SE.11611
Bảng định mức SE.116 — Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
Bảng SE.116 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SE.116
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SE.11611Bằng cát | SE.11612Bằng đất cấp phối tự nhiên | SE.11613Bằng đá 0÷4cm | ||
| Vật liệu | ||||
| Cát | m3 | 1,22 | — | — |
| Đất cấp phối tự nhiên | m3 | — | 1,4 | — |
| Đá ≤4cm | m3 | — | — | 1,319 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,56 | 0,85 | 0,95 |
| Máy thi công | ||||
| Ô tô tưới nước 5m3 | ca | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Máy đầm cóc | ca | 0,033 | 0,033 | 0,033 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SE.116
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào bỏ lớp vật liệu cũ ra khỏi phạm vi mặt đường, lấp vật liệu xuống hố, chèn, rải vật liệu chèn, tưới nước bằng xe nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Cơ sở pháp lý
- Bảng SE.116 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
