Bảng MB.010 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| MB.01001Thiết bị ≤ 1 | MB.01002có khối lượng (tấn) ≤ 5 | MB.01003có khối lượng (tấn) > 5 | ||
| Vật liệu | ||||
| Mỡ các loại | kg | 1,500 | 1,320 | 1,200 |
| Dầu các loại | kg | 1,650 | 1,450 | 1,320 |
| Thép tấm | kg | 2,250 | 1,980 | 1,800 |
| Que hàn các loại | kg | 0,150 | 0,130 | 0,120 |
| Khí gas | kg | 0,300 | 0,240 | 0,160 |
| Ô xy | chai | 0,150 | 0,120 | 0,080 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,011 | 0,010 | 0,009 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 28,88 | 25,42 | 23,10 |
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 5T | ca | 0,460 | — | — |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,110 | 0,094 | 0,085 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,330 | 0,280 | 0,220 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Cần cẩu 10T | ca | — | 0,400 | 0,370 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.