Bảng định mức SE.411 — Đặt đường sắt khổ 1,00m, tà vẹt gỗ

Phụ lục VILoại SEĐơn vị tính: 100m3 mã hiệu

Bảng SE.411 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SE.411

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SE.41111Tà vẹt gỗ đệm sắt Ray P43-33 (dài 12,5m)SE.41121Tà vẹt gỗ không đệm sắt Ray P33-30 (dài 12m)SE.41122Tà vẹt gỗ không đệm sắt Ray P26-25-24 (dài 10m)
Vật liệu
Raym200200200
Tà vẹtcái145151162
Lập láchđôi161720
Bulông+rông đencái976881
Bản đệmcái289
Đinh crămpôngcái877913974
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công65,7352,3249,56

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SE.411

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SE.411 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ