Mã ICD-10 B33 — Bệnh nhiễm virus khác, không phân loại mục khác

B33 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm virus khác, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other viral diseases, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm B25-B34 — Bệnh nhiễm virus khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh nhiễm vi rút khác, chưa phân loại”.

B33mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
B25-B34nhóm bệnh
Ichương ICD-10

6 mã chi tiết của B33

Từ B33.0 đến B33.4†.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
B33.0 Bệnh đau cơ do dịch · tên cũ: Bệnh đau cơ gây dịchEpidemic myalgia
B33.1 Bệnh Ross River Ross River disease
B33.2 Bệnh viêm tim do virus · tên cũ: Viêm tim do vi rútViral carditis
B33.3 Nhiễm virus retro, không phân loại mục khác · tên cũ: Nhiễm Retrovirus không phân loại nơi khácRetrovirus infections, not elsewhere classified
B33.8 Bệnh do virus xác định khác · tên cũ: Bệnh do vi rút xác định khácOther specified viral diseases
B33.4† Hội chứng phổi (tim-) do virus Hanta [HPS] [HCPS] (J17.1*) · tên cũ: Hội chứng tim- phổi do Hanta vi rút [HPS] [HCPS] (J17.1*)Hantavirus (cardio-) pulmonary syndrome [HPS] [HCPS] (J17.1*)

Ghi chú phân loại của mã B33

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Bornholm

Coding Guidance: Bornholm disease

Hướng dẫn mã hóa: Viêm đa khớp do dịch và/ hoặc phát ban Sốt Ross River

Coding Guidance: Epidemic polyarthritis and exanthema Ross River fever

Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm virus retro không xác định khác

Coding Guidance: Retrovirus infection NOS

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhiễm virus Hanta có kèm các biểu hiện phổi Bệnh nhiễm virus Sin Nombre Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung (N17.9) để xác định bệnh suy thận liên quan đến HPS gây ra bởi virus Hanta, Andes, Bayou và/ hoặc Black Creek Canal. Loại trừ: bệnh sốt xuất huyết có biểu hiện suy thận (A98.5)

Coding Guidance: Hantavirus disease with pulmonary manifestations Sin Nombre virus disease Use additional code (N17.9), if desired, to identify any renal failure associated with HPS caused by the Andes, Bayou and Black Creek Canal hantavirus aetiologies. Excl.: haemorrhagic fever with renal manifestations (A98.5)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
B33Bệnh nhiễm virus khác, không phân loại mục khácBệnh nhiễm vi rút khác, chưa phân loại
B33.0Bệnh đau cơ do dịchBệnh đau cơ gây dịch
B33.2Bệnh viêm tim do virusViêm tim do vi rút
B33.3Nhiễm virus retro, không phân loại mục khácNhiễm Retrovirus không phân loại nơi khác
B33.8Bệnh do virus xác định khácBệnh do vi rút xác định khác
B33.4†Hội chứng phổi (tim-) do virus Hanta [HPS] [HCPS] (J17.1*)Hội chứng tim- phổi do Hanta vi rút [HPS] [HCPS] (J17.1*)

Từ khoá dẫn tới mã B33

48 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Aujeszky (Aujeszky 's disease)
  • Bệnh Bornholm (Bornholm disease)
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | do virus (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | viral)
  • Bệnh cúm Devil (Devil 's grip)
  • Bệnh Hantavirus (có biểu hiện ở thận) (Dobrava) (Puumala) (Seoul) | có biểu hiện ở phổi (Andes) (Bayou) (Bermejo) (Black Creek Canal) (Choclo) (Juquitiba) (Laguna negra) (Lechiguanas) (New York) (Oran) (Sin Nombre) (Hantavirus disease (with renal manifestations) (Dobrava) (Puumala) (Seoul) | with pulmonary manifestations (Andes) (Bayou) (Bermejo) (Black Creek Canal) (Choclo) (Juquitiba) (Laguna negra) (Lechiguanas) (New York) (Oran) (Sin Nombre))
  • Bệnh hoặc sốt Ross River (Ross River disease or fever)
  • Bệnh virus Sin Nombre (hội chứng (tim-) phổi Hantavirus) (Sin Nombre virus disease (Hantavirus (cardio-) pulmonary syndrome)
  • Bệnh, bị bệnh | Bornholm (Disease, diseased | Bornholm)
  • Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | Hanta (có biểu hiện thận) (Dobrava) (Puumala) (Seoul) | có biểu hiện ở phổi (Andes) (Bayou) (Bermejo) (Black Creek Canal) (Choclo) (Juquitiba) (Laguna negra) (Lechiguanas) (New York) (Oran) (Sin Nombre) (Disease, diseased | viral, virus | Hanta (with renal manifestations) (Dobrava) (Puumala) (Seoul) | with pulmonary manifestations (Andes) (Bayou) (Bermejo) (Black Creek Canal) (Choclo) (Juquitiba) (Laguna negra) (Lechiguanas) (New York) (Oran) (Sin Nombre))
  • Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | Sin Nombre (hội chứng (tim-) phổi do Hantavirus) (Disease, diseased | viral, virus | Sin Nombre (Hantavirus (cardio-) pulmonary syndrome))
  • Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | Tahyna (Disease, diseased | viral, virus | Tahyna)
  • Bệnh, bị bệnh | Ross River (Disease, diseased | Ross River)
  • Chứng đau cơ (liên sườn) | gây dịch (cổ) (Myalgia (intercostal) | epidemic (cervical))
  • Chứng đau nhói ngực | gây dịch (Pleurodynia | epidemic)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | cơ hoành (phản xạ) | gây dịch (Spasm (s), spastic, spasticity | diaphragm (reflex) | epidemic)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | cơ hoành gây dịch (thoáng qua) (Spasm (s), spastic, spasticity | epidemic diaphragmatic (transient))
  • Cúm | Dabney (Grip | Dabney 's)
  • Cúm | devil (Grip | devil 's)
  • Hội chứng | (tim-) phổi do Hantavirus (HPS) (HCPS) (Syndrome | Hantavirus (cardio-) pulmonary (HPS) (HCPS))
  • Nấc | gây dịch (Hiccup, hiccough | epidemic)
  • Người | nhiễm virus hướng tế bào lympho T type 1 (HTLV- 1) (Human | T- cell lymphotropic virus type- 1 (HTLV- 1) infection)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Coxsackie (virus) | bệnh đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Coxsackie (virus) | specified disease NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Coxsackie (virus) | cơ tim (Infection, infected (opportunistic) | Coxsackie (virus) | myocardium)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Coxsackie (virus) | màng ngoài tim (Infection, infected (opportunistic) | Coxsackie (virus) | pericardium)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | retrovirus KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | retrovirus NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus hướng tế bào lympho T type 1 ở người (HTLV- 1) (Infection, infected (opportunistic) | human T- cell lymphotropic virus type- 1 (HTLV- 1))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | loại đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | specified type NEC)
  • Rãnh Dabney (Dabney 's grip)
  • Sốt | Ross River (Fever | Ross River)
  • Sốt | Tahyna (Fever | Tahyna)
  • Sốt Tahyna (Tahyna fever)
  • Tăng lympho bào (có triệu chứng) | nhiễm trùng (cấp tính) (Lymphocytosis (symptomatic) | infectious (acute))
  • Viêm cơ | gây dịch (Myositis | epidemic)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | coxsackie (virus) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | coxsackie (virus))
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | gây dịch ở trẻ sơ sinh (coxsackie (virus)) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | epidemic of newborn (coxsackie (virus)))
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | virus, do virus KPLNK | ở trẻ sơ sinh (coxsackie (virus)) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | virus, viral NEC | of newborn (coxsackie (virus)))
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | vô trùng, ở trẻ sơ sinh (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | aseptic, of newborn)
  • Viêm đa khớp, bệnh đa khớp | gây dịch (Australian) (có ngoại ban) (Polyarthritis, polyarthropathy | epidemic (Australian) (with exanthema))
  • Viêm gan | do virus, virus | coxsackie (Hepatitis | viral, virus | coxsackie)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | Coxsackie (virus) (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | coxsackie (virus))
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | virus coxsackie (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | coxsackie virus)
  • Viêm tim (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do virus (Carditis (acute) (chronic) (subacute) | viral)
  • Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) | (chứng) đau nhói ngực (Coxsackievirus NEC (infection) | pleurodynia)
  • Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) | bệnh đặc hiệu KPLNK (Coxsackievirus NEC (infection) | specific disease NEC)
  • Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) | viêm cơ tim (Coxsackievirus NEC (infection) | myocarditis)
  • Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) | viêm màng ngoài tim (Coxsackievirus NEC (infection) | pericarditis)
  • Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) | viêm nội tâm mạc (Coxsackievirus NEC (infection) | endocarditis)
  • Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) | viêm tim (Coxsackievirus NEC (infection) | carditis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm B25-B34 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
B25Bệnh nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV]
B26Bệnh quai bị
B27Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng
B30Bệnh viêm kết mạc do virus
B34Nhiễm virus ở vị trí không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã B33 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B33 là "Bệnh nhiễm virus khác, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other viral diseases, not elsewhere classified", thuộc nhóm B25-B34 — Bệnh nhiễm virus khác của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã B33 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã B33 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: B33.0 (Bệnh đau cơ do dịch); B33.1 (Bệnh Ross River); B33.2 (Bệnh viêm tim do virus); B33.3 (Nhiễm virus retro, không phân loại mục khác); B33.8 (Bệnh do virus xác định khác); B33.4† (Hội chứng phổi (tim-) do virus Hanta [HPS] [HCPS] (J17.1*)).

Tên bệnh của mã B33 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B33 là "Bệnh nhiễm virus khác, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh nhiễm vi rút khác, chưa phân loại". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ