tropical spastic paraplegia

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm não và viêm não- tuỷ sau nhiễm khuẩn không xác định khác Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung để xác định bất kỳ cơn co giật động kinh nào liên quan (G40.-).

Coding Guidance: Postinfectious encephalitis and encephalomyelitis NOS Use additional code, if desired, to identify any associated epileptic seizures (G40.-).

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm não thất không xác định khác

Coding Guidance: Ventriculitis (cerebral) NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
G04Bệnh viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷViêm não, viêm tuỷ và viêm não- tuỷ
G04.0Bệnh viêm não rải rác cấp tínhViêm não rải rác cấp tính
G04.1Bệnh lý tuỷ liên quan virus T- lymphotropic ở người (HTLV)Bệnh lý tuỷ do vi rút T- lymphotropic gây bệnh ở người
G04.2Viêm não- màng não và/ hoặc viêm tuỷ- màng tuỷ do vi khuẩn, không phân loại mục khácViêm não- màng não và viêm tuỷ- màng tuỷ do vi khuẩn, không phân loại nơi khác
G04.8Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ khácViêm não, viêm tuỷ và viêm não- tuỷ khác
G04.9Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ, không xác địnhViêm não, viêm tuỷ và viêm não- tuỷ, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã G04

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.G04 — Viêm não viêm tủy và viêm não tủy46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã G04

57 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh chất trắng não | sau tiêm chủng và sau chủng ngừa (Leukoencephalopathy | postimmunization and postvaccinal)
  • Các biến chứng (do) (của) | chủng ngừa, tiêm chủng | viêm não hoặc viêm não tuỷ (Complications (from) (of) | vaccination | encephalitis or encephalomyelitis)
  • Các biến chứng (do) (của) | chủng ngừa, tiêm chủng | viêm tuỷ (Complications (from) (of) | vaccination | myelitis)
  • Liệt hai chi dưới (ở dưới) | co thắt (Paraplegia (lower) | tropical spastic)
  • Liệt hai chi dưới (ở dưới) | co thắt, co cứng | (vùng) nhiệt đới (Paraplegia (lower) | spastic | tropical)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | não (Infection, infected (opportunistic) | brain)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | tuỷ sống KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | spinal cord NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | tuỷ sống KPLNK | do liên cầu (Infection, infected (opportunistic) | spinal cord NEC | streptococcal)
  • Sốt | (thuộc) não (Fever | cerebral)
  • Sốt | não (Fever | brain)
  • Viêm màng não thất, viêm màng ống nội tuỷ (cấp tính) (não) (mạn tính) (dạng hạt) (Ependymitis (acute) (cerebral) (chronic) (granular))
  • Viêm màng não tuỷ (Meningomyelitis)
  • Viêm màng não tuỷ | do vi khuẩn KPLNK (Meningomyelitis | bacterial NEC)
  • Viêm màng não- não- tuỷ sống (Meningoencephalomyelitis)
  • Viêm màng não- não- tuỷ sống | cấp tính KPLNK (do virus) | lan toả (sau tiêm chủng) (sau chủng ngừa) (sau nhiễm trùng) (Meningoencephalomyelitis | acute NEC (viral) | disseminated (postimmunization or postvaccination) (postinfectious))
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute))
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | cấp tính | lan toả (sau tiêm chủng) (sau nhiễm trùng) (sau chủng ngừa) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | acute | disseminated (postimmunization) (postinfectious) (postvaccination))
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | đặc hiệu KPLNK (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | specified NEC)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | nung mủ (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | suppurative)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | rải rác, lan toả, cấp tính (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | disseminated, acute)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | Rasmussen (bán cấp) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Rasmussen (subacute))
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | sau chủng ngừa (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | postvaccinal)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | sau nhiễm trùng KPLNK (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | postinfectious NEC)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | sau tiêm chủng (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | postimmunization)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | theo sau chủng ngừa hoặc can thiệp miễn dịch khác (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | following vaccination or other immunization procedure)
  • Viêm não chất trắng (sau nhiễm trùng) (Leukoencephalitis (postinfectious))
  • Viêm não chất trắng (sau nhiễm trùng) | chảy máu cấp tính (bán cấp) | sau tiêm chủng hoặc sau chủng ngừa (Leukoencephalitis (postinfectious) | acute (subacute) hemorrhagic | postimmunization or postvaccinal)
  • Viêm não giữa (Mesencephalitis)
  • Viêm não hoặc hội chứng Rasmussen (Rasmussen encephalitis or syndrome)
  • Viêm não màng não (Meningoencephalitis)
  • Viêm não màng não | cúm (Haemophilus influenzae) (Meningoencephalitis | influenzal (Haemophilus influenzae))
  • Viêm não màng não | do liên cầu (Meningoencephalitis | streptococcal)
  • Viêm não màng não | do phế cầu (Meningoencephalitis | pneumococcal)
  • Viêm não màng não | do tụ cầu (Meningoencephalitis | staphylococcal)
  • Viêm não màng não | do vi khuẩn KPLNK (Meningoencephalitis | bacterial NEC)
  • Viêm não màng não | sinh vật đặc hiệu KPLNK (Meningoencephalitis | specified organism NEC)
  • Viêm não màng não | trong (do) | Haemophilus influenzae (H. influenzae) (Meningoencephalitis | in (due to) | Haemophilus influenzae (H. influenzae))
  • Viêm não thất (não) (Ventriculitis (cerebral))
  • Viêm não tuỷ (Encephalomyelitis)
  • Viêm não tuỷ | do chủng ngừa (bất kỳ) (Encephalomyelitis | due to or resulting from vaccination (any))
  • Viêm não tuỷ | đặc hiệu KPLNK (Encephalomyelitis | specified NEC)
  • Viêm não tuỷ | lan toả cấp tính (sau tiêm chủng) (Encephalomyelitis | acute disseminated (postimmunization))
  • Viêm não tuỷ | lan toả cấp tính (sau tiêm chủng) | sau nhiễm trùng (Encephalomyelitis | acute disseminated (postimmunization) | postinfectious)
  • Viêm não tuỷ | sau chủng ngừa (Encephalomyelitis | postvaccinal)
  • Viêm não tuỷ | sau nhiễm trùng KPLNK (Encephalomyelitis | postinfectious NEC)
  • Viêm rễ thần kinh tuỷ sống (Myeloradiculitis)
  • Viêm rễ tuỷ sống (Radiculomyelitis)
  • Viêm rỗng tuỷ sống (Syringomyelitis)
  • Viêm thần kinh màng não- tuỷ (Meningomyeloneuritis)
  • Viêm tiểu não (Parencephalitis)
  • Viêm tuỷ (cấp tính) (tăng lên) (Myelitis (acute) (ascending))
  • Viêm tuỷ (cấp tính) (tăng lên) | đặc hiệu KPLNK (Myelitis (acute) (ascending) | specified NEC)
  • Viêm tuỷ (cấp tính) (tăng lên) | sau nhiễm trùng KPLNK (Myelitis (acute) (ascending) | postinfectious NEC)
  • Viêm tuỷ (cấp tính) (tăng lên) | sau tiêm chủng (Myelitis (acute) (ascending) | postimmunization)
  • Viêm tuỷ tràn máu (Hematomyelitis)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | não (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | brain)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | tuỷ sống | dây, thừng (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | spinal | cord)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm G00-G09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
G00Bệnh viêm màng não vi khuẩn, không phân loại mục khác
G01Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác
G02Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác
G03Bệnh viêm màng não do nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định
G05Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh phân loại mục khác
G06Áp xe và/ hoặc u hạt nội sọ và/ hoặc nội tuỷ
G07Áp xe và/ hoặc u hạt nội sọ và/ hoặc nội tuỷ do bệnh phân loại mục khác
G09Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã G04 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G04 là "Bệnh viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ", tên tiếng Anh là "Encephalitis, myelitis and encephalomyelitis", thuộc nhóm G00-G09 — Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.

Mã G04 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã G04 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: G04.0 (Bệnh viêm não rải rác cấp tính); G04.1 (Bệnh lý tuỷ liên quan virus T- lymphotropic ở người (HTLV)); G04.2 (Viêm não- màng não và/ hoặc viêm tuỷ- màng tuỷ do vi khuẩn, không phân loại mục khác); G04.8 (Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ khác); G04.9 (Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ, không xác định).

Tên bệnh của mã G04 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã G04 là "Bệnh viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm não, viêm tuỷ và viêm não- tuỷ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã G04 có được hưởng chế độ gì không?

Mã G04 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ