Định mức MB.02003 — Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤10
Định mức MB.02003 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤10): 1,38 kg mỡ các loại, 1,59 kg dầu các loại, 2,12 kg thép tấm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MB.02003 cần: 138 kg mỡ các loại; 159 kg dầu các loại; 212 kg thép tấm; 16 kg que hàn các loại.
Thuộc nhóm công tác MB.02000 — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Cần Cẩu, Cầu Trục.
Bảng hao phí định mức MB.02003
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 1,380 |
| Dầu các loại | kg | 1,590 |
| Thép tấm | kg | 2,120 |
| Que hàn các loại | kg | 0,160 |
| Khí gas | kg | 0,200 |
| Ô xy | chai | 0,100 |
| Đồng lá | kg | 0,042 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,380 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,011 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 17,95 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 16T | ca | 0,240 |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 0,380 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,057 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,224 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng MB.020
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MB.02003 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| MB.02003 | Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤10 | mã đang xem |
| MB.02001 | Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1 | +62,4% |
| MB.02002 | Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 | +22,5% |
| MB.02004 | Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤20 | -14,5% |
| MB.02005 | Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤50 | -29,9% |
| MB.02006 | Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100 | -34,7% |
| MB.02007 | Thiết bị có khối lượng (tấn) > 100 | -40,4% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Cơ sở pháp lý
- Mã MB.02003 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức MB.02003
Mã định mức MB.02003 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MB.02003 tính cho đơn vị nào?
Mã MB.02003 khác gì các mã cùng bảng MB.020?
Thành phần công việc của định mức MB.02003 gồm những gì?
Định mức MB.02003 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã MB.02003 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
- Cùng bảng MB.020 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại MB — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Cần Cẩu, Cầu Trục
