CE.11410
Bảng CE.114 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 lần thí nghiệm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| CE.11410Cấp đất, đá I - III | CE.11420Cấp đất, đá IV - VI | ||
| Vật liệu | |||
| Mũi xuyên cắt | cái | 0,1 | — |
| Ống mẫu | ống | 0,04 | 0,04 |
| Hộp gỗ đựng mẫu | hộp | 0,04 | 0,04 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 |
| Mũi xuyên hình nón | cái | — | 0,04 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,75 | 1,15 |
| Máy thi công | |||
| Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT | ca | 0,10 | 0,15 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.