Mã ICD-10 E64 — Di chứng của suy dinh dưỡng và/ hoặc thiếu hụt dinh dưỡng khác
Mã E64 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Di chứng của suy dinh dưỡng và/ hoặc thiếu hụt dinh dưỡng khác, tiếng Anh là Sequelae of malnutrition and other nutritional deficiencies. Mã này nằm trong nhóm E50-E64 — Những thể thiếu dinh dưỡng khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Di chứng của suy dinh dưỡng và bệnh thiếu dinh dưỡng khác”.
6 mã chi tiết của E64
Từ E64.0 đến E64.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E64.0 | Di chứng của suy dinh dưỡng protein- năng lượng · tên cũ: Di chứng của suy dinh dưỡng do thiếu protein- năng lượng | Sequelae of protein- energy malnutrition |
| E64.1 | Di chứng của bệnh thiếu vitamin A · tên cũ: Di chứng của thiếu vitamin A | Sequelae of vitamin A deficiency |
| E64.2 | Di chứng của bệnh thiếu vitamin C · tên cũ: Di chứng của thiếu vitamin C | Sequelae of vitamin C deficiency |
| E64.3 | Di chứng của bệnh còi xương | Sequelae of rickets |
| E64.8 | Di chứng của bệnh suy dinh dưỡng khác · tên cũ: Di chứng của bệnh thiếu dinh dưỡng khác | Sequelae of other nutritional deficiencies |
| E64.9 | Di chứng của bệnh suy dinh dưỡng không xác định · tên cũ: Di chứng của thiếu dinh dưỡng không đặc hiệu | Sequelae of unspecified nutritional deficiency |
Ghi chú phân loại của mã E64
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: chậm phát triển sau suy dinh dưỡng protein- năng lượng (E45)
Coding Guidance: Excl.: retarded development following protein- energy malnutrition (E45)
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (M40.1-, M41.5-), để xác định biến dạng cột sống
Coding Guidance: Use additional code (M40.1, M41.5), if desired, to identify spinal deformity
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E64 | Di chứng của suy dinh dưỡng và/ hoặc thiếu hụt dinh dưỡng khác | Di chứng của suy dinh dưỡng và bệnh thiếu dinh dưỡng khác |
| E64.0 | Di chứng của suy dinh dưỡng protein- năng lượng | Di chứng của suy dinh dưỡng do thiếu protein- năng lượng |
| E64.1 | Di chứng của bệnh thiếu vitamin A | Di chứng của thiếu vitamin A |
| E64.2 | Di chứng của bệnh thiếu vitamin C | Di chứng của thiếu vitamin C |
| E64.8 | Di chứng của bệnh suy dinh dưỡng khác | Di chứng của bệnh thiếu dinh dưỡng khác |
| E64.9 | Di chứng của bệnh suy dinh dưỡng không xác định | Di chứng của thiếu dinh dưỡng không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã E64
52 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bàn chân vẹo (bẩm sinh) | phẳng (mắc phải) (độ bất kỳ) | do còi xương (tác động muộn) (Talipes (congenital) | planus (acquired) (any degree) | due to rickets (late effect))
- Bệnh còi xương | di chứng (Rachitis, rachitism | sequelae)
- Chứng gù vẹo cột sống, gù vẹo cột sống (mắc phải) | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Kyphoscoliosis, kyphoscoliotic (acquired) | late effect of rickets)
- Chứng gù, (thuộc) gù (mắc phải) | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Kyphosis, kyphotic (acquired) | late effect of rickets)
- Chứng nhuyễn sọ (nguyên nhân không rõ) | (thuộc, do) còi xương (Craniotabes (cause unknown) | rachitic)
- Chứng ưỡn cột sống | (thuộc, do) còi xương (ảnh hưởng muộn) (Lordosis | rachitic (late effect))
- Chứng ưỡn cột sống | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Lordosis | late effect of rickets)
- Còi xương (hoạt động) (cấp tính) (vị thành niên) (thành ngực) (bẩm sinh) (hiện tại) (trẻ nhỏ) (do ruột) | bất hoạt (Rickets (active) (acute) (adolescent) (chest wall) (congenital) (current) (infantile) (intestinal) | inactive)
- Còi xương (hoạt động) (cấp tính) (vị thành niên) (thành ngực) (bẩm sinh) (hiện tại) (trẻ nhỏ) (do ruột) | di chứng, bất kỳ (Rickets (active) (acute) (adolescent) (chest wall) (congenital) (current) (infantile) (intestinal) | sequelae, any)
- Còi xương | biến dạng cột sống (ảnh hưởng muộn) (Rachitic | deformities of spine (late effect))
- Còi xương | khung chậu (ảnh hưởng muộn) (Rachitic | pelvis (late effect))
- Cong, uốn cong | cột sống (mắc phải) (có góc) (tự phát) (không đúng) (tư thế) | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Curvature | spine (acquired) (angular) (idiopathic) (incorrect) (postural) | late effect of rickets)
- Di chứng (của) | còi xương (Sequelae (of) | rickets)
- Di chứng (của) | suy dinh dưỡng protein- năng lượng (Sequelae (of) | protein- energy malnutrition)
- Di chứng (của) | thiếu calci (Sequelae (of) | calcium deficiency)
- Di chứng (của) | thiếu dinh dưỡng (Sequelae (of) | nutritional deficiency)
- Di chứng (của) | thiếu dinh dưỡng | đặc hiệu KPLNK (Sequelae (of) | nutritional deficiency | specified NEC)
- Di chứng (của) | thiếu niacin (Sequelae (of) | niacin deficiency)
- Di chứng (của) | thiếu selen (Sequelae (of) | selenium deficiency)
- Di chứng (của) | thiếu thiamine (Sequelae (of) | thiamine deficiency)
- Di chứng (của) | thiếu vitamin KPLNK (Sequelae (of) | vitamin deficiency NEC)
- Di chứng (của) | thiếu vitamin KPLNK | A (Sequelae (of) | vitamin deficiency NEC | A)
- Di chứng (của) | thiếu vitamin KPLNK | B (Sequelae (of) | vitamin deficiency NEC | B)
- Di chứng (của) | thiếu vitamin KPLNK | C (Sequelae (of) | vitamin deficiency NEC | C)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | (thuộc, do) còi xương (mắc phải), cũ hoặc đã lành (Deformity | rachitic (acquired), old or healed)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | cột sống (mắc phải) | (thuộc, do) còi xương (Deformity | spine (acquired) | rachitic)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | khung chậu, (thuộc) khung chậu) (mắc phải) (xương) | (thuộc, do) còi xương (ảnh hưởng muộn) (Deformity | pelvis, pelvic (acquired) (bony) | rachitic (late effect))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | ngực (mắc phải) (thành) | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Deformity | chest (acquired) (wall) | late effect of rickets)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | ngực (mắc phải) (thành) | di chứng của còi xương (Deformity | thorax (acquired) (wall) | sequelae of rickets)
- Gối lệch ra ngoài (mắc phải), Chân vòng kiềng (mắc phải) | (thuộc, do) còi xương (Bowleg (s) (acquired) | rachitic)
- Gối, khớp gối | cong lõm ngoài (mắc phải) | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Genu | valgum (acquired) | late effect of rickets)
- Gối, khớp gối | cong lõm trong (mắc phải) | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Genu | varum (acquired) | late effect of rickets)
- Gối, khớp gối | do còi xương (cũ) (Genu | rachitic (old))
- Gối, khớp gối | hướng ngoại (mắc phải) | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Genu | extrorsum (acquired) | late effect of rickets)
- Gối, khớp gối | ưỡn sau (mắc phải) | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Genu | recurvatum (acquired) | late effect of rickets)
- Háng, khớp háng | cong ra, vẹo ra (mắc phải) | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Coxa | valga (acquired) | late effect of rickets)
- Háng, khớp háng | cong vào, vẹo vào (mắc phải) | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Coxa | vara (acquired) | late effect of rickets)
- Mảnh ức (ngực hay vú) | bẩm sinh | (thuộc, do) còi xương (ảnh hưởng muộn) (Pectus | excavatum (congenital) | rachitic (late effect))
- Mảnh ức (ngực hay vú) | lồi (bẩm sinh) | (thuộc, do) còi xương (ảnh hưởng muộn) (Pectus | carinatum (congenital) | rachitic (late effect))
- Ngón chân cái | cứng (mắc phải) | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Hallux | rigidus (acquired) | late effect of rickets)
- Ngón chân hình búa (mắc phải) KPLNK | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Hammer toe (acquired) NEC | late effect of rickets)
- Ngón tay hình cái vồ (mắc phải) | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Mallet finger (acquired) | late effect of rickets)
- Phẳng, bẹt | bàn chân (mắc phải) (loại cố định) (đau) (tư thế) | do còi xương (ảnh hưởng muộn) (Flat | foot (acquired) (fixed type) (painful) (postural) | rachitic (late effect))
- Phễu | lồng ngực (mắc phải) | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Funnel | chest (acquired) | late effect of rickets)
- Phễu | ngực (mắc phải) | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Funnel | breast (acquired) | late effect of rickets)
- Pigeon | vú hoặc ngực (mắc phải) | (thuộc, do) còi xương (ảnh hưởng muộn) (Pigeon | breast or chest (acquired) | rachitic (late effect))
- Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | A | di chứng (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | A | sequelae)
- Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | C | di chứng (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | C | sequelae)
- Tròn | lưng (kèm nêm đốt sống) | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Round | back (with wedging of vertebrae) | late effect of rickets)
- Vẹo cột sống (mắc phải) (tư thế) | (thuộc, do) còi xương (ảnh hưởng muộn hoặc di chứng) (Scoliosis (acquired) (postural) | rachitic (late effect or sequelae))
- Xương trụ | vẹo ra (mắc phải) | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Cubitus | valgus (acquired) | late effect of rickets)
- Xương trụ | vẹo vào (mắc phải) | ảnh hưởng muộn của bệnh còi xương (Cubitus | varus (acquired) | late effect of rickets)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E50-E64 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm E50-E64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
