Mã ICD-10 B30 — Bệnh viêm kết mạc do virus
Mã B30 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm kết mạc do virus, tiếng Anh là Viral conjunctivitis. Mã này nằm trong nhóm B25-B34 — Bệnh nhiễm virus khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm kết mạc do vi rút”.
6 mã chi tiết của B30
Từ B30.2 đến B30.8†.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B30.2 | Bệnh viêm họng- kết mạc do virus · tên cũ: Bệnh viêm họng- kết mạc do vi rút | Viral pharyngoconjunctivitis |
| B30.9 | Bệnh viêm kết mạc do virus, không xác định · tên cũ: Viêm kết mạc do vi rút, không đặc hiệu | Viral conjunctivitis, unspecified |
| B30.0† | Bệnh viêm kết- giác mạc do virus adeno (H19.2*) · tên cũ: Viêm kết- giác mạc do vi rút Adeno (H19.2*) | Keratoconjunctivitis due to adenovirus (H19.2*) |
| B30.1† | Bệnh viêm kết mạc do virus adeno (H13.1*) · tên cũ: Viêm kết mạc do vírut Adeno (H13.1*) | Conjunctivitis due to adenovirus (H13.1*) |
| B30.3† | Bệnh viêm kết mạc xuất huyết cấp tính do dịch (virus lây truyền qua đường ruột [enterovirus]) (H13.1*) · tên cũ: Bệnh viêm kết mạc xuất huyết cấp tính do dịch (do vi rút Entero) (H13.1*) | Acute epidemic haemorrhagic conjunctivitis (enteroviral) (H13.1*) |
| B30.8† | Bệnh viêm kết mạc do virus khác (H13.1*) · tên cũ: Viêm kết mạc do vi rút khác (H13.1*) | Other viral conjunctivitis (H13.1*) |
Ghi chú phân loại của mã B30
Hướng dẫn mã hóa: Viêm kết- giác mạc do dịch Bệnh mắt tại nơi đóng tàu
Coding Guidance: Epidemic keratoconjunctivitis Shipyard eye
Hướng dẫn mã hóa: Viêm kết mạc cấp dạng nang do virus adeno Viêm kết mạc hồ bơi
Coding Guidance: Acute adenoviral follicular conjunctivitis Swimming- pool conjunctivitis
Hướng dẫn mã hóa: Viêm kết mạc do: virus coxsackie 24 virus lây truyền qua đường ruột 70 Viêm kết mạc xuất huyết (cấp tính) (do dịch)
Coding Guidance: Conjunctivitis due to: coxsackievirus 24 enterovirus 70 Haemorrhagic conjunctivitis (acute) (epidemic)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm kết mạc do virus Newcastle
Coding Guidance: Newcastle conjunctivitis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B30 | Bệnh viêm kết mạc do virus | Viêm kết mạc do vi rút |
| B30.2 | Bệnh viêm họng- kết mạc do virus | Bệnh viêm họng- kết mạc do vi rút |
| B30.9 | Bệnh viêm kết mạc do virus, không xác định | Viêm kết mạc do vi rút, không đặc hiệu |
| B30.0† | Bệnh viêm kết- giác mạc do virus adeno (H19.2*) | Viêm kết- giác mạc do vi rút Adeno (H19.2*) |
| B30.1† | Bệnh viêm kết mạc do virus adeno (H13.1*) | Viêm kết mạc do vírut Adeno (H13.1*) |
| B30.3† | Bệnh viêm kết mạc xuất huyết cấp tính do dịch (virus lây truyền qua đường ruột [enterovirus]) (H13.1*) | Bệnh viêm kết mạc xuất huyết cấp tính do dịch (do vi rút Entero) (H13.1*) |
| B30.8† | Bệnh viêm kết mạc do virus khác (H13.1*) | Viêm kết mạc do vi rút khác (H13.1*) |
Từ khoá dẫn tới mã B30
27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh hoặc mắt tại nơi sửa chữa tàu (Shipyard disease or eye)
- Bệnh, bị bệnh | Apollo (Disease, diseased | Apollo)
- Bệnh, bị bệnh | kết mạc | do virus (Disease, diseased | conjunctiva | viral)
- Bệnh, bị bệnh | kết mạc | do virus | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | conjunctiva | viral | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | Newcastle (Disease, diseased | Newcastle)
- Bệnh, bị bệnh | xưởng đóng tàu (Disease, diseased | shipyard)
- Sốt | do họng- kết mạc (Fever | pharyngoconjunctival)
- Viêm giác mạc (không loét) | trong (do) | adenovirus (Keratitis (nonulcerative) | in (due to) | adenovirus)
- Viêm kết mạc (trong) (do) | Apollo, mặt trời (Conjunctivitis (in) (due to) | Apollo)
- Viêm kết mạc (trong) (do) | bệnh dịch (do virus) (Conjunctivitis (in) (due to) | epidemic (viral))
- Viêm kết mạc (trong) (do) | bệnh dịch (do virus) | chảy máu, xuất huyết (Conjunctivitis (in) (due to) | epidemic (viral) | hemorrhagic)
- Viêm kết mạc (trong) (do) | coxsackievirus 24 (Conjunctivitis (in) (due to) | coxsackievirus 24)
- Viêm kết mạc (trong) (do) | dị ứng, lạc chỗ (cấp tính) | Béal (Conjunctivitis (in) (due to) | Béal 's)
- Viêm kết mạc (trong) (do) | do adenovirus (cấp tính) (dạng nang) (Conjunctivitis (in) (due to) | adenoviral (acute) (follicular))
- Viêm kết mạc (trong) (do) | do virus (Conjunctivitis (in) (due to) | viral)
- Viêm kết mạc (trong) (do) | đặc hiệu KPLNK (Conjunctivitis (in) (due to) | viral | specified NEC)
- Viêm kết mạc (trong) (do) | enterovirus type 70 (xuất huyết) (Conjunctivitis (in) (due to) | enterovirus type 70 (hemorrhagic))
- Viêm kết mạc (trong) (do) | hồ bơi, bể bơi (Conjunctivitis (in) (due to) | swimming- pool)
- Viêm kết mạc (trong) (do) | Newcastle (Conjunctivitis (in) (due to) | Newcastle)
- Viêm kết mạc (trong) (do) | xuất huyết (cấp tính) (gây dịch) (Conjunctivitis (in) (due to) | hemorrhagic (acute) (epidemic))
- Viêm kết mạc Béal hoặc hội chứng Béal (Béal conjunctivitis or syndrome)
- Viêm kết mạc hoặc bệnh Newcastle (Newcastle conjunctivitis or disease)
- Viêm kết mạc- hầu họng, do virus (Pharyngoconjunctivitis, viral)
- Viêm kết- giác mạc | do adenovirus (Keratoconjunctivitis | adenoviral)
- Viêm kết- giác mạc | do nhiễm trùng (Keratoconjunctivitis | infectious)
- Viêm kết- giác mạc | gây dịch (Keratoconjunctivitis | epidemic)
- Viêm kết- giác mạc | nơi sửa chữa tàu (Keratoconjunctivitis | shipyard)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B25-B34 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm B25-B34, tra cứu mã bệnh ICD-10.
