Bảng SE.411 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SE.41111Tà vẹt gỗ đệm sắt Ray P43-33 (dài 12,5m) | SE.41121Tà vẹt gỗ không đệm sắt Ray P33-30 (dài 12m) | SE.41122Tà vẹt gỗ không đệm sắt Ray P26-25-24 (dài 10m) | ||
| Vật liệu | ||||
| Ray | m | 200 | 200 | 200 |
| Tà vẹt | cái | 145 | 151 | 162 |
| Lập lách | đôi | 16 | 17 | 20 |
| Bulông+rông đen | cái | 97 | 68 | 81 |
| Bản đệm | cái | 289 | — | — |
| Đinh crămpông | cái | 877 | 913 | 974 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 65,73 | 52,32 | 49,56 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.