Định mức CE.11810 — Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan — Số lượng
Định mức CE.11810 quy định hao phí cho 1 lần đổ đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan (Số lượng): 0,02 cái thùng đo lưu lượng 60 lít, 0,05 đôi thùng gánh nước, 0,003 cái đồng hồ lưu lượng.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 lần đổ theo mã CE.11810 cần: 2 cái thùng đo lưu lượng 60 lít; 5 đôi thùng gánh nước; 0,3 cái đồng hồ lưu lượng; 5 m ống cao su dẫn nước ϕ16 - ϕ18.
Thuộc nhóm công tác CE.11800 — Đổ Nước Thí Nghiệm Trong Lỗ Khoan.
Bảng hao phí định mức CE.11810
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 lần đổ |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thùng đo lưu lượng 60 lít | cái | 0,02 |
| Thùng gánh nước | đôi | 0,05 |
| Đồng hồ lưu lượng | cái | 0,003 |
| Ống cao su dẫn nước ϕ16 - ϕ18 | m | 0,05 |
| Thước mét | cái | 0,005 |
| Đồng hồ đo nước | cái | 0,003 |
| Đồng hồ bấm giây | cái | 0,003 |
| Sổ đo nước | quyển | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 5,0 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã CE.11810 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thí nghiệm tại hiện trường.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
