Mã ICD-10 E61 — Thiếu yếu tố dinh dưỡng khác
Mã E61 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thiếu yếu tố dinh dưỡng khác, tiếng Anh là Deficiency of other nutrient elements. Mã này nằm trong nhóm E50-E64 — Những thể thiếu dinh dưỡng khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thiếu các yếu tố dinh dưỡng khác”.
10 mã chi tiết của E61
Từ E61.0 đến E61.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E61.0 | Thiếu đồng | Copper deficiency |
| E61.1 | Thiếu sắt | Iron deficiency |
| E61.2 | Thiếu magie | Magnesium deficiency |
| E61.3 | Thiếu mangan | Manganese deficiency |
| E61.4 | Thiếu crôm | Chromium deficiency |
| E61.5 | Thiếu molypđen | Molybdenum deficiency |
| E61.6 | Thiếu vanadin | Vanadium deficiency |
| E61.7 | Thiếu nhiều yếu tố dinh dưỡng | Deficiency of multiple nutrient elements |
| E61.8 | Thiếu yếu tố dinh dưỡng xác định khác · tên cũ: Thiếu các yếu tố dinh dưỡng xác định khác | Deficiency of other specified nutrient elements |
| E61.9 | Thiếu yếu tố dinh dưỡng, không xác định · tên cũ: Thiếu các yếu tố dinh dưỡng không đặc hiệu | Deficiency of nutrient element, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E61
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thiếu máu do thiếu sắt (D50.-)
Coding Guidance: Excl.: iron deficiency anaemia (D50.-)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E61 | Thiếu yếu tố dinh dưỡng khác | Thiếu các yếu tố dinh dưỡng khác |
| E61.8 | Thiếu yếu tố dinh dưỡng xác định khác | Thiếu các yếu tố dinh dưỡng xác định khác |
| E61.9 | Thiếu yếu tố dinh dưỡng, không xác định | Thiếu các yếu tố dinh dưỡng không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã E61
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Thiếu hụt, thiếu | chất khoáng KPLNK (Deficiency, deficient | mineral NEC)
- Thiếu hụt, thiếu | chrom (Deficiency, deficient | chromium)
- Thiếu hụt, thiếu | đồng ( (thuộc) dinh dưỡng) (Deficiency, deficient | copper (nutritional))
- Thiếu hụt, thiếu | iodine, iode (Deficiency, deficient | iodine)
- Thiếu hụt, thiếu | magne (Deficiency, deficient | magnesium)
- Thiếu hụt, thiếu | mangane (Deficiency, deficient | manganese)
- Thiếu hụt, thiếu | molypden ( (thuộc) dinh dưỡng) (Deficiency, deficient | molybdenum (nutritional))
- Thiếu hụt, thiếu | nhiều nguyên tố dinh dưỡng (Deficiency, deficient | multiple nutrient elements)
- Thiếu hụt, thiếu | sắt (Deficiency, deficient | iron)
- Thiếu hụt, thiếu | vanadi (Deficiency, deficient | vanadium)
- Thiếu hụt, thiếu | yếu tố dinh dưỡng (Deficiency, deficient | nutrient element)
- Thiếu hụt, thiếu | yếu tố dinh dưỡng | đặc hiệu KPLNK (Deficiency, deficient | nutrient element | specified NEC)
- Thiếu hụt, thiếu | yếu tố dinh dưỡng | nhiều, đa (Deficiency, deficient | nutrient element | multiple)
- Thiếu yếu tố dinh dưỡng (Nutrient element deficiency)
- Thiếu yếu tố dinh dưỡng | đặc hiệu KPLNK (Nutrient element deficiency | specified NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E50-E64 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm E50-E64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
