Mã ICD-10 A93 — Bệnh sốt virus khác do tiết túc truyền [virus arbo], không phân loại mục khác

A93 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh sốt virus khác do tiết túc truyền [virus arbo], không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other arthropod- borne viral fevers, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm A92-A99 — Bệnh sốt virus và sốt xuất huyết virus do tiết túc truyền [virus arbo], thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Sốt do vi rút lây truyền qua côn trùng khác, không phân loại nơi khác”.

A93mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
A92-A99nhóm bệnh
Ichương ICD-10

4 mã chi tiết của A93

Từ A93.0 đến A93.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A93.0 Bệnh do virus Oropouche · tên cũ: Bệnh do vi rút OropoucheOropouche virus disease
A93.1 Bệnh sốt ruồi cát [sốt Phlebotomus] [sốt 3 ngày] · tên cũ: Sốt muỗi cátSandfly fever
A93.2 Bệnh sốt do bọ ve Colorado · tên cũ: Sốt do bọ ve ColoradoColorado tick fever
A93.8 Bệnh sốt virus xác định khác do tiết túc truyền [virus arbo] · tên cũ: Sốt vi rút xác định khác do tiết túc truyềnOther specified arthropod- borne viral fevers

Ghi chú phân loại của mã A93

Hướng dẫn mã hóa: Sốt Oropouche

Coding Guidance: Oropouche fever

Hướng dẫn mã hóa: Sốt Pappataci Sốt Phlebotomus

Coding Guidance: Pappataci fever Phlebotomus fever

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh virus Piry Sốt nặng kèm theo hội chứng giảm tiểu cầu [SFTS] Bệnh do virus gây viêm miệng có mụn nước [sốt Indiana]

Coding Guidance: Piry virus disease Severe fever with thrombocytopenia syndrome [SFTS] Vesicular stomatitis virus disease [Indiana fever]

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A93Bệnh sốt virus khác do tiết túc truyền [virus arbo], không phân loại mục khácSốt do vi rút lây truyền qua côn trùng khác, không phân loại nơi khác
A93.0Bệnh do virus OropoucheBệnh do vi rút Oropouche
A93.1Bệnh sốt ruồi cát [sốt Phlebotomus] [sốt 3 ngày]Sốt muỗi cát
A93.2Bệnh sốt do bọ ve ColoradoSốt do bọ ve Colorado
A93.8Bệnh sốt virus xác định khác do tiết túc truyền [virus arbo]Sốt vi rút xác định khác do tiết túc truyền

Từ khoá dẫn tới mã A93

37 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh cúm, (thuộc) bệnh cúm | mùa hè, của Italy (Grippe, grippal | summer, of Italy)
  • Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | viêm miệng mụn nước (Disease, diseased | viral, virus | vesicular stomatitis)
  • Bệnh, bị bệnh | động vật chân khớp (tiết túc) KPLNK (virus) | loại đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | arthropod- borne NEC (viral) | specified type NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | Nairobi (virus cừu) (Disease, diseased | Nairobi (sheep virus))
  • Bệnh, bị bệnh | Oropouche virus (Disease, diseased | Oropouche virus)
  • Bệnh, bị bệnh | virus Piry (Disease, diseased | Piry virus)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | mùa hè, của Ý (Influenza (specific virus not identified) | summer, of Italy)
  • Hội chứng | sốt nặng với giảm tiểu cầu (SFTS) (Syndrome | severe fever with thrombocytopenia [SFTS])
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | arbovirus (arborvirus) | loại đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | arbovirus (arborvirus) | specified type NEC)
  • Sốt | Ấn Độ (Fever | Indiana)
  • Sốt | arbovirus, do arbovirus | đặc hiệu KPLNK (Fever | arbovirus, arboviral | specified NEC)
  • Sốt | ba ngày (Fever | three- day)
  • Sốt | Changuinola (Fever | Changuinola)
  • Sốt | Chitral (Fever | Chitral)
  • Sốt | do ve Colorado (virus) (Fever | Colorado tick (virus))
  • Sốt | do ve đốt KPLNK (Fever | tick- bite NEC)
  • Sốt | do ve truyền (Fever | tick- borne)
  • Sốt | muỗi cát (Fever | phlebotomus)
  • Sốt | Mỹ | núi (ve) (Fever | American | mountain (tick))
  • Sốt | nặng, với hội chứng giảm tiểu cầu (SFTS) (Fever | severe, with thrombocytopenia syndrome [SFTS])
  • Sốt | Oropouche (do virus) (Fever | Oropouche (viral))
  • Sốt | Pappataci (Fever | Pappataci)
  • Sốt | Piry (virus) (Fever | Piry (virus))
  • Sốt | ruồi cát (Fever | sandfly)
  • Sốt | ve không gây phát ban (Fever | non- exanthematous tick)
  • Sốt | viêm miệng mụn nước (Fever | vesicular stomatitis)
  • Sốt | vùng núi | do ve (Mỹ) (do virus) (Fever | mountain | tick (American) (viral))
  • Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | do mạt truyền (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | mite- borne)
  • Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | do ve truyền KPLNK (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | tick- borne NEC)
  • Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | Haemaphysalis longicornis (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | Haemaphysalis longicornis)
  • Sốt do ve truyền | Colorado (Fever | tick- borne | Colorado)
  • Sốt do ve truyền | đặc hiệu KPLNK (Fever | tick- borne | specified NEC)
  • Sốt do ve truyền | Haemaphysalis longicornis (Fever | tick- borne | Haemaphysalis longicornis)
  • Sốt do ve truyền | Kemerovo (Fever | tick- borne | Kemerovo)
  • Sốt do ve truyền | Quaranfil (Fever | tick- borne | Quaranfil)
  • Sốt do ve truyền | vùng núi Châu Mỹ (Fever | tick- borne | American mountain)
  • Viêm miệng (răng giả) (có loét) | mụn nước | bệnh virus (Stomatitis (denture) (ulcerative) | vesicular | virus disease)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A92-A99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A92Bệnh sốt virus khác do muỗi truyền
A95Bệnh sốt vàng
A96Bệnh sốt xuất huyết do virus arena
A97Bệnh sốt xuất huyết Dengue
A98Bệnh sốt xuất huyết do virus khác, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã A93 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A93 là "Bệnh sốt virus khác do tiết túc truyền [virus arbo], không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other arthropod- borne viral fevers, not elsewhere classified", thuộc nhóm A92-A99 — Bệnh sốt virus và sốt xuất huyết virus do tiết túc truyền [virus arbo] của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A93 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A93 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: A93.0 (Bệnh do virus Oropouche); A93.1 (Bệnh sốt ruồi cát [sốt Phlebotomus] [sốt 3 ngày]); A93.2 (Bệnh sốt do bọ ve Colorado); A93.8 (Bệnh sốt virus xác định khác do tiết túc truyền [virus arbo]).

Tên bệnh của mã A93 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A93 là "Bệnh sốt virus khác do tiết túc truyền [virus arbo], không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Sốt do vi rút lây truyền qua côn trùng khác, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ