Định mức MB.03001 quy định hao phí cho 1m ray đơn lắp đặt đường ray của máy nâng chuyển (Đường ray Mặt đất): 0,05 kg mỡ các loại, 0,24 kg thép các loại, 0,05 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m ray đơn theo mã MB.03001 cần: 5 kg mỡ các loại; 24 kg thép các loại; 5 kg que hàn; 9,2 kg khí gas.
Thuộc nhóm công tác MB.03000 — Lắp Đặt Đường Ray Của Máy Nâng Chuyển.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m ray đơn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 0,050 |
| Thép các loại | kg | 0,240 |
| Que hàn | kg | 0,050 |
| Khí gas | kg | 0,092 |
| Ô xy | chai | 0,046 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,90 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 5T | ca | 0,026 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,029 |
| Máy cưa kim loại 1,7 kW | ca | 0,010 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MB.03001 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| MB.03001 | Đường ray Mặt đất | mã đang xem |
| MB.03002 | Đường ray Trên cao | +95,9% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra ray. Lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp ráp các ray, các đà đỡ ray, căn chỉnh, kiểm tra chất lượng và độ chính xác của công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.