Định mức CE.11310 quy định hao phí cho 1 điểm thí nghiệm cắt cánh bằng máy (Số lượng): 0,00015 bộ cánh cắt (e60 - e70 - e100), 0,0025 bộ cần cắt cánh (40 cái), 1,45 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 điểm theo mã CE.11310 cần: 0,015 bộ cánh cắt (e60 - e70 - e100); 0,25 bộ cần cắt cánh (40 cái); 145 công nhân công nhóm 3; 14 ca thiết bị đo ngẫu lực.
Thuộc nhóm công tác CE.11300 — Thí Nghiệm Cắt Cánh Bằng Máy.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 điểm |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cánh cắt (E60 - E70 - E100) | bộ | 0,00015 |
| Cần cắt cánh (40 cái) | bộ | 0,0025 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,45 |
| Máy thi công | ||
| Thiết bị đo ngẫu lực | ca | 0,14 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||