Bảng định mức MB.010 — Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện

Phụ lục IVLoại MBĐơn vị tính: 1tấn3 mã hiệu

Bảng MB.010 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MB.010

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MB.01001Thiết bị ≤ 1MB.01002có khối lượng (tấn) ≤ 5MB.01003có khối lượng (tấn) > 5
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,5001,3201,200
Dầu các loạikg1,6501,4501,320
Thép tấmkg2,2501,9801,800
Que hàn các loạikg0,1500,1300,120
Khí gaskg0,3000,2400,160
Ô xychai0,1500,1200,080
Gỗ nhóm 4m30,0110,0100,009
Vật liệu khác%555
Nhân công
Nhân công nhóm 4công28,8825,4223,10
Máy thi công
Cần cẩu 5Tca0,460
Máy hàn điện 50 kWca0,1100,0940,085
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,3300,2800,220
Máy khác%222
Cần cẩu 10Tca0,4000,370

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MB.010

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MB.010 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ