Định mức MB.01001 — Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện — Thiết bị ≤ 1

Định mức MB.01001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện (Thiết bị ≤ 1): 1,5 kg mỡ các loại, 1,65 kg dầu các loại, 2,25 kg thép tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MB.01001 cần: 150 kg mỡ các loại; 165 kg dầu các loại; 225 kg thép tấm; 15 kg que hàn các loại.

Thuộc nhóm công tác MB.01000 — Lắp Đặt Thiết Bị Tời Điện Và Palăng Điện.

Bảng hao phí định mức MB.01001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,500
Dầu các loạikg1,650
Thép tấmkg2,250
Que hàn các loạikg0,150
Khí gaskg0,300
Ô xychai0,150
Gỗ nhóm 4m30,011
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công28,88
Máy thi công
Cần cẩu 5Tca0,460
Máy hàn điện 50 kWca0,110
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,330
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MB.010

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MB.01001 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MB.01001Thiết bị ≤ 1mã đang xem
MB.01002có khối lượng (tấn) ≤ 5 -12,0%
MB.01003có khối lượng (tấn) > 5 -20,2%

Xem nguyên bảng MB.010 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Mã MB.01001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MB.01001

Mã định mức MB.01001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MB.01001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện (Thiết bị ≤ 1): 1,5 kg mỡ các loại, 1,65 kg dầu các loại, 2,25 kg thép tấm.
Định mức MB.01001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MB.01001 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MB.01001 cần: 150 kg mỡ các loại; 165 kg dầu các loại; 225 kg thép tấm; 15 kg que hàn các loại.
Mã MB.01001 khác gì các mã cùng bảng MB.010?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Thiết bị ≤ 1"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MB.01002 thấp hơn 12%, mã MB.01003 thấp hơn 20.2%.
Thành phần công việc của định mức MB.01001 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Định mức MB.01001 được quy định ở văn bản nào?
Mã MB.01001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã MB.01001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Cùng bảng MB.010 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại MB — Lắp Đặt Thiết Bị Tời Điện Và Palăng Điện

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ