Định mức MB.02002 — Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5

Định mức MB.02002 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5): 1,56 kg mỡ các loại, 1,8 kg dầu các loại, 2,4 kg thép tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MB.02002 cần: 156 kg mỡ các loại; 180 kg dầu các loại; 240 kg thép tấm; 18 kg que hàn các loại.

Thuộc nhóm công tác MB.02000 — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Cần Cẩu, Cầu Trục.

Bảng hao phí định mức MB.02002

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,560
Dầu các loạikg1,800
Thép tấmkg2,400
Que hàn các loạikg0,180
Khí gaskg0,220
Ô xychai0,110
Đồng lákg0,048
Đá mài, cắtviên0,430
Gỗ nhóm 4m30,012
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công22,10
Máy thi công
Cần cẩu 10Tca0,250
Máy mài 2,7 kWca0,430
Máy hàn điện 50 kWca0,069
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,246
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MB.020

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MB.02002 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MB.02002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5mã đang xem
MB.02001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1 +32,5%
MB.02003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤10 -18,4%
MB.02004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤20 -30,2%
MB.02005Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤50 -42,8%
MB.02006Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100 -46,7%
MB.02007Thiết bị có khối lượng (tấn) > 100 -51,4%

Xem nguyên bảng MB.020 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Mã MB.02002 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MB.02002

Mã định mức MB.02002 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MB.02002 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5): 1,56 kg mỡ các loại, 1,8 kg dầu các loại, 2,4 kg thép tấm.
Định mức MB.02002 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MB.02002 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MB.02002 cần: 156 kg mỡ các loại; 180 kg dầu các loại; 240 kg thép tấm; 18 kg que hàn các loại.
Mã MB.02002 khác gì các mã cùng bảng MB.020?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MB.02001 cao hơn 32.5%, mã MB.02003 thấp hơn 18.4%, mã MB.02004 thấp hơn 30.2%.
Thành phần công việc của định mức MB.02002 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Định mức MB.02002 được quy định ở văn bản nào?
Mã MB.02002 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã MB.02002 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Cùng bảng MB.020 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại MB — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Cần Cẩu, Cầu Trục

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ