Mã ICD-10 E53 — Thiếu vitamin nhóm B khác
Mã E53 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thiếu vitamin nhóm B khác, tiếng Anh là Deficiency of other B group vitamins. Mã này nằm trong nhóm E50-E64 — Những thể thiếu dinh dưỡng khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thiếu các vitamin nhóm B khác”.
4 mã chi tiết của E53
Từ E53.0 đến E53.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E53.0 | Thiếu vitamin B2 · tên cũ: Thiếu riboflavin | Riboflavin deficiency |
| E53.1 | Thiếu pyridoxine | Pyridoxine deficiency |
| E53.8 | Thiếu vitamin nhóm B xác định khác · tên cũ: Thiếu các vitamin nhóm B đặc hiệu khác | Deficiency of other specified B group vitamins |
| E53.9 | Thiếu vitamin B, không xác định · tên cũ: Thiếu vitamin B, không đặc hiệu | Vitamin B deficiency, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E53
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu riboflavin
Coding Guidance: Ariboflavinosis
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu vitamin B6 Loại trừ: thiếu máu nguyên bào sắt đáp ứng với pyridoxine (D64.3)
Coding Guidance: Vitamin B6 deficiency Excl.: pyridoxine- responsive sideroblastic anaemia (D64.3)
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu: biotin cyanocobalamin folate acid folic acid pantothenic vitamin B12
Coding Guidance: Deficiency: biotin cyanocobalamin folate folic acid pantothenic acid vitamin B12
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E53 | Thiếu vitamin nhóm B khác | Thiếu các vitamin nhóm B khác |
| E53.0 | Thiếu vitamin B2 | Thiếu riboflavin |
| E53.8 | Thiếu vitamin nhóm B xác định khác | Thiếu các vitamin nhóm B đặc hiệu khác |
| E53.9 | Thiếu vitamin B, không xác định | Thiếu vitamin B, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã E53
35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | thiếu vitamin B (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | deficiency of B vitamins)
- Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | thiếu vitamin B12 (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | vitamin B12 deficiency)
- Bệnh lý não (cấp tính) | thiếu vitamin B KPLNK (Encephalopathy (acute) | vitamin B deficiency NEC)
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | vitamin B12 (Neuropathy, neuropathic | vitamin B12)
- Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | vitamin B12 (Myelopathy (spinal cord) | vitamin B12)
- Chốc mép KPLNK (do) | thiếu vitamin B2 (riboflavin) (Pèrleche NEC (due to) | vitamin B2 (riboflavin) deficiency)
- Hội chứng | bàn chân bỏng (Syndrome | burning feet)
- Hội chứng | thiếu vitamin B6 (Syndrome | vitamin B6 deficiency)
- Hội chứng Gopalan (Gopalan 's syndrome)
- Khô nứt môi (ở mép) | do thiếu vitamin B2 (riboflavin) (Cheilosis (angular) | due to vitamin B2 (riboflavin) deficiency)
- Nóng bỏng | hội chứng bàn chân (Burning | feet syndrome)
- Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | thiếu vitamin B12 (Dementia (persisting) | in (due to) | vitamin B12 deficiency)
- Thiếu hụt, thiếu | acid folic (Deficiency, deficient | folic acid)
- Thiếu hụt, thiếu | acid pantothenic (Deficiency, deficient | pantothenic acid)
- Thiếu hụt, thiếu | biotin (Deficiency, deficient | biotin)
- Thiếu hụt, thiếu | cyanocobalamin (Deficiency, deficient | cyanocobalamin)
- Thiếu hụt, thiếu | folate (Deficiency, deficient | folate)
- Thiếu hụt, thiếu | pyridoxamine, pyridoxal (Deficiency, deficient | pyridoxamine, pyridoxal)
- Thiếu hụt, thiếu | pyridoxine (dẫn xuất) (Deficiency, deficient | pyridoxine (derivatives))
- Thiếu hụt, thiếu | riboflavin (Deficiency, deficient | riboflavin)
- Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | B (phức hợp) KPLNK (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | B (complex) NEC)
- Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | B12 (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | B12)
- Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | B2 (riboflavin) (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | B2 (riboflavin))
- Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | B6 (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | B6)
- Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | H (biotin) (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | H (biotin))
- Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | nhóm B (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | group B)
- Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | nhóm B | đặc hiệu KPLNK (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | group B | specified NEC)
- Thiếu riboflavin (Ariboflavinosis)
- Thiếu, suy giảm | Acid, a- xit | folic (Acid | deficiency | folic)
- Thiếu, suy giảm | Acid, a- xit | pantothenic (Acid | deficiency | pantothenic)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | kết hợp (tuỷ sống) (bán cấp) (Degeneration, degenerative | combined (spinal cord) (subacute))
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | kết hợp (tuỷ sống) (bán cấp) | trong (do) | thiếu vitamin B12 (Degeneration, degenerative | combined (spinal cord) (subacute) | in (due to) | vitamin B12 deficiency)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | thiếu vitamin B12 (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | vitamin B12 deficiency)
- Viêm miệng (răng giả) (có loét) | do thiếu vitamin | B2 (riboflavin) (Stomatitis (denture) (ulcerative) | due to vitamin deficiency | B2 (riboflavin))
- Viêm miệng (răng giả) (có loét) | do thiếu vitamin | nhóm B KPLNK (Stomatitis (denture) (ulcerative) | due to vitamin deficiency | B group NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E50-E64 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm E50-E64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
