Mã ICD-10 A98 — Bệnh sốt xuất huyết do virus khác, không phân loại mục khác

A98 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh sốt xuất huyết do virus khác, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other viral haemorrhagic fevers, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm A92-A99 — Bệnh sốt virus và sốt xuất huyết virus do tiết túc truyền [virus arbo], thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh sốt xuất huyết do vi rút khác, không phân loại nơi khác”.

A98mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
A92-A99nhóm bệnh
Ichương ICD-10

7 mã chi tiết của A98

Từ A98.0 đến A98.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A98.0 Bệnh sốt xuất huyết Crimean- Congo Crimean- Congo haemorrhagic fever
A98.1 Bệnh sốt xuất huyết Omsk Omsk haemorrhagic fever
A98.2 Bệnh sốt xuất huyết rừng Kyasanur Kyasanur Forest disease
A98.3 Bệnh sốt xuất huyết do virus Marburg · tên cũ: Bệnh sốt xuất huyết do vi rút MarburgMarburg virus disease
A98.4 Bệnh sốt xuất huyết do virus Ebola · tên cũ: Bệnh sốt xuất huyết do vi rút EbolaEbola virus disease
A98.5 Bệnh sốt xuất huyết kèm hội chứng thận · tên cũ: Bệnh sốt xuất huyết kèm theo hội chứng thậnHaemorrhagic fever with renal syndrome
A98.8 Bệnh sốt xuất huyết do virus xác định khác · tên cũ: Bệnh sốt xuất huyết do vi rút xác định khácOther specified viral haemorrhagic fevers

Ghi chú phân loại của mã A98

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sốt xuất huyết Trung Á

Coding Guidance: Central Asian haemorrhagic fever

Hướng dẫn mã hóa: Sốt xuất huyết: do dịch Hàn Quốc Nga Bệnh sốt xuất huyết do virus Hantaan Bệnh sốt xuất huyết do virus Hantaan kèm theo các biểu hiện ở thận bệnh lý thận có yếu tố dịch tễ học Loại trừ: hội chứng phổi do virus Hanta (tim mạch-) (B33.4†, J17.1*)

Coding Guidance: Haemorrhagic fever: epidemic Korean Russian Hantaan virus disease Hantaanvirus disease with renal manifestations Nephropathia epidemica Excl.: hantavirus (cardio-) pulmonary syndrome (B33.4†, J17.1*)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A98Bệnh sốt xuất huyết do virus khác, không phân loại mục khácBệnh sốt xuất huyết do vi rút khác, không phân loại nơi khác
A98.3Bệnh sốt xuất huyết do virus MarburgBệnh sốt xuất huyết do vi rút Marburg
A98.4Bệnh sốt xuất huyết do virus EbolaBệnh sốt xuất huyết do vi rút Ebola
A98.5Bệnh sốt xuất huyết kèm hội chứng thậnBệnh sốt xuất huyết kèm theo hội chứng thận
A98.8Bệnh sốt xuất huyết do virus xác định khácBệnh sốt xuất huyết do vi rút xác định khác

Từ khoá dẫn tới mã A98

29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Hantavirus (có biểu hiện ở thận) (Dobrava) (Puumala) (Seoul) (Hantavirus disease (with renal manifestations) (Dobrava) (Puumala) (Seoul))
  • Bệnh Kyasanur Forest (Kyasanur Forest disease)
  • Bệnh thận gây dịch (Puumala hantavirus) (Nephropathia epidemica (Puumala hantavirus))
  • Bệnh virus Ebola (Ebola virus disease)
  • Bệnh virus Hantaan (sốt xuất huyết Hàn Quốc) (Hantaan virus disease (Korean hemorrhagic fever))
  • Bệnh virus Marburg (Marburg virus disease)
  • Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | Hanta (có biểu hiện thận) (Dobrava) (Puumala) (Seoul) (Disease, diseased | viral, virus | Hanta (with renal manifestations) (Dobrava) (Puumala) (Seoul))
  • Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | Hantaan (sốt xuất huyết Hàn Quốc) (Disease, diseased | viral, virus | Hantaan (Korean hemorrhagic fever))
  • Bệnh, bị bệnh | Ebola (virus) (Disease, diseased | Ebola (virus))
  • Bệnh, bị bệnh | Marburg (virus) (Disease, diseased | Marburg (virus))
  • Bệnh, bị bệnh | rừng Kyasanur (Disease, diseased | Kyasanur Forest)
  • Sốt | Songo (Fever | Songo)
  • Sốt | virus Congo (Fever | Congo virus)
  • Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | có hội chứng thận (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | with renal syndrome)
  • Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | Crimean- Congo (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | Crimean- Congo)
  • Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | do virus | đặc hiệu KPLNK (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | viral | specified NEC)
  • Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | gây dịch (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | epidemic)
  • Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | Hàn Quốc (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | Korean)
  • Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | Nga (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | Russian)
  • Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | Omsk (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | Omsk)
  • Sốt | xuất huyết (động vật chân khớp (tiết túc) truyền) KPLNK | Trung Á (Fever | hemorrhagic (arthropod- borne) NEC | Central Asian)
  • Sốt | xuất huyết Crimean- Congo (Fever | Crimean- Congo hemorrhagic)
  • Sốt | xuất huyết gây dịch (Fever | epidemic hemorrhagic)
  • Sốt | xuất huyết Hàn Quốc (Fever | Korean hemorrhagic)
  • Sốt | xuất huyết Nga (Fever | Russian hemorrhagic)
  • Sốt | xuất huyết Omsk (Fever | Omsk hemorrhagic)
  • Sốt | xuất huyết Trung Á (Fever | Central Asian hemorrhagic)
  • Thận hư, do thận hư (bẩm sinh) (Epstein' s) (hội chứng) | trong | sốt xuất huyết gây dịch (Nephrosis, nephrotic (congenital) (Epstein' s) (syndrome) | in | epidemic hemorrhagic fever)
  • Viêm thận- cầu thận, xuất huyết (đặc hữu, địa phương) (Nephrosonephritis, hemorrhagic (endemic))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A92-A99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A92Bệnh sốt virus khác do muỗi truyền
A93Bệnh sốt virus khác do tiết túc truyền [virus arbo], không phân loại mục khác
A95Bệnh sốt vàng
A96Bệnh sốt xuất huyết do virus arena
A97Bệnh sốt xuất huyết Dengue

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã A98 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A98 là "Bệnh sốt xuất huyết do virus khác, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other viral haemorrhagic fevers, not elsewhere classified", thuộc nhóm A92-A99 — Bệnh sốt virus và sốt xuất huyết virus do tiết túc truyền [virus arbo] của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A98 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A98 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: A98.0 (Bệnh sốt xuất huyết Crimean- Congo); A98.1 (Bệnh sốt xuất huyết Omsk); A98.2 (Bệnh sốt xuất huyết rừng Kyasanur); A98.3 (Bệnh sốt xuất huyết do virus Marburg); A98.4 (Bệnh sốt xuất huyết do virus Ebola); A98.5 (Bệnh sốt xuất huyết kèm hội chứng thận)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã A98 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A98 là "Bệnh sốt xuất huyết do virus khác, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh sốt xuất huyết do vi rút khác, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ