Mã ICD-10 F44 — Rối loạn phân ly [chuyển dạng]

F44 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn phân ly [chuyển dạng], tiếng Anh là Dissociative [conversion] disorders. Mã này nằm trong nhóm F40-F48 — Rối loạn bệnh tâm căn liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các rối loạn phân ly [chuyển di]”.

F44mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
F40-F48nhóm bệnh
Vchương ICD-10

10 mã chi tiết của F44

Từ F44.0 đến F44.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
F44.0 Chứng quên phân ly · tên cũ: Quên phân lyDissociative amnesia
F44.1 Chứng rối loạn phân ly ra đi · tên cũ: Trốn nhà phân lyDissociative fugue
F44.2 Sững sờ phân ly Dissociative stupor
F44.3 Rối loạn lên đồng và/ hoặc bị nhập · tên cũ: Rối loạn lên đồng và bị xâm nhậpTrance and possession disorders
F44.4 Rối loạn vận động phân ly Dissociative motor disorders
F44.5 Co giật phân ly Dissociative convulsions
F44.6 Tê và/ hoặc mất cảm giác phân ly · tên cũ: Tê và mất cảm giác phân lyDissociative anaesthesia and sensory loss
F44.7 Rối loạn phân ly [chuyển dạng] hỗn hợp · tên cũ: Rối loạn phân ly [chuyển di] hỗn hợpMixed dissociative [conversion] disorders
F44.8 Rối loạn phân ly [chuyển dạng] khác · tên cũ: Rối loạn phân ly [chuyển di] khácOther dissociative [conversion] disorders
F44.9 Rối loạn phân ly [chuyển dạng], không xác định · tên cũ: Rối loạn phân ly [chuyển di], không biệt địnhDissociative [conversion] disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã F44

Hướng dẫn mã hóa: Đặc điểm chính là mất trí nhớ, thường là quên các sự kiện quan trọng mới xảy ra không do rối loạn tâm thần thực tổn và quá lớn để có thể giải thích là quên bình thường hoặc mệt mỏi. Sự quên này thường khu trú vào các sự kiện gây sang chấn như là tai nạn hoặc là tang tóc bất ngờ, và thường là quên từng phần và có chọn lọc. Quên hoàn toàn và lan toả hiếm gặp và thường là một phần của chứng trốn nhà ra đi (F44.1). Nếu như vậy, phải phân loại vào nhóm này. Không nên chẩn đoán rối loạn này nếu có rối loạn thực tổn não, nhiễm độc hoặc mệt mỏi quá mức. Loại trừ: rối loạn quên gây ra do rượu hoặc các chất hướng thần khác (F10.-- F19.- với ký tự thứ tư chung là.6) chứng quên: không xác định khác (R41.3) thuận chiều (R41.1) ngược chiều (R41.2) hội chứng quên thực tổn không do rượu (F04) quên sau cơn động kinh (G40.-)

Coding Guidance: The main feature is loss of memory, usually of important recent events, that is not due to organic mental disorder, and is too great to be explained by ordinary forgetfulness or fatigue. The amnesia is usually centred on traumatic events, such as accidents or unexpected bereavements, and is usually partial and selective. Complete and generalized amnesia is rare, and is usually part of a fugue (F44.1). If this is the case, the disorder should be classified as such. The diagnosis should not be made in the presence of organic brain disorders, intoxication, or excessive fatigue. Excl.: alcohol- or other psychoactive substance- induced amnesic disorder (F10- F19 with common fourth character.6) amnesia: NOS (R41.3) anterograde (R41.1) retrograde (R41.2) nonalcoholic organic amnesic syndrome (F04) postictal amnesia in epilepsy (G40.-)

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn phân ly ra đi có tất cả các đặc điểm của chứng quên phân ly, cộng với sự ra đi có mục đích ra xa khỏi phạm vi quen thuộc hằng ngày. Mặc dù có quên trong thời kỳra đi, hành vi tác phong của người bệnh trong giai đoạn này có thể vẫn xem như hoàn toàn bình thường dưới mắt những người quan sát độc lập. Loại trừ: ra đi sau cơn động kinh (G40.-)

Coding Guidance: Dissociative fugue has all the features of dissociative amnesia, plus purposeful travel beyond the usual everyday range. Although there is amnesia for the period of the fugue, the patient 's behaviour during this time may appear completely normal to independent observers. Excl.: postictal fugue in epilepsy (G40.-)

Hướng dẫn mã hóa: Tình trạng hôn mê phân ly được chẩn đoán dựa trên sự suy giảm hoặc mất hẳn các chuyển động tự nguyện và phản ứng bình thường với các kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng ồn và sự tiếp xúc, nhưng khi kiểm tra và điều tra không phát hiện bằng chứng về nguyên nhân vật lý. Ngoài ra, có bằng chứng tích cực về nguyên nhân tâm lý dưới dạng các sự kiện hoặc vấn đề căng thẳng gần đây. Loại trừ: rối loạn căng trương lực thực tổn (F06.1) sững sờ: không xác định khác (R40.1) căng trương lực (F20.2) trầm cảm (F31.-- F33.-) hưng cảm (F30.2)

Coding Guidance: Dissociative stupor is diagnosed on the basis of a profound diminution or absence of voluntary movement and normal responsiveness to external stimuli such as light, noise, and touch, but examination and investigation reveal no evidence of a physical cause. In addition, there is positive evidence of psychogenic causation in the form of recent stressful events or problems. Excl.: organic catatonic disorder (F06.1) stupor: NOS (R40.1) catatonic (F20.2) depressive (F31- F33) manic (F30.2)

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn trong đó có sự mất tạm thời cả ý thức về đặc tính cá nhân lẫn ý thức đầy đủ về môi trường xung quanh. Chỉ đưa vào nhóm này các tình trạng lên đồng không tự ý hoặc không mong muốn, xảy ra bên ngoài các hoàn cảnh được chấp nhận về mặt văn hoá hoặc tôn giáo. Loại trừ: các tình trạng kết hợp với: rối loạn loạn thần cấp và ngắn hạn (F23.-) rối loạn nhân cách thực tổn (F07.0) hội chứng sau chấn động não (F07.2) nhiễm độc chất hướng thần (F10.-- F19.- với ký tự thứ tư chung là.0) tâm thần phân liệt (F20.-)

Coding Guidance: Disorders in which there is a temporary loss of the sense of personal identity and full awareness of the surroundings. Include here only trance states that are involuntary or unwanted, occurring outside religious or culturally accepted situations. Excl.: states associated with: acute and transient psychotic disorders (F23.-) organic personality disorder (F07.0) postconcussional syndrome (F07.2) psychoactive substance intoxication (F10- F19 with common fourth character.0) schizophrenia (F20.-)

Hướng dẫn mã hóa: Thường thấy nhất là sự mất khả năng vận động toàn bộ hoặc một phần của một hoặc nhiều chi. Có thể rất giống với hầu hết mọi thể loại của thất điều, mất động tác, mất vận động, mất tiếng, loạn vận ngôn, loạn vận động, co giật hoặc liệt. Do tâm thần: mất tiếng rối loạn phát âm

Coding Guidance: In the commonest varieties there is loss of ability to move the whole or a part of a limb or limbs. There may be close resemblance to almost any variety of ataxia, apraxia, akinesia, aphonia, dysarthria, dyskinesia, seizures, or paralysis. Psychogenic: aphonia dysphonia

Hướng dẫn mã hóa: Co giật phân ly có thể rất giống với các co giật trong bệnh động kinh về phương diện động tác nhưng hiếm có cắn lưỡi, bầm tím do ngã và tiểu không tự chủ; ý thức được duy trì hoặc được thay thế bằng trạng thái sững sờ hoặc lên đồng.

Coding Guidance: Dissociative convulsions may mimic epileptic seizures very closely in terms of movements, but tongue- biting, bruising due to falling, and incontinence of urine are rare, and consciousness is maintained or replaced by a state of stupor or trance.

Hướng dẫn mã hóa: Vùng da tê thường có ranh giới làm cho thấy rõ là chúng liên quan đến ý nghĩ của người bệnh về các chức năng cơ thể hơn là về kiến thức y học. Có thể mất ở mức độ khác nhau giữa các phương thức cảm giác mà không thể quy cho tổn thương thần kinh. Mất cảm giác có thể kèm theo những lời phàn nàn về dị cảm. Trong rối loạn phân ly hiếm có mất thị giác và thính giác hoàn toàn. Điếc do tâm thần

Coding Guidance: Anaesthetic areas of skin often have boundaries that make it clear that they are associated with the patient 's ideas about bodily functions, rather than medical knowledge. There may be differential loss between the sensory modalities which cannot be due to a neurological lesion. Sensory loss may be accompanied by complaints of paraesthesia. Loss of vision and hearing are rarely total in dissociative disorders. Psychogenic deafness

Hướng dẫn mã hóa: Phối hợp những rối loạn đã xác định trong F44.0- F44.6

Coding Guidance: Combination of disorders specified in F44.0- F44.6

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Ganser Đa nhân cách Do tâm thần: lú lẫn trạng thái thoái trào

Coding Guidance: Ganser syndrome Multiple personality Psychogenic: confusion twilight state

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
F44Rối loạn phân ly [chuyển dạng]Các rối loạn phân ly [chuyển di]
F44.0Chứng quên phân lyQuên phân ly
F44.1Chứng rối loạn phân ly ra điTrốn nhà phân ly
F44.3Rối loạn lên đồng và/ hoặc bị nhậpRối loạn lên đồng và bị xâm nhập
F44.6Tê và/ hoặc mất cảm giác phân lyTê và mất cảm giác phân ly
F44.7Rối loạn phân ly [chuyển dạng] hỗn hợpRối loạn phân ly [chuyển di] hỗn hợp
F44.8Rối loạn phân ly [chuyển dạng] khácRối loạn phân ly [chuyển di] khác
F44.9Rối loạn phân ly [chuyển dạng], không xác địnhRối loạn phân ly [chuyển di], không biệt định

Từ khoá dẫn tới mã F44

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | tiếng, tiếng nói, giọng | do tâm thần, tâm sinh (Change (s) (of) | voice | psychogenic)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | dáng đi | (thuộc, do) hysteria (Abnormal, abnormality, abnormalities | gait | hysterical)
  • Bệnh Bergeron (múa giật hysteria) (Bergeron 's disease (hysterical chorea))
  • Bệnh Blocq (Blocq 's disease)
  • Câm điếc (mắc phải) (bẩm sinh) KPLNK | (thuộc, do) hysteria (Deaf mutism (acquired) (congenital) NEC | hysterical)
  • Chán ăn | (thuộc, do) hysteria (Anorexia | hysterical)
  • Chóng mặt | (thuộc, do) hysteria (Vertigo | hysterical)
  • Chóng mặt | do hysteria (Giddiness | hysterical)
  • Chứng câm | (thuộc, do) hysteria (Mutism | hysterical)
  • Chứng giữ nguyên thế (do hysteria) (Catalepsy (hysterical))
  • Chứng khó phát âm | (thuộc, do) hysteria (Dysphonia | hysterical)
  • Chứng khó phát âm | (thuộc) chức năng (Dysphonia | functional)
  • Chứng khó phát âm | do tâm thần, tâm sinh (Dysphonia | psychogenic)
  • Chứng miên hành | (thuộc, do) hysteria (Somnambulism | hysterical)
  • Chứng mù, chứng thanh manh (mắc phải) (bẩm sinh) | (thuộc, do) hysteria (Amaurosis (acquired) (congenital) | hysterical)
  • Chứng quên, Mất trí nhớ | (thuộc, do) hysteria (Amnesia | hysterical)
  • Chứng quên, Mất trí nhớ | do tâm thần, tâm sinh (Amnesia | psychogenic)
  • Chứng quên, Mất trí nhớ | phân ly (Amnesia | dissociative)
  • Chứng tăng cảm giác (bề mặt cơ thể) | hầu họng (phản xạ) | do hysteria (Hyperesthesia (body surface) | pharynx (reflex) | hysterical)
  • Chứng tăng cảm giác (bề mặt cơ thể) | thanh quản (phản xạ) | do hysteria (Hyperesthesia (body surface) | larynx (reflex) | hysterical)
  • Chuyển dạng hysteria, loạn thần kinh chuyển dạng, phản ứng chuyển dạng (Conversion hysteria, neurosis or reaction)
  • Co cứng giả | (thuộc, do) hysteria (Pseudotetany | hysterical)
  • Co giật (tự phát) | (thuộc, do) hysteria (Convulsions (idiopathic) | hysterical)
  • Co giật (tự phát) | phân ly (Convulsions (idiopathic) | dissociative)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | (thuộc, do) hysteria (Spasm (s), spastic, spasticity | hysterical)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | thanh môn | (thuộc, do) hysteria (Spasm (s), spastic, spasticity | glottis | hysterical)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | thanh môn | nguồn gốc tâm sinh | phản ứng chuyển dạng (Spasm (s), spastic, spasticity | glottis | psychogenic | conversion reaction)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | thanh quản, thuộc thanh quản | (thuộc, do) hysteria (Spasm (s), spastic, spasticity | larynx, laryngeal | hysterical)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | thanh quản, thuộc thanh quản | nguồn gốc tâm sinh | phản ứng chuyển dạng (Spasm (s), spastic, spasticity | larynx, laryngeal | psychogenic | conversion reaction)
  • Cơn | (thuộc, do) hysteria (Fit | hysterical)
  • Cơn | hysteria (Attack | hysterical)
  • Cơn | mất ý thức, bất tỉnh | (thuộc, do) hysteria (Attack | unconsciousness | hysterical)
  • Cơn động kinh, cơn co giật | (thuộc, do) hysteria (Seizure (s) | hysterical)
  • Cơn động kinh, cơn co giật | tự động (do hysteria) (Seizure (s) | autonomic (hysterical))
  • Cơn vắng ý thức | (do) hysteria (Fugue | hysterical)
  • Cơn vắng ý thức | phân ly (Fugue | dissociative)
  • Cong, Vẹo | lưng ( (thuộc, do) hysteria) (Bent | back (hysterical))
  • Cột sống gập về trước, Chứng cong trước cột sống (do hysteria) (Camptocormia (hysterical))
  • Dáng đi lảo đảo | (thuộc, do) hysteria (Staggering gait | hysterical)
  • Dáng đi, đi bộ | giấc ngủ | (thuộc, do) hysteria (Walking | sleep | hysterical)
  • Dáng đi, đi bộ | khó khăn | nguồn gốc tâm sinh (Walking | difficulty | psychogenic)
  • Dáng điệu, hysteria (Postures, hysterical)
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | (thuộc, do) hysteria (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | hysterical)
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | (thuộc) cảm xúc (do hysteria) (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | emotional (hysterical))
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | chức năng ( (thuộc, do) hysteria) (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | functional (hysterical))
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | do tâm thần, tâm sinh (thuộc hysteria) (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | psychogenic (hysterical))
  • Giấc ngủ | đi (mộng du) | (thuộc, do) hysteria (Sleep | walking | hysterical)
  • Hoa mắt | (thuộc, do) hysteria (Dizziness | hysterical)
  • Hội chứng Ganser (do hysteria) (Ganser 's syndrome (hysterical))
  • Hưng cảm (đơn cực) | (thuộc, do) hysteria (Mania (monopolar) | hysterical)
  • Hysteria dạng động kinh (Hysteroepilepsy)
  • Hysteria, thuộc (do) hysteria (chuyển dạng) (trạng thái phân ly) (Hysteria, hysterical (conversion) (dissociative state))
  • Hysteria, thuộc (do) hysteria (chuyển dạng) (trạng thái phân ly) | co giật (Hysteria, hysterical (conversion) (dissociative state) | convulsions)
  • Hysteria, thuộc (do) hysteria (chuyển dạng) (trạng thái phân ly) | loạn thần, cấp tính (Hysteria, hysterical (conversion) (dissociative state) | psychosis, acute)
  • Khập khễnh, khó đi | (thuộc, do) hysteria (Dysbasia | hysterical)
  • Khập khễnh, khó đi | do tâm thần, tâm sinh (Dysbasia | psychogenic)
  • Khập khễnh, khó đi | nguồn gốc không thực thể (Dysbasia | nonorganic origin)
  • Khó đứng (- khó đi) (do hysteria) (Astasia (- abasia) (hysterical))
  • Lẫn, lẫn lộn | do tâm thần, tâm sinh (Confusion, confused | psychogenic)
  • Lẫn, lẫn lộn | phản ứng (từ sang chấn cảm xúc, chấn thương tâm lý) (Confusion, confused | reactive (from emotional stress, psychological trauma))
  • Lẫn, lẫn lộn | trạng thái tâm thần (do tâm thần, tâm sinh) (Confusion, confused | mental state (psychogenic))
  • Liệt hai chi dưới (ở dưới) | (thuộc, do) hysteria (Paraplegia (lower) | hysterical)
  • Liệt hai chi dưới (ở dưới) | chức năng ( (thuộc, do) hysteria) (Paraplegia (lower) | functional (hysterical))
  • Liệt hai chi dưới (ở dưới) | nguồn gốc tâm sinh (Paraplegia (lower) | psychogenic)
  • Liệt một chi | do hysteria (thoáng qua) (Monoplegia | hysterical (transient))
  • Liệt một chi | nguồn gốc tâm sinh (phản ứng chuyển dạng) (Monoplegia | psychogenic (conversion reaction))
  • Liệt nửa người | do hysteria (Hemiplegia | hysterical)
  • Liệt nuốt | (thuộc, do) hysteria (Deglutition paralysis | hysterical)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | (thuộc, do) hysteria (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | hysterical)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | bàn tay | (thuộc, do) hysteria (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | hand | hysterical)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | bàn tay | nguồn gốc tâm sinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | hand | psychogenic)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | chân | (thuộc, do) hysteria (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | leg | hysterical)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | chân | nguồn gốc tâm sinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | leg | psychogenic)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | điều tiết | (thuộc, do) hysteria (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | accommodation | hysterical)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | nguồn gốc tâm sinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | psychogenic)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | sự nuốt | (thuộc, do) hysteria (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | deglutition | hysterical)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | tay | (thuộc, do) hysteria (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | arm | hysterical)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | tay | nguồn gốc tâm sinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | arm | psychogenic)
  • Loạn cảm giác | (thuộc, do) hysteria (Dysesthesia | hysterical)
  • Loạn tâm thần kinh chức năng, loạn thần kinh chức năng | hysteria (Psychoneurosis, psychoneurotic | hysteria)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm F40-F48 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
F40Rối loạn lo âu ám ảnh sợ
F41Rối loạn lo âu khác
F42Rối loạn ám ảnh cưỡng chế
F43Phản ứng với căng thẳng trầm trọng và/ hoặc rối loạn điều chỉnh
F45Rối loạn dạng cơ thể
F48Rối loạn tâm căn khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã F44 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã F44 là "Rối loạn phân ly [chuyển dạng]", tên tiếng Anh là "Dissociative [conversion] disorders", thuộc nhóm F40-F48 — Rối loạn bệnh tâm căn liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể của chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi.

Mã F44 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã F44 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: F44.0 (Chứng quên phân ly); F44.1 (Chứng rối loạn phân ly ra đi); F44.2 (Sững sờ phân ly); F44.3 (Rối loạn lên đồng và/ hoặc bị nhập); F44.4 (Rối loạn vận động phân ly); F44.5 (Co giật phân ly)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã F44 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã F44 là "Rối loạn phân ly [chuyển dạng]", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các rối loạn phân ly [chuyển di]". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ