Mã ICD-10 E51 — Thiếu thiamine
Mã E51 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thiếu thiamine, tiếng Anh là Thiamine deficiency. Mã này nằm trong nhóm E50-E64 — Những thể thiếu dinh dưỡng khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.
E51mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
E50-E64nhóm bệnh
IVchương ICD-10
4 mã chi tiết của E51
Từ E51.1 đến E51.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E51.1 | Bệnh tê phù · tên cũ: Bệnh tê phù do thiếu thiamine | Beriberi |
| E51.2 | Bệnh lý não Wernicke | Wernicke encephalopathy |
| E51.8 | Biểu hiện khác của thiếu thiamine | Other manifestations of thiamine deficiency |
| E51.9 | Thiếu thiamine, không xác định · tên cũ: Thiếu thiamine, không đặc hiệu | Thiamine deficiency, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E51
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tê phù: khô ẩm† (I98.8*)
Coding Guidance: Beriberi: dry wet† (I98.8*)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E51.1 | Bệnh tê phù | Bệnh tê phù do thiếu thiamine |
| E51.9 | Thiếu thiamine, không xác định | Thiếu thiamine, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã E51
36 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | beriberi, bệnh thiếu vitamin B1 (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | beriberi)
- Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh beriberi (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | beriberi)
- Bệnh lý não (cấp tính) | Wernicke (Encephalopathy (acute) | Wernicke 's)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | bệnh beriberi (ướt) (Disease, diseased | heart (organic) | beriberi (wet))
- Beriberi (khô), Bệnh tê phù (khô) (Beriberi (dry))
- Beriberi (khô), Bệnh tê phù (khô) | ẩm ướt (Beriberi (dry) | wet)
- Beriberi (khô), Bệnh tê phù (khô) | ẩm ướt | bệnh đa dây thần kinh (Beriberi (dry) | wet | polyneuropathy)
- Beriberi (khô), Bệnh tê phù (khô) | ẩm ướt | liên quan đến hệ tuần hoàn (Beriberi (dry) | wet | involving circulatory system)
- Chảy máu, xuất huyết | viêm não xám, trên (Hemorrhage, hemorrhagic | polioencephalitis, superior)
- Kakke, beriberi (Kakke)
- Thiếu aneurin, Thiếu vitamin B1 (Aneurin deficiency)
- Thiếu hụt, thiếu | aneurin (Deficiency, deficient | aneurin)
- Thiếu hụt, thiếu | thiamine, thiaminic (chloride) (Deficiency, deficient | thiamine, thiaminic (chloride))
- Thiếu hụt, thiếu | thiamine, thiaminic (chloride) | bệnh beriberi (Deficiency, deficient | thiamine, thiaminic (chloride) | beriberi)
- Thiếu hụt, thiếu | thiamine, thiaminic (chloride) | đặc hiệu KPLNK (Deficiency, deficient | thiamine, thiaminic (chloride) | specified NEC)
- Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | B (phức hợp) KPLNK | với, có | bệnh beriberi (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | B (complex) NEC | with | beriberi)
- Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | B1 (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | B1)
- Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | B1 | bệnh beriberi (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | B1 | beriberi)
- Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | B1 | bệnh beriberi | có các biểu hiện của hệ tuần hoàn (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | B1 | beriberi | with circulatory system manifestations)
- Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | thiamine (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | thiamine)
- Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | thiamine | bệnh beriberi (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | thiamine | beriberi)
- Thiếu Thiamin (Thiamin deficiency)
- Thiếu Thiamin | đặc hiệu KPLNK (Thiamin deficiency | specified NEC)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | bệnh beriberi (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | beriberi)
- Viêm dây thần kinh | do | bệnh beriberi (Neuritis | due to | beriberi)
- Viêm dây thần kinh | đặc hữu, địa phương (Neuritis | endemic)
- Viêm dây thần kinh | nhiều đặc hữu, địa phương (Neuritis | multiplex endemica)
- Viêm dây thần kinh | nhiều, đa | đặc hữu, địa phương (Neuritis | multiple | endemic)
- Viêm đa dây thần kinh | đặc hữu, địa phương (Polyneuritis, polyneuritic | endemic)
- Viêm não tuỷ xám (cấp tính) (sừng trước) | có bệnh beriberi (Polioencephalomyelitis (acute) (anterior) | with beriberi)
- Viêm não xám (cấp tính) (hành tuỷ) | chảy máu trên (cấp tính) (Wernicke) (Polioencephalitis (acute) (bulbar) | superior hemorrhagic (acute) (Wernicke' s))
- Viêm não xám (cấp tính) (hành tuỷ) | Wernicke (Polioencephalitis (acute) (bulbar) | Wernicke' s)
- Viêm toàn dây thần kinh đặc hữu (Panneuritis endemica)
- Wernicke | bệnh hoặc hội chứng (Wernicke' s | disease or syndrome)
- Wernicke | bệnh lý não (Wernicke' s | encephalopathy)
- Wernicke | viêm não xám, trên (Wernicke' s | polioencephalitis, superior)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E50-E64 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm E50-E64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Mã E51 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E51 là "Thiếu thiamine", tên tiếng Anh là "Thiamine deficiency", thuộc nhóm E50-E64 — Những thể thiếu dinh dưỡng khác của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.
Mã E51 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã E51 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: E51.1 (Bệnh tê phù); E51.2 (Bệnh lý não Wernicke); E51.8 (Biểu hiện khác của thiếu thiamine); E51.9 (Thiếu thiamine, không xác định).
