Mã ICD-10 A92 — Bệnh sốt virus khác do muỗi truyền
Mã A92 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh sốt virus khác do muỗi truyền, tiếng Anh là Other mosquito- borne viral fevers. Mã này nằm trong nhóm A92-A99 — Bệnh sốt virus và sốt xuất huyết virus do tiết túc truyền [virus arbo], thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh sốt vi rút do muỗi truyền khác”.
8 mã chi tiết của A92
Từ A92.0 đến A92.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A92.0 | Bệnh do nhiễm virus Chikungunya · tên cũ: Bệnh do nhiễm vi rút Chikungunya | Chikungunya virus disease |
| A92.1 | Bệnh sốt do virus O’ nyong nyong · tên cũ: Bệnh sốt do vi rút O’ nyong nyong | O 'nyong- nyong fever |
| A92.2 | Bệnh sốt ngựa Venezuela · tên cũ: Sốt ngựa Venezuela | Venezuelan equine fever |
| A92.3 | Bệnh nhiễm virus tây sông Nin · tên cũ: Bệnh vi rút vùng Tây sông Nil | West Nile virus infection |
| A92.4 | Bệnh sốt thung lũng Rift · tên cũ: Sốt thung lũng Rift | Rift Valley fever |
| A92.5 | Bệnh nhiễm virus Zika · tên cũ: Bệnh nhiễm vi rút Zika | Zika virus disease |
| A92.8 | Bệnh sốt virus xác định khác do muỗi truyền · tên cũ: Bệnh sốt vi rút do muỗi truyền xác định khác | Other specified mosquito- borne viral fevers |
| A92.9 | Bệnh sốt virus do muỗi truyền, không xác định · tên cũ: Sốt vi rút do muỗi truyền, không xác định | Mosquito- borne viral fever, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A92
Hướng dẫn mã hóa: Sốt Chikungunya (xuất huyết)
Coding Guidance: Chikungunya (haemorrhagic) fever
Hướng dẫn mã hóa: Ngựa Venezuela: viêm não bệnh virus viêm não- tuỷ
Coding Guidance: Venezuelan equine: encephalitis encephalomyelitis virus disease
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sốt tây sông Nin
Coding Guidance: West Nile fever
Hướng dẫn mã hóa: Virus Zika không xác định khác Virus Zika: sốt nhiễm trùng Loại trừ: bệnh nhiễm virus Zika bẩm sinh (P35.4)
Coding Guidance: Zika NOS Zika virus: fever infection Excl.: congenital Zika virus disease (P35.4)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A92 | Bệnh sốt virus khác do muỗi truyền | Bệnh sốt vi rút do muỗi truyền khác |
| A92.0 | Bệnh do nhiễm virus Chikungunya | Bệnh do nhiễm vi rút Chikungunya |
| A92.1 | Bệnh sốt do virus O’ nyong nyong | Bệnh sốt do vi rút O’ nyong nyong |
| A92.2 | Bệnh sốt ngựa Venezuela | Sốt ngựa Venezuela |
| A92.3 | Bệnh nhiễm virus tây sông Nin | Bệnh vi rút vùng Tây sông Nil |
| A92.4 | Bệnh sốt thung lũng Rift | Sốt thung lũng Rift |
| A92.5 | Bệnh nhiễm virus Zika | Bệnh nhiễm vi rút Zika |
| A92.8 | Bệnh sốt virus xác định khác do muỗi truyền | Bệnh sốt vi rút do muỗi truyền xác định khác |
| A92.9 | Bệnh sốt virus do muỗi truyền, không xác định | Sốt vi rút do muỗi truyền, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã A92
24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Tây sông Nile (do virus) (Infection, infected (opportunistic) | West Nile (viral))
- Sốt | Bunyamwera (Fever | Bunyamwera)
- Sốt | Bwamba (Fever | Bwamba)
- Sốt | Chandipura (Fever | Chandipura)
- Sốt | Chikungunya (virus) (xuất huyết) (Fever | Chikungunya (virus) (hemorrhagic))
- Sốt | do muỗi truyền (do virus) (Fever | mosquito- borne (viral))
- Sốt | do muỗi truyền (do virus) | xuất huyết (Fever | mosquito- borne (viral) | hemorrhagic)
- Sốt | Guama (do virus) (Fever | Guama (viral))
- Sốt | Mayaro (do virus) (Fever | Mayaro (viral))
- Sốt | Mucambo (do virus) (Fever | Mucambo (viral))
- Sốt | ngựa Venezuela (Fever | Venezuelan equine)
- Sốt | O 'nyong- nyong (do virus) (Fever | O 'nyong- nyong (viral))
- Sốt | Pixuna (do virus) (Fever | Pixuna (viral))
- Sốt | Sông Nile (do virus) (Fever | West | Nile (viral))
- Sốt | thung lũng Rift (do virus) (Fever | Rift Valley (viral))
- Sốt | vùng rừng Barmah (Fever | Barmah forest)
- Sốt | Wesselsbron (do virus) (Fever | Wesselsbron (viral))
- Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | Chikungunya (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | Chikungunya)
- Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | muỗi truyền (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | mosquito- borne)
- Sốt Bwamba (Bwamba fever)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | O 'nyong- nyong (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | O 'nyong- nyong)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | ngựa (cấp tính) (nhiễm trùng) (do virus) | Venezuela (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | equine (acute) (infectious) (viral) | Venezuelan)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | ngựa Venezuela (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Venezuelan equine)
- Viêm não tuỷ | ngựa Venezuela (Encephalomyelitis | equine Venezuelan)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A92-A99 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A92-A99, tra cứu mã bệnh ICD-10.
