Định mức MB.01002 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện (có khối lượng (tấn) ≤ 5): 1,32 kg mỡ các loại, 1,45 kg dầu các loại, 1,98 kg thép tấm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MB.01002 cần: 132 kg mỡ các loại; 145 kg dầu các loại; 198 kg thép tấm; 13 kg que hàn các loại.
Thuộc nhóm công tác MB.01000 — Lắp Đặt Thiết Bị Tời Điện Và Palăng Điện.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 1,320 |
| Dầu các loại | kg | 1,450 |
| Thép tấm | kg | 1,980 |
| Que hàn các loại | kg | 0,130 |
| Khí gas | kg | 0,240 |
| Ô xy | chai | 0,120 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,010 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 25,42 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 10T | ca | 0,400 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,094 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,280 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MB.01002 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.