Mã ICD-10 A96 — Bệnh sốt xuất huyết do virus arena
Mã A96 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh sốt xuất huyết do virus arena, tiếng Anh là Arenaviral haemorrhagic fever. Mã này nằm trong nhóm A92-A99 — Bệnh sốt virus và sốt xuất huyết virus do tiết túc truyền [virus arbo], thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Arena”.
5 mã chi tiết của A96
Từ A96.0 đến A96.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A96.0 | Bệnh sốt xuất huyết do virus Junin · tên cũ: Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Junin | Junin haemorrhagic fever |
| A96.1 | Bệnh sốt xuất huyết do virus Machupo · tên cũ: Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Machupo | Machupo haemorrhagic fever |
| A96.2 | Bệnh sốt xuất huyết do virus Lassa · tên cũ: Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Lassa | Lassa fever |
| A96.8 | Bệnh sốt xuất huyết do virus arena khác · tên cũ: Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Arena khác | Other arenaviral haemorrhagic fevers |
| A96.9 | Bệnh sốt xuất huyết do virus arena, không xác định · tên cũ: Sốt xuất huyết do Arenavirus, không đặc hiệu | Arenaviral haemorrhagic fever, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A96
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sốt xuất huyết Argentina
Coding Guidance: Argentinian haemorrhagic fever
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sốt xuất huyết Bolivia
Coding Guidance: Bolivian haemorrhagic fever
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A96 | Bệnh sốt xuất huyết do virus arena | Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Arena |
| A96.0 | Bệnh sốt xuất huyết do virus Junin | Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Junin |
| A96.1 | Bệnh sốt xuất huyết do virus Machupo | Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Machupo |
| A96.2 | Bệnh sốt xuất huyết do virus Lassa | Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Lassa |
| A96.8 | Bệnh sốt xuất huyết do virus arena khác | Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Arena khác |
| A96.9 | Bệnh sốt xuất huyết do virus arena, không xác định | Sốt xuất huyết do Arenavirus, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã A96
12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Sốt | Lassa (Fever | Lassa)
- Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | Argentina (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | Argentinian)
- Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | Bolivia (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | Bolivian)
- Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | do arenavirus (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | arenaviral)
- Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | arenaviral | specified NEC)
- Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | Junin (virus) (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | Junin (virus))
- Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | Machupo (virus) (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | Machupo (virus))
- Sốt | xuất huyết Argentina (Fever | Argentinian hemorrhagic)
- Sốt | xuất huyết Bolivia (Fever | Bolivian hemorrhagic)
- Sốt | xuất huyết Junin (virus) (Fever | Junin (virus) hemorrhagic)
- Sốt | xuất huyết Machupo (virus) (Fever | Machupo (virus) hemorrhagic)
- Sốt Lassa (Lassa fever)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A92-A99 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A92-A99, tra cứu mã bệnh ICD-10.
