Định mức CE.11510 quy định hao phí cho 1 điểm nén ngang trong lỗ khoan (Cấp đất đá I - III): 0,0013 bộ ống đồng trục ϕ 25 và ϕ 50, 0,0013 cái ống đo thí nghiệm, 0,06 m ghen cao su ϕ 63.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 điểm theo mã CE.11510 cần: 0,13 bộ ống đồng trục ϕ 25 và ϕ 50; 0,13 cái ống đo thí nghiệm; 6 m ghen cao su ϕ 63; 4 cái màng buồng nước ϕ 270.
Thuộc nhóm công tác CE.11500 — Nén Ngang Trong Lỗ Khoan.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 điểm |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống đồng trục ϕ 25 và ϕ 50 | bộ | 0,0013 |
| Ống đo thí nghiệm | cái | 0,0013 |
| Ghen cao su ϕ 63 | m | 0,06 |
| Màng buồng nước ϕ 270 | cái | 0,04 |
| Bình khí CO2 (100 bar) | cái | 0,026 |
| Áp kế bình hơi (25 bar) | cái | 0,0026 |
| Áp kế (5 - 25 - 100 bar) | bộ | 0,00065 |
| Áp kế (250 bar) | cái | 0,00065 |
| Ghen kim loại ϕ 63 | m | 0,052 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,26 |
| Máy thi công | ||
| Bộ nén ngang GA hoặc tương tự | ca | 0,14 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CE.11510 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| CE.11510 | Cấp đất đá I - III | mã đang xem |
| CE.11520 | Cấp đất đá IV - VI | +32,9% |