Định mức SA.11312 — Phá dỡ tường bê tông không cốt thép — Chiều dày tường (cm) ≤ 22

Định mức SA.11312 quy định hao phí cho 1m3 phá dỡ tường bê tông không cốt thép (Chiều dày tường (cm) ≤ 22): 4,75 công nhân công nhóm 1.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SA.11312 cần: 475 công nhân công nhóm 1.

Bảng hao phí định mức SA.11312

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Nhân công
Nhân công nhóm 1công4,75

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SA.113

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SA.11312 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SA.11312Chiều dày tường (cm) ≤ 22mã đang xem
SA.11311Chiều dày tường (cm) ≤ 11 -22,7%
SA.11321Chiều dày tường (cm) ≤ 11 -21,7%
SA.11322Chiều dày tường (cm) ≤ 22 +2,9%
SA.11331Chiều dày tường (cm) ≤ 11 -75,8%
SA.11332Chiều dày tường (cm) ≤ 22 -73,3%
SA.11333Chiều dày tường (cm) ≤ 33 -71,8%
SA.11341Chiều dày tường (cm) ≤ 22 -71,8%
SA.11342Chiều dày tường (cm) ≤ 33 -64,8%

Xem nguyên bảng SA.113 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SA.11312 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SA.11312

Mã định mức SA.11312 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SA.11312 quy định hao phí cho 1m3 phá dỡ tường bê tông không cốt thép (Chiều dày tường (cm) ≤ 22): 4,75 công nhân công nhóm 1.
Định mức SA.11312 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SA.11312 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SA.11312 cần: 475 công nhân công nhóm 1.
Mã SA.11312 khác gì các mã cùng bảng SA.113?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày tường (cm) ≤ 22"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SA.11311 thấp hơn 22.7%, mã SA.11321 thấp hơn 21.7%, mã SA.11322 cao hơn 2.9%.
Định mức SA.11312 được quy định ở văn bản nào?
Mã SA.11312 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SA.11312 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SA.113 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SA

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ