Định mức CE.11420 — Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT — Cấp đất, đá IV - VI
Định mức CE.11420 quy định hao phí cho 1 lần thí nghiệm thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT (Cấp đất, đá IV - VI): 0,04 cái mũi xuyên hình nón, 0,04 ống ống mẫu, 0,04 hộp hộp gỗ đựng mẫu.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 lần thí nghiệm theo mã CE.11420 cần: 4 cái mũi xuyên hình nón; 4 ống ống mẫu; 4 hộp hộp gỗ đựng mẫu; 115 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác CE.11400 — Thí Nghiệm Xuyên Tiêu Chuẩn Spt.
Bảng hao phí định mức CE.11420
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 lần thí nghiệm |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mũi xuyên hình nón | cái | 0,04 |
| Ống mẫu | ống | 0,04 |
| Hộp gỗ đựng mẫu | hộp | 0,04 |
| Vật liệu khác | % | 15 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,15 |
| Máy thi công | ||
| Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT | ca | 0,15 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng CE.114
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CE.11420 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| CE.11420 | Cấp đất, đá IV - VI | mã đang xem |
| CE.11410 | Cấp đất, đá I - III | -34,6% |
Cơ sở pháp lý
- Mã CE.11420 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thí nghiệm tại hiện trường.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
