Mã ICD-10 B25 — Bệnh nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV]
Mã B25 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV], tiếng Anh là Cytomegaloviral disease. Mã này nằm trong nhóm B25-B34 — Bệnh nhiễm virus khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm vi rút Cytomegalo”.
B25mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
B25-B34nhóm bệnh
Ichương ICD-10
5 mã chi tiết của B25
Từ B25.8 đến B25.2†.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B25.8 | Bệnh khác do virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] · tên cũ: Bệnh khác do vi rút Cytomegalo | Other cytomegaloviral diseases |
| B25.9 | Bệnh do nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV], không xác định · tên cũ: Bệnh do vi rút Cytomegalo, không đặc hiệu | Cytomegaloviral disease, unspecified |
| B25.0† | Bệnh viêm phổi do virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] (J17.1*) · tên cũ: Viêm phổi do vi rút Cytomegalo (J17.1*) | Cytomegaloviral pneumonitis (J17.1*) |
| B25.1† | Bệnh viêm gan do virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] (K77.0*) · tên cũ: Viêm gan do vi rút Cytomegalo (K77.0*) | Cytomegaloviral hepatitis (K77.0*) |
| B25.2† | Bệnh viêm tuỵ do virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] (K87.1*) · tên cũ: Viêm tuỵ do vi rút Cytomegalo (K87.1*) | Cytomegaloviral pancreatitis (K87.1*) |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B25 | Bệnh nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] | Nhiễm vi rút Cytomegalo |
| B25.8 | Bệnh khác do virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] | Bệnh khác do vi rút Cytomegalo |
| B25.9 | Bệnh do nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV], không xác định | Bệnh do vi rút Cytomegalo, không đặc hiệu |
| B25.0† | Bệnh viêm phổi do virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] (J17.1*) | Viêm phổi do vi rút Cytomegalo (J17.1*) |
| B25.1† | Bệnh viêm gan do virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] (K77.0*) | Viêm gan do vi rút Cytomegalo (K77.0*) |
| B25.2† | Bệnh viêm tuỵ do virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] (K87.1*) | Viêm tuỵ do vi rút Cytomegalo (K87.1*) |
Từ khoá dẫn tới mã B25
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | chất vùi, thể vùi (Disease, diseased | inclusion)
- Bệnh, bị bệnh | chất vùi, thể vùi | tuyến nước bọt (Disease, diseased | inclusion | salivary gland)
- Bệnh, bị bệnh | do cytomegalovirus (Disease, diseased | cytomegaloviral)
- Bệnh, bị bệnh | do cytomegalovirus | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | cytomegaloviral | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | hạt vùi cự bào (toàn thể) (Disease, diseased | cytomegalic inclusion (generalized))
- Bệnh, bị bệnh | hạt vùi cự bào (toàn thể) | có viêm phổi (Disease, diseased | cytomegalic inclusion (generalized) | with pneumonia)
- Bệnh, bị bệnh | tuyến hoặc ống tuyến nước bọt | chất vùi, sự vùi (Disease, diseased | salivary gland or duct | inclusion)
- Bệnh, bị bệnh | tuyến hoặc ống tuyến nước bọt | virus (Disease, diseased | salivary gland or duct | virus)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus cytomegalo, virus cự bào, do virus cytomegalo (Infection, infected (opportunistic) | cytomegalovirus, cytomegaloviral)
- Nhiễm virus cytomegalo (Cytomegalovirus infection)
- Viêm gan | do cytomegalovirus (Hepatitis | cytomegaloviral)
- Viêm gan | do virus, virus | thể vùi cự bào (Hepatitis | viral, virus | cytomegalic inclusion)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | virus cytomegalo, virus cự bào (CMV) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | cytomegalovirus)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do cytomegalovirus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | cytomegaloviral)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh virus cytomegalo (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | cytomegalovirus disease)
- Viêm tuỵ | do cytomegalovirus (Pancreatitis | cytomegaloviral)
- Virus, do virus KPLNK | virus cytomegalo, virus cự bào (CMV) (Virus, viral NEC | cytomegalovirus)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B25-B34 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm B25-B34, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Mã B25 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B25 là "Bệnh nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV]", tên tiếng Anh là "Cytomegaloviral disease", thuộc nhóm B25-B34 — Bệnh nhiễm virus khác của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Mã B25 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã B25 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: B25.8 (Bệnh khác do virus đại bào [cytomegalovirus- CMV]); B25.9 (Bệnh do nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV], không xác định); B25.0† (Bệnh viêm phổi do virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] (J17.1*)); B25.1† (Bệnh viêm gan do virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] (K77.0*)); B25.2† (Bệnh viêm tuỵ do virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] (K87.1*)).
Tên bệnh của mã B25 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B25 là "Bệnh nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV]", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nhiễm vi rút Cytomegalo". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
