AA.13111
Định mức AA — Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng
Nhóm mã hiệu AA gồm 80 mã định mức thuộc công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng AA đều nằm trong nhóm này.
Các nhóm công tác trong AA
AA.11100Công Tác Phát Rừng Tạo Mặt Bằng Bằng Thủ Công16 mã
AA.11200Phát Rừng Tạo Mặt Bằng Bằng Cơ Giới5 mã
AA.12100Chặt Cây Bằng Máy Cưa14 mã
AA.13100Đào Gốc Cây Bằng Thủ Công7 mã
AA.13200Đào Bụi Cây Bằng Thủ Công5 mã
AA.22100Phá Dỡ Kết Cấu Bằng Búa Căn Khí Nén 3M3/Ph3 mã
AA.22200Phá Dỡ Kết Cấu Bằng Máy Khoan Bê Tông 1,5 Kw3 mã
AA.22300Phá Dỡ Kết Cấu Bắng Máy Đào 1,25 M3 Gắn Đầu Búa Thủy Lực2 mã
AA.22400Đập Đầu Cọc Bê Tông Các Loại Bằng Búa Căn Khí Nén 3 M3/Ph2 mã
AA.22500Cào Bóc Lớp Mặt Đường Bê Tông Asphalt Bằng Máy Cào Bóc Wirtgen C10005 mã
AA.23100Vận Chuyển Phế Thải Tiếp 1000M Bằng Ôtô Tự Đổ 7T5 mã
AA.31100Tháo Dỡ Kết Cấu Gỗ, Sắt Thép Bằng Thủ Công4 mã
AA.31200Tháo Dỡ Mái Bằng Thủ Công2 mã
AA.31300Tháo Dỡ Cửa Bằng Thủ Công1 mã
AA.31600Tháo Dỡ Máy Điều Hoà Cục Bộ, Bình Nóng Lạnh Bằng Thủ Công2 mã
AA.32100Tháo Dỡ Cầu Thép Tạm Các Loại Bằng Máy Hàn, Cần Cẩu4 mã
Danh sách mã hiệu AA
AA.13112
Đào gốc cây
AA.13113
Đào gốc cây
AA.13114
Đào gốc cây
AA.13115
Đào gốc cây
AA.13116
Đào gốc cây
AA.13117
Đào gốc cây
AA.31221
Tháo dỡ mái
AA.31222
Tháo dỡ mái
AA.31312
Tháo dỡ cửa
AA.11111
Phát rừng loại I
AA.11112
Phát rừng loại I
AA.11113
Phát rừng loại I
AA.11121
Phát rừng loại II
AA.11122
Phát rừng loại II
AA.11123
Phát rừng loại II
AA.11124
Phát rừng loại II
AA.11125
Phát rừng loại II
AA.11141
Phát rừng loại IV
AA.11142
Phát rừng loại IV
AA.11143
Phát rừng loại IV
AA.11131
Phát rừng loại III
AA.11132
Phát rừng loại III
AA.11133
Phát rừng loại III
AA.11134
Phát rừng loại III
AA.11135
Phát rừng loại III
AA.12121
Chặt cây ở sườn dốc
AA.12122
Chặt cây ở sườn dốc
AA.12123
Chặt cây ở sườn dốc
AA.12124
