Định mức CE.11610 — Hút nước thí — Số lượng
Định mức CE.11610 quy định hao phí cho 1 lần hút hút nước thí (Số lượng): 1 m ống cao su dẫn nước, 0,5 m ống kẽm ϕ 32, 0,02 cái thùng phân ly.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 lần hút theo mã CE.11610 cần: 100 m ống cao su dẫn nước; 50 m ống kẽm ϕ 32; 2 cái thùng phân ly; 2 cái thùng đo lưu lượng.
Thuộc nhóm công tác CE.11600 — Hút Nước Thí Nghiệm Trong Lỗ Khoan.
Bảng hao phí định mức CE.11610
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 lần hút |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống cao su dẫn nước | m | 1,0 |
| Ống kẽm ϕ 32 | m | 0,5 |
| Thùng phân ly | cái | 0,02 |
| Thùng đo lưu lượng | cái | 0,02 |
| Đồng hồ đo mức nước | cái | 0,033 |
| Đồng hồ bấm giây | cái | 0,002 |
| Dây điện | m | 2,0 |
| Đui điện | cái | 0,05 |
| Bóng điện | cái | 0,5 |
| Pin dùng cho đo nước | đôi | 1,0 |
| Sổ hút nước | quyển | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 7,0 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 10,6 |
| Máy thi công | ||
| Máy bơm 25 CV | ca | 5,0 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1 lần hút
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã CE.11610 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thí nghiệm tại hiện trường.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức CE.11610
Mã định mức CE.11610 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CE.11610 quy định hao phí cho 1 lần hút hút nước thí (Số lượng): 1 m ống cao su dẫn nước, 0,5 m ống kẽm ϕ 32, 0,02 cái thùng phân ly.
Định mức CE.11610 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CE.11610 được lập cho 1 lần hút. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 lần hút theo mã CE.11610 cần: 100 m ống cao su dẫn nước; 50 m ống kẽm ϕ 32; 2 cái thùng phân ly; 2 cái thùng đo lưu lượng.
Định mức CE.11610 được quy định ở văn bản nào?
Mã CE.11610 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
