Định mức AA — Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng

Nhóm mã hiệu AA gồm 80 mã định mức thuộc công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng AA đều nằm trong nhóm này.

Các nhóm công tác trong AA

AA.11100Công Tác Phát Rừng Tạo Mặt Bằng Bằng Thủ Công16 mã
AA.11200Phát Rừng Tạo Mặt Bằng Bằng Cơ Giới5 mã
AA.12100Chặt Cây Bằng Máy Cưa14 mã
AA.13100Đào Gốc Cây Bằng Thủ Công7 mã
AA.13200Đào Bụi Cây Bằng Thủ Công5 mã
AA.22100Phá Dỡ Kết Cấu Bằng Búa Căn Khí Nén 3M3/Ph3 mã
AA.22200Phá Dỡ Kết Cấu Bằng Máy Khoan Bê Tông 1,5 Kw3 mã
AA.22300Phá Dỡ Kết Cấu Bắng Máy Đào 1,25 M3 Gắn Đầu Búa Thủy Lực2 mã
AA.22400Đập Đầu Cọc Bê Tông Các Loại Bằng Búa Căn Khí Nén 3 M3/Ph2 mã
AA.22500Cào Bóc Lớp Mặt Đường Bê Tông Asphalt Bằng Máy Cào Bóc Wirtgen C10005 mã
AA.23100Vận Chuyển Phế Thải Tiếp 1000M Bằng Ôtô Tự Đổ 7T5 mã
AA.31100Tháo Dỡ Kết Cấu Gỗ, Sắt Thép Bằng Thủ Công4 mã
AA.31200Tháo Dỡ Mái Bằng Thủ Công2 mã
AA.31300Tháo Dỡ Cửa Bằng Thủ Công1 mã
AA.31600Tháo Dỡ Máy Điều Hoà Cục Bộ, Bình Nóng Lạnh Bằng Thủ Công2 mã
AA.32100Tháo Dỡ Cầu Thép Tạm Các Loại Bằng Máy Hàn, Cần Cẩu4 mã

Danh sách mã hiệu AA

Đường kính gốc cây (cm) ≤ 20Đơn vị tính: công/1 gốc cây1 dòng hao phí
Đường kính gốc cây (cm) ≤ 30Đơn vị tính: công/1 gốc cây1 dòng hao phí
Đường kính gốc cây (cm) ≤ 40Đơn vị tính: công/1 gốc cây1 dòng hao phí
Đường kính gốc cây (cm) ≤ 50Đơn vị tính: công/1 gốc cây1 dòng hao phí
Đường kính gốc cây (cm) ≤ 60Đơn vị tính: công/1 gốc cây1 dòng hao phí
Đường kính gốc cây (cm) ≤ 70Đơn vị tính: công/1 gốc cây1 dòng hao phí
Đường kính gốc cây (cm) > 70Đơn vị tính: công/1 gốc cây1 dòng hao phí
Mái tôn Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: công/1m21 dòng hao phí
Mái tôn Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: công/1m21 dòng hao phí
Số lượngĐơn vị tính: công /1m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng 0Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 2Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 3Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng 0Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 2Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 3Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 5Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng > 5Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng 0Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 2Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 3Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng 0Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 2Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 3Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 5Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng > 5Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí

Loại công tác khác

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ