Định mức SA.51014 quy định hao phí cho 1m2 tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống (Chiều dày lớp bảo ôn (mm) ≤100): 0,93 kg thép làm biện pháp, 0,0097 m3 gỗ ván, 2,23 công nhân công nhóm 1.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SA.51014 cần: 93 kg thép làm biện pháp; 0,97 m3 gỗ ván; 223 công nhân công nhóm 1.
Thuộc nhóm công tác SA.51000 — Tháo Dỡ Lớp Bảo Ôn Đường Ống.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép làm biện pháp | kg | 0,93 |
| Gỗ ván | m3 | 0,0097 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,23 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SA.51014 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, tháo dỡ các lớp bảo ôn đường ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp, vận chuyển, tập kết phế thải trong phạm vi 30m.