Bảng định mức MD.010 — Lắp đặt lò hơi

Phụ lục IVLoại MDĐơn vị tính: 1tấn4 mã hiệu

Bảng MD.010 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MD.010

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MD.01001Công suất - MW ≤50MD.01002Công suất - MW ≤100MD.01003Công suất - MW ≤200MD.01004Công suất - MW ≤300
Vật liệu
Thép các loạikg11,00010,70010,50010,000
Que hànkg13,20012,84012,60012,000
Que hàn hợp kimkg9,9009,6309,4509,000
Khí gaskg1,6441,5981,5681,494
Ô xychai0,8220,7990,7840,747
Khí Argonchai0,1380,1340,1310,125
Đá màiviên0,2750,2680,2630,250
Đá cắtviên0,1380,1340,1310,125
Gỗ nhóm 4m30,0140,0140,0140,014
Vật liệu khác%10101010
Nhân công
Nhân công nhóm 4công51,348,4545,642,75
Máy thi công
Cần cẩu 150Tca0,030
Cần cẩu 100Tca0,1650,1600,1550,150
Cần cẩu 50Tca0,1650,1600,1550,150
Cần cẩu tháp 50Tca0,0550,0500,0450,040
Tời điện 10Tca0,1000,1000,1000,100
Palăng xích 5Tca0,1000,1000,1000,100
Máy nén khí 600 m3/hca0,1000,1000,1000,100
Máy hàn điện 50 kWca2,0002,0002,0002,000
Máy hàn TIGca3,0003,0003,0003,000
Máy mài 1,0 kWca0,0500,0500,0500,050
Máy siêu âmca0,1000,1000,1000,100
Máy khác%5555
Cần cẩu 250Tca0,020
Cần cẩu 500Tca0,0120,010

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MD.010

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò hơi, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò hơi tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MD.010 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ