Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân do virus herpes gamma · tên cũ: Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân do vi rút Herpes gamma
Gammaherpesviral mononucleosis
B27.1
Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân do virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] · tên cũ: Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân do vi rút Cytomegalo
Cytomegaloviral mononucleosis
B27.8
Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng khác
Other infectious mononucleosis
B27.9
Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng, không xác định · tên cũ: Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng, không đặc hiệu
Infectious mononucleosis, unspecified
Ghi chú phân loại của mã B27
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân do virus Epstein- Barr
Coding Guidance: Mononucleosis due to Epstein- Barr virus
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
B27.0
Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân do virus herpes gamma
Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân do vi rút Herpes gamma
B27.1
Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân do virus đại bào [cytomegalovirus- CMV]
Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân do vi rút Cytomegalo
B27.9
Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng, không xác định
Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã B27
16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | nhiễm trùng | bệnh tăng bạch cầu đơn nhân (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | infectious | mononucleosis)
Bệnh Filatov (Filatov 's disease)
Bệnh Pfeiffer (Pfeiffer' s disease)
Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân, nhiễm trùng KPLNK (Mononucleosis, infectious NEC)
Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân, nhiễm trùng KPLNK | do cytomegalovirus (Mononucleosis, infectious NEC | cytomegaloviral)
Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân, nhiễm trùng KPLNK | do virus gammaherpes (Mononucleosis, infectious NEC | gammaherpesviral)
Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân, nhiễm trùng KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Mononucleosis, infectious NEC | specified NEC)
Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân, nhiễm trùng KPLNK | Epstein- Barr (virus) (Mononucleosis, infectious NEC | Epstein- Barr (virus))
Bệnh, bị bệnh | kissing (Disease, diseased | kissing)
Gan lớn | trong bệnh bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng (do virus gammaherpes) (Hepatomegaly | in infectious mononucleosis (gammaherpesviral))
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus cytomegalo, virus cự bào, do virus cytomegalo | bệnh tăng bạch cầu đơn nhân (Infection, infected (opportunistic) | cytomegalovirus, cytomegaloviral | mononucleosis)
Sốt | hạch (Fever | glandular)
Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | bệnh dịch, cấp tính (Adenitis | epidemic, acute)
Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | bạch cầu đơn nhân (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | monocytic)
Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | infectious mononucleosis)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B27 là "Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng", tên tiếng Anh là "Infectious mononucleosis", thuộc nhóm B25-B34 — Bệnh nhiễm virus khác của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Mã B27 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã B27 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: B27.0 (Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân do virus herpes gamma); B27.1 (Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân do virus đại bào [cytomegalovirus- CMV]); B27.8 (Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng khác); B27.9 (Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng, không xác định).